From 24fd6950c14fc0576b38bbe06dcf5fca378d743a Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: SITUVNgcd <44901211+SITUVNgcd@users.noreply.github.com> Date: Mon, 29 Sep 2025 08:33:06 +0700 Subject: [PATCH] Update Vietnamese translation (#11195) * Update Vietnamese translation stat.frequency https://github.com/Anuken/Mindustry/commit/fb9373535227b6ba3c82999b3024d1a7da231423 * Update Vietnamese translation https://github.com/Anuken/Mindustry/commit/8884aec2488f393e2fcd292162b46c37d59250a7 --- core/assets/bundles/bundle_vi.properties | 26 ++++++++++++------------ 1 file changed, 13 insertions(+), 13 deletions(-) diff --git a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties index 0db3396fc5..2e8a2ab896 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties @@ -448,9 +448,9 @@ publish.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xuất bản không?\n\n[lightg publish.error = Lỗi khi xuất bản mục: {0} steam.error = Không thể khởi chạy dịch vụ Steam.\nLỗi: {0} -editor.showblocks = Show Blocks -editor.showterrain = Show Terrain -editor.showfloor = Show Floor +editor.showblocks = Hiện Khối +editor.showterrain = Hiện Địa Hình +editor.showfloor = Hiện Nền editor.planet = Hành tinh: editor.sector = Phân khu: editor.seed = Mầm: @@ -958,7 +958,7 @@ status.freezing.name = Đóng băng status.wet.name = Ẩm ướt status.muddy.name = Sa lầy status.melting.name = Tan chảy -status.sapped.name = Ăn mòn +status.sapped.name = Suy yếu status.electrified.name = Nhiễm điện status.spore-slowed.name = Nhiễm bào tử chậm status.tarred.name = Nhiễm dầu @@ -966,7 +966,7 @@ status.overdrive.name = Tăng tốc status.overclock.name = Ép xung status.shocked.name = Sốc status.blasted.name = Nổ -status.corroded.name = Corroded +status.corroded.name = Ăn mòn status.unmoving.name = Bất động status.boss.name = Trùm @@ -1014,10 +1014,10 @@ stat.opposites = Đối nghịch stat.powercapacity = Dung lượng điện stat.powershot = Năng lượng/Phát bắn stat.damage = Sát thương -stat.frequency = Frequency +stat.frequency = Tần suất stat.targetsair = Mục tiêu trên không stat.targetsground = Mục tiêu mặt đất -stat.crushdamage = Crush Damage +stat.crushdamage = Sát thương nghiền nát stat.itemsmoved = Tốc độ dịch chuyển stat.launchtime = Thời gian giữa các lần phóng stat.shootrange = Phạm vi @@ -1102,7 +1102,7 @@ ability.movelightning.description = Giải phóng tia điện khi di chuyển ability.armorplate = Mảnh giáp ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn ability.shieldarc = Khiên vòng cung -ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ các loại đạn +ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ hoặc làm chệch hướng các loại đạn, tên lửa và đơn vị ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa gần đó ability.energyfield = Trường điện từ @@ -1122,7 +1122,7 @@ ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây ability.stat.pulseregen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/xung nhịp ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên tối đa ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa -ability.stat.deflectchance = [stat]{0}%[lightgray] deflect chance +ability.stat.deflectchance = [stat]{0}%[lightgray] cơ hội làm chệch hướng ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi phục ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa @@ -1670,7 +1670,7 @@ block.snow.name = Tuyết block.crater-stone.name = Đá miệng núi lửa block.sand-water.name = Nước cát block.darksand-water.name = Nước cát đen -block.char.name = Than +block.char.name = Đá cháy đen block.dacite.name = Đá Dacit block.rhyolite.name = Đá Ryolit block.dacite-wall.name = Tường Dacit @@ -2479,9 +2479,9 @@ unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt #Erekir unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch. unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch. -unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. -unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. -unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại. +unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại. +unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại. unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.