Update Vietnamese translation (#11476)
* Translate new strings Patch guide & Fields view * Translate new strings * Translate new strings Build logic, team rules,... * Translate new strings Core unloaders rule * Translate new strings & update Database subcategory & draw copy * Translate new strings
This commit is contained in:
@@ -1073,7 +1073,7 @@ stat.ammo = Đạn
|
|||||||
stat.shieldhealth = Độ bền khiên
|
stat.shieldhealth = Độ bền khiên
|
||||||
stat.cooldowntime = Thời gian hồi phục
|
stat.cooldowntime = Thời gian hồi phục
|
||||||
stat.regenerationrate = Tốc Độ Hồi Phục
|
stat.regenerationrate = Tốc Độ Hồi Phục
|
||||||
stat.activationtime = Activation Time
|
stat.activationtime = Thời Gian Kích Hoạt
|
||||||
stat.explosiveness = Gây nổ
|
stat.explosiveness = Gây nổ
|
||||||
stat.basedeflectchance = Tỷ lệ phản đạn
|
stat.basedeflectchance = Tỷ lệ phản đạn
|
||||||
stat.lightningchance = Tỷ lệ phóng điện
|
stat.lightningchance = Tỷ lệ phóng điện
|
||||||
@@ -1184,8 +1184,8 @@ bar.input = Đầu vào
|
|||||||
bar.output = Đầu ra
|
bar.output = Đầu ra
|
||||||
bar.strength = [stat]{0}[lightgray]x sức mạnh
|
bar.strength = [stat]{0}[lightgray]x sức mạnh
|
||||||
bar.regenerationrate = [stat]{0}/sec[lightgray] tốc độ hồi phục
|
bar.regenerationrate = [stat]{0}/sec[lightgray] tốc độ hồi phục
|
||||||
bar.activationtimer = Activates in {0}
|
bar.activationtimer = Kích hoạt trong {0}
|
||||||
bar.activated = Activated
|
bar.activated = Đã kích hoạt
|
||||||
|
|
||||||
units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý
|
units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý
|
||||||
|
|
||||||
@@ -1194,9 +1194,9 @@ bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {
|
|||||||
bullet.incendiary = [stat]gây cháy
|
bullet.incendiary = [stat]gây cháy
|
||||||
bullet.homing = [stat]truy đuổi
|
bullet.homing = [stat]truy đuổi
|
||||||
bullet.armorpierce = [stat]xuyên giáp
|
bullet.armorpierce = [stat]xuyên giáp
|
||||||
bullet.armorweakness = [red]{0}%[lightgray] armor weakness
|
bullet.armorweakness = [red]{0}%[lightgray] giảm giáp
|
||||||
bullet.armorpiercing = [stat]{0}%[lightgray] armor piercing
|
bullet.armorpiercing = [stat]{0}%[lightgray] xuyên giáp
|
||||||
bullet.antiarmor = [stat]{0}x[lightgray] anti-armor
|
bullet.antiarmor = [stat]{0}x[lightgray] kháng giáp
|
||||||
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương
|
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương
|
||||||
bullet.suppression = [stat]{0}[lightgray] giây ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô
|
bullet.suppression = [stat]{0}[lightgray] giây ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô
|
||||||
bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng:
|
bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng:
|
||||||
@@ -1450,8 +1450,8 @@ rules.hidebannedblocks = Ẩn Các Khối Bị Cấm
|
|||||||
rules.infiniteresources = Tài Nguyên Vô Hạn
|
rules.infiniteresources = Tài Nguyên Vô Hạn
|
||||||
rules.fillitems = Lấp Đầy Lõi Bởi Vật Phẩm
|
rules.fillitems = Lấp Đầy Lõi Bởi Vật Phẩm
|
||||||
rules.onlydepositcore = Chỉ Cho Phép Đưa Tài Nguyên Vào Lõi
|
rules.onlydepositcore = Chỉ Cho Phép Đưa Tài Nguyên Vào Lõi
|
||||||
rules.coreunloaders = Allow Core Unloaders
|
rules.coreunloaders = Cho Phép Điểm Dỡ Hàng Từ Lõi
|
||||||
rules.coreunloaders.info = When enabled, Serpulo unloaders can take items from the core.\nDoes not affect Erekir unloaders.
|
rules.coreunloaders.info = Khi bật, điểm dỡ hàng của Serpulo có thể lấy vật phẩm từ lõi.\nKhông ảnh hưởng đến điểm dỡ hàng của Erekir.
|
||||||
rules.derelictrepair = Cho Phép Sửa Khối Bỏ Hoang
|
rules.derelictrepair = Cho Phép Sửa Khối Bỏ Hoang
|
||||||
rules.reactorexplosions = Nổ Nò Phản Ứng
|
rules.reactorexplosions = Nổ Nò Phản Ứng
|
||||||
rules.coreincinerates = Hủy Vật Phẩm Khi Lõi Đầy
|
rules.coreincinerates = Hủy Vật Phẩm Khi Lõi Đầy
|
||||||
@@ -1482,10 +1482,10 @@ rules.cleanupdeadteams = Dọn Sạch Công Trình Của Đội Bị Đánh Bạ
|
|||||||
rules.corecapture = Chiếm Lõi Khi Phá Hủy
|
rules.corecapture = Chiếm Lõi Khi Phá Hủy
|
||||||
rules.polygoncoreprotection = Bảo Vệ Lõi Kiểu Đa Giác
|
rules.polygoncoreprotection = Bảo Vệ Lõi Kiểu Đa Giác
|
||||||
rules.placerangecheck = Kiểm Tra Phạm Vi Xây Dựng
|
rules.placerangecheck = Kiểm Tra Phạm Vi Xây Dựng
|
||||||
rules.protectcores = Protect Cores
|
rules.protectcores = Bảo Vệ Lõi
|
||||||
rules.protectcores.info = When disabled, the core no-build radius won't affect this team.\nPlayers won't be assigned to unprotected teams.
|
rules.protectcores.info = Khi tắt, bán cấm xây từ lõi sẽ không ảnh hưởng đến đội này.\nNgười chơi sẽ không được gán vào những đội không được bảo vệ.
|
||||||
rules.checkplacement = Check Placement
|
rules.checkplacement = Kiểm Tra Nơi Đặt
|
||||||
rules.checkplacement.info = When disabled, buildings of this team are ignored in placement range checks.
|
rules.checkplacement.info = Khi tắt, công trình của đội này được phớt lờ kiểm tra tầm cho đặt.
|
||||||
rules.enemyCheat = Tài Nguyên Kẻ Địch Vô Hạn
|
rules.enemyCheat = Tài Nguyên Kẻ Địch Vô Hạn
|
||||||
rules.blockhealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Khối
|
rules.blockhealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Khối
|
||||||
rules.blockdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Khối
|
rules.blockdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Khối
|
||||||
@@ -1495,8 +1495,8 @@ rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
|
|||||||
rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị
|
rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị
|
||||||
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
|
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
|
||||||
rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn Vị
|
rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn Vị
|
||||||
rules.logicunitbuild = Logic Unit Building
|
rules.logicunitbuild = Logic Đơn Vị Xây Dựng
|
||||||
rules.logicunitdeconstruct = Logic Unit Deconstruction
|
rules.logicunitdeconstruct = Logic Đơn Vị Phá Dỡ
|
||||||
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
|
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
|
||||||
rules.unitcapvariable = Lõi Tăng Giới Hạn Đơn Vị
|
rules.unitcapvariable = Lõi Tăng Giới Hạn Đơn Vị
|
||||||
rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị
|
rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị
|
||||||
@@ -1544,27 +1544,27 @@ rules.randomwaveai.info = Làm các đơn vị xuất hiện trong các lượt
|
|||||||
rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một tháp súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để tháp súng không thể bắn tới kẻ địch.
|
rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một tháp súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để tháp súng không thể bắn tới kẻ địch.
|
||||||
rules.onlydepositcore.info = Ngăn chặn các đơn vị khỏi việc thả vật phẩm vào bất kỳ công trình nào ngoài lõi.
|
rules.onlydepositcore.info = Ngăn chặn các đơn vị khỏi việc thả vật phẩm vào bất kỳ công trình nào ngoài lõi.
|
||||||
|
|
||||||
database-category.item = Items
|
database-category.item = Vật phẩm
|
||||||
database-category.liquid = Fluids
|
database-category.liquid = Chất lỏng
|
||||||
database-category.unit = Units
|
database-category.unit = Đơn vị
|
||||||
database-category.block = Blocks
|
database-category.block = Khối
|
||||||
database-category.status = Status Effects
|
database-category.status = Hiệu ứng trạng thái
|
||||||
database-category.sector = Sectors
|
database-category.sector = Phân khu
|
||||||
database-category.team = Factions
|
database-category.team = Phe
|
||||||
|
|
||||||
database-tag.turret = Turret
|
database-tag.turret = Trụ súng
|
||||||
database-tag.production = Production
|
database-tag.production = Sản xuất
|
||||||
database-tag.distribution = Distribution
|
database-tag.distribution = Phân phối
|
||||||
database-tag.liquid = Liquid
|
database-tag.liquid = Chất lỏng
|
||||||
database-tag.power = Power
|
database-tag.power = Năng lượng
|
||||||
database-tag.defense = Defense
|
database-tag.defense = Phòng thủ
|
||||||
database-tag.crafting = Crafting
|
database-tag.crafting = Chế tạo
|
||||||
database-tag.units = Units
|
database-tag.units = Đơn vị
|
||||||
database-tag.effect = Utility
|
database-tag.effect = Tiện ích
|
||||||
database-tag.logic = Logic
|
database-tag.logic = Logic
|
||||||
database-tag.unit-air = Air
|
database-tag.unit-air = Không quân
|
||||||
database-tag.unit-naval = Naval
|
database-tag.unit-naval = Thủy quân
|
||||||
database-tag.unit-ground = Ground
|
database-tag.unit-ground = Lục quân
|
||||||
|
|
||||||
wallore = (Tường)
|
wallore = (Tường)
|
||||||
|
|
||||||
@@ -2543,7 +2543,7 @@ unit.risso.description = Bắn chùm tên lửa và đạn vào các mục tiêu
|
|||||||
unit.minke.description = Bắn chùm đạn và đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất.
|
unit.minke.description = Bắn chùm đạn và đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất.
|
||||||
unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào các mục tiêu kẻ địch.
|
unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||||
unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào các mục tiêu kẻ địch.
|
unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||||
unit.omura.description = Bắn đạn điện trường xuyên giáp tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Tạo ra các đơn vị Flare.
|
unit.omura.description = Bắn đạn điện trường xuyên giáp tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||||
unit.alpha.description = Bảo vệ lõi Cơ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng.
|
unit.alpha.description = Bảo vệ lõi Cơ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng.
|
||||||
unit.beta.description = Bảo vệ lõi Trụ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng.
|
unit.beta.description = Bảo vệ lõi Trụ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng.
|
||||||
unit.gamma.description = Bảo vệ lõi Trung tâm khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng.
|
unit.gamma.description = Bảo vệ lõi Trung tâm khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng.
|
||||||
@@ -2711,7 +2711,7 @@ graphicstype.linerect = Vẽ đường viền một hình chữ nhật.
|
|||||||
graphicstype.poly = Tô một đa giác đều.
|
graphicstype.poly = Tô một đa giác đều.
|
||||||
graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền một đa giác đều.
|
graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền một đa giác đều.
|
||||||
graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác.
|
graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác.
|
||||||
graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung.\nVí dụ: [accent]@router[] hoặc [accent]@dagger[].
|
graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung hoặc sao chép màn hình hiển thị khác.\nVí dụ: nội dung [accent]@router[], [accent]@dagger[] hoặc một màn hình [accent]display1[].
|
||||||
graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in.\nChỉ được phép dùng các kí tự ASCII.\nLàm sạch bộ đệm.
|
graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in.\nChỉ được phép dùng các kí tự ASCII.\nLàm sạch bộ đệm.
|
||||||
|
|
||||||
lenum.always = Luôn đúng.
|
lenum.always = Luôn đúng.
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user