Automatic bundle update
This commit is contained in:
@@ -447,7 +447,7 @@ editor.objectives = Mục tiêu nhiệm vụ
|
|||||||
editor.locales = Gói ngôn ngữ
|
editor.locales = Gói ngôn ngữ
|
||||||
editor.worldprocessors = Các bộ xử lý thế giới
|
editor.worldprocessors = Các bộ xử lý thế giới
|
||||||
editor.worldprocessors.editname = Sửa tên
|
editor.worldprocessors.editname = Sửa tên
|
||||||
editor.worldprocessors.none = [lightgray]không tìm thấy khối bộ xử lý thế giới nào!\nThêm một bộ trong trình chỉnh sửa bản đồ, hoặc dùng nút Thêm ở dưới.
|
editor.worldprocessors.none = [lightgray]không tìm thấy khối bộ xử lý thế giới nào!\nThêm một bộ trong trình chỉnh sửa bản đồ, hoặc dùng nút \ue813 Thêm ở dưới.
|
||||||
editor.worldprocessors.nospace = Không có không gian trống để đặt một bộ xử lý thế giới!\nCó phải bạn đã điền đầy bản đồ bằng các công trình? Tại sao bạn lại làm vậy?
|
editor.worldprocessors.nospace = Không có không gian trống để đặt một bộ xử lý thế giới!\nCó phải bạn đã điền đầy bản đồ bằng các công trình? Tại sao bạn lại làm vậy?
|
||||||
editor.worldprocessors.delete.confirm = Bạn có muốn xóa bộ xử lý thế giới này?\n\nNếu nó được bao quanh bởi các vách tường, nó sẽ được thay thế bằng vách tường quanh đó.
|
editor.worldprocessors.delete.confirm = Bạn có muốn xóa bộ xử lý thế giới này?\n\nNếu nó được bao quanh bởi các vách tường, nó sẽ được thay thế bằng vách tường quanh đó.
|
||||||
editor.ingame = Chỉnh sửa trong trò chơi
|
editor.ingame = Chỉnh sửa trong trò chơi
|
||||||
@@ -754,7 +754,7 @@ weather.sandstorm.name = Bão cát
|
|||||||
weather.sporestorm.name = Bão bào tử
|
weather.sporestorm.name = Bão bào tử
|
||||||
weather.fog.name = Sương mù
|
weather.fog.name = Sương mù
|
||||||
|
|
||||||
campaign.playtime = [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0}
|
campaign.playtime = \uf129 [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0}
|
||||||
campaign.complete = [accent]Chúc mừng.\n\nKẻ địch trên {0} đã bị đánh bại.\n[lightgray]Khu vực cuối cùng đã được chinh phục.
|
campaign.complete = [accent]Chúc mừng.\n\nKẻ địch trên {0} đã bị đánh bại.\n[lightgray]Khu vực cuối cùng đã được chinh phục.
|
||||||
|
|
||||||
sectorlist = Khu vực
|
sectorlist = Khu vực
|
||||||
@@ -1907,79 +1907,79 @@ hint.respawn = Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, nhấn [accent][[V]
|
|||||||
hint.respawn.mobile = Bạn đã chuyển điều khiển một đơn vị/công trình. Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, [accent]nhấn vào hình đại diện ở phía trên cùng bên trái.[]
|
hint.respawn.mobile = Bạn đã chuyển điều khiển một đơn vị/công trình. Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, [accent]nhấn vào hình đại diện ở phía trên cùng bên trái.[]
|
||||||
hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Phím cách][] để tạm dừng và tiếp tục trò chơi.
|
hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Phím cách][] để tạm dừng và tiếp tục trò chơi.
|
||||||
hint.breaking = [accent]Nhấn chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối.
|
hint.breaking = [accent]Nhấn chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối.
|
||||||
hint.breaking.mobile = Kích hoạt [accent]cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
|
hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
|
||||||
hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]trình đơn xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải.
|
hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]trình đơn xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải.
|
||||||
hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được tài nguyên hoặc sửa chữa.
|
hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được tài nguyên hoặc sửa chữa.
|
||||||
hint.research = Sử dụng nút [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||||
hint.research.mobile = Sử dụng nút [accent]Nghiên cứu[] trong [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||||
hint.unitControl = Giữ [accent][[Ctrl trái][] và [accent]nhấn chuột[] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng.
|
hint.unitControl = Giữ [accent][[Ctrl trái][] và [accent]nhấn chuột[] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng.
|
||||||
hint.unitControl.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng.
|
hint.unitControl.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng.
|
||||||
hint.unitSelectControl = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách giữ [accent]Shift trái[].\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. [accent]Nhấn chuột phải[] vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó.
|
hint.unitSelectControl = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách giữ [accent]Shift trái[].\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. [accent]Nhấn chuột phải[] vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó.
|
||||||
hint.unitSelectControl.mobile = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách nhấn nút [accent]mệnh lệnh[] ở phía dưới cùng bên trái.\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn giữ và kéo để chọn đơn vị. Nhấp vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó.
|
hint.unitSelectControl.mobile = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách nhấn nút [accent]mệnh lệnh[] ở phía dưới cùng bên trái.\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn giữ và kéo để chọn đơn vị. Nhấp vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó.
|
||||||
hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận bằng cách mở [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới.
|
hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận bằng cách mở \ue827 [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới.
|
||||||
hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ [accent]Bản đồ[] trong [accent]Trình đơn[].
|
hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ \ue827 [accent]Bản đồ[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[].
|
||||||
hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Nhấn chuột giữa][] để sao chép một kiểu khối đơn lẻ.
|
hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Nhấn chuột giữa][] để sao chép một kiểu khối đơn lẻ.
|
||||||
hint.rebuildSelect = Giữ [accent][[B][] và kéo để chọn các khối đã bị phá hủy.\nChúng sẽ được tự động được xây lại.
|
hint.rebuildSelect = Giữ [accent][[B][] và kéo để chọn các khối đã bị phá hủy.\nChúng sẽ được tự động được xây lại.
|
||||||
hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút sao chép, sau đó nhấp nút xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động.
|
hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút \ue874 sao chép, sau đó nhấp nút \ue80f xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động.
|
||||||
hint.conveyorPathfind = Giữ [accent][[Ctrl trái][] trong khi kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
hint.conveyorPathfind = Giữ [accent][[Ctrl trái][] trong khi kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
||||||
hint.conveyorPathfind.mobile = Bật [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
hint.conveyorPathfind.mobile = Bật \ue844 [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
||||||
hint.boost = Giữ [accent][[Shift trái][] bay qua các chướng ngại vật với đơn vị hiện tại của bạn.\n\nChỉ một số đơn vị mặt đất có thể bay được.
|
hint.boost = Giữ [accent][[Shift trái][] bay qua các chướng ngại vật với đơn vị hiện tại của bạn.\n\nChỉ một số đơn vị mặt đất có thể bay được.
|
||||||
hint.payloadPickup = Nhấn [accent][[[] để nhặt một khối nhỏ hoặc một đơn vị.
|
hint.payloadPickup = Nhấn [accent][[[] để nhặt một khối nhỏ hoặc một đơn vị.
|
||||||
hint.payloadPickup.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] một khối nhỏ hoặc một đơn vị để nhặt nó.
|
hint.payloadPickup.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] một khối nhỏ hoặc một đơn vị để nhặt nó.
|
||||||
hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một khối hàng.
|
hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một khối hàng.
|
||||||
hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả khối hàng tại đó.
|
hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả khối hàng tại đó.
|
||||||
hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó.
|
hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó.
|
||||||
hint.generator = [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với [accent]Chốt điện[].
|
hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với \uf87f [accent]Chốt điện[].
|
||||||
hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng [accent]Than chì[] làm đạn Duo/Salvo đạn dược để hạ gục Trùm.
|
hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì[] làm đạn \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Trùm.
|
||||||
hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi [accent]Trụ sở[] trên lõi [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó.
|
hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi \uf868 [accent]Trụ sở[] trên lõi \uf869 [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó.
|
||||||
hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[].
|
hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[].
|
||||||
hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp.
|
hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp.
|
||||||
hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[].
|
hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[].
|
||||||
hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấn vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấn chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó.
|
hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấn vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấn chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó.
|
||||||
hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó.
|
hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó.
|
||||||
|
|
||||||
gz.mine = Di chuyển gần [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác.
|
gz.mine = Di chuyển gần \uf8c4 [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác.
|
||||||
gz.mine.mobile = Di chuyển gần [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác.
|
gz.mine.mobile = Di chuyển gần \uf8c4 [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác.
|
||||||
gz.research = Mở cây công nghệ.\nNghiên cứu [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.
|
gz.research = Mở \ue875 cây công nghệ.\nNghiên cứu \uf870 [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ \ue85e trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.
|
||||||
gz.research.mobile = Mở cây công nghệ.\nNghiên cứu [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận.
|
gz.research.mobile = Mở \ue875 cây công nghệ.\nNghiên cứu \uf870 [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ \ue85e trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào \ue800 [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận.
|
||||||
gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt \uf896 [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
||||||
gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền.
|
gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt \uf896 [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền.
|
||||||
gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng.
|
gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng.
|
||||||
gz.lead = [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì.
|
gz.lead = \uf837 [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì.
|
||||||
gz.moveup = Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo.
|
gz.moveup = \ue804 Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo.
|
||||||
gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần [accent]đạn[] từ băng chuyền.
|
gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng \uf861 [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần \uf838 [accent]đạn[] từ băng chuyền.
|
||||||
gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền.
|
gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền.
|
||||||
gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt [accent]tường đồng[] xung quanh các súng.
|
gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt \uf8ae [accent]tường đồng[] xung quanh các súng.
|
||||||
gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
||||||
gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần [accent]chì[] là đạn.
|
gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n\uf860 [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần \uf837 [accent]chì[] là đạn.
|
||||||
gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng [accent]chì[], sử dụng băng chuyền.
|
gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng \uf837 [accent]chì[], sử dụng băng chuyền.
|
||||||
gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho súng
|
gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho súng
|
||||||
gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống.
|
gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống.
|
||||||
gz.zone2 = Bất kỳ thứ gì được xây dựng trong bán kính này sẽ bị phá hủy khi một đợt mới bắt đầu.
|
gz.zone2 = Bất kỳ thứ gì được xây dựng trong bán kính này sẽ bị phá hủy khi một đợt mới bắt đầu.
|
||||||
gz.zone3 = Một đợt sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị.
|
gz.zone3 = Một đợt sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị.
|
||||||
gz.finish = Đặt thêm các súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm khu vực[].
|
gz.finish = Đặt thêm các súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm khu vực[].
|
||||||
|
|
||||||
onset.mine = Nhấn để khai thác [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển.
|
onset.mine = Nhấn để khai thác \uf748 [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển.
|
||||||
onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác [accent]beryl[] từ tường.
|
onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác \uf748 [accent]beryl[] từ tường.
|
||||||
onset.research = Mở cây công nghệ.\nNghiên cứu, sau đó đặt [accent]tua-bin điện tụ nước[] trên lỗ hơi nước.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[].
|
onset.research = Mở \ue875 cây công nghệ.\nNghiên cứu, sau đó đặt \uf73e [accent]tua-bin điện tụ nước[] trên lỗ hơi nước.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[].
|
||||||
onset.bore = Nghiên cứu và đặt [accent]khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác tài nguyên từ tường.
|
onset.bore = Nghiên cứu và đặt \uf741 [accent]khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác tài nguyên từ tường.
|
||||||
onset.power = Để nối [accent]điện[] cho khoan plasma, nghiên cứu và đặt [accent]Chốt tia điện[].\nKết nối tua-bin điện hơi nước với khoan plasma.
|
onset.power = Để nối [accent]điện[] cho khoan plasma, nghiên cứu và đặt \uf73d [accent]Chốt tia điện[].\nKết nối tua-bin điện hơi nước với khoan plasma.
|
||||||
onset.ducts = Nghiên cứu và đặt [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\nNhấn và kéo để đặt nhiều ống chân không.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
onset.ducts = Nghiên cứu và đặt \uf799 [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\nNhấn và kéo để đặt nhiều ống chân không.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
||||||
onset.ducts.mobile = Nghiên cứu và đặt [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều ống chân không.
|
onset.ducts.mobile = Nghiên cứu và đặt \uf799 [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều ống chân không.
|
||||||
onset.moremine = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan plasma và sử dụng chốt tia điện và ống chân không để cùng phụ trợ chúng.\nKhai thác 200 beryl.
|
onset.moremine = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan plasma và sử dụng chốt tia điện và ống chân không để cùng phụ trợ chúng.\nKhai thác 200 beryl.
|
||||||
onset.graphite = Các khối phức tạp hơn cần [accent]than chì[].\nĐặt khoan plasma để khai thác than chì.
|
onset.graphite = Các khối phức tạp hơn cần \uf835 [accent]than chì[].\nĐặt khoan plasma để khai thác than chì.
|
||||||
onset.research2 = Bắt đầu nghiên cứu [accent]các nhà máy[].\nNghiên cứu [accent]máy phá đá[] và [accent]lò tinh luyện silicon[].
|
onset.research2 = Bắt đầu nghiên cứu [accent]các nhà máy[].\nNghiên cứu \uf74d [accent]máy phá đá[] và \uf779 [accent]lò tinh luyện silicon[].
|
||||||
onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần [accent]cát[] và [accent]than chì[] để tạo [accent]silicon[].\nYêu cầu có [accent]Điện[].
|
onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần \uf834 [accent]cát[] và \uf835 [accent]than chì[] để tạo \uf82f [accent]silicon[].\nYêu cầu có [accent]Điện[].
|
||||||
onset.crusher = Sử dụng [accent]máy nghiền vách đá[] để khai thác cát.
|
onset.crusher = Sử dụng \uf74d [accent]máy nghiền vách đá[] để khai thác cát.
|
||||||
onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình, và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt [accent]máy chế tạo xe tăng[].
|
onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình, và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt \uf6a2 [accent]máy chế tạo xe tăng[].
|
||||||
onset.makeunit = Sản xuất một đơn vị.\nSử dụng nút "?" để xem các yêu cầu của máy đã chọn.
|
onset.makeunit = Sản xuất một đơn vị.\nSử dụng nút "?" để xem các yêu cầu của máy đã chọn.
|
||||||
onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một [accent]Breach[].\nSúng cần [accent]đạn[].
|
onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một \uf6eb [accent]Breach[].\nSúng cần \uf748 [accent]đạn[].
|
||||||
onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryl[] dùng ống chân không.
|
onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryl[] dùng ống chân không.
|
||||||
onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số [accent]tường beryl[] xung quanh súng.
|
onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số \uf6ee [accent]tường beryl[] xung quanh súng.
|
||||||
onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
||||||
onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0}
|
onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0}
|
||||||
onset.attack = Quân địch đã suy yếu. Hãy phản công.
|
onset.attack = Quân địch đã suy yếu. Hãy phản công.
|
||||||
onset.cores = Các lõi mới có thể được đặt trên [accent]ô đặt lõi[].\nCác lõi mới hoạt động như một tiền cứ và chia sẻ kho tài nguyên với các lõi khác.\nĐặt một lõi.
|
onset.cores = Các lõi mới có thể được đặt trên [accent]ô đặt lõi[].\nCác lõi mới hoạt động như một tiền cứ và chia sẻ kho tài nguyên với các lõi khác.\nĐặt một \uf725 lõi.
|
||||||
onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác, và sản xuất.
|
onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác, và sản xuất.
|
||||||
onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\n[accent]Nhấn chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấn chuột phải[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
|
onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\n[accent]Nhấn chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấn chuột phải[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
|
||||||
onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút mệnh lệnh[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
|
onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút mệnh lệnh[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
|
||||||
@@ -2033,7 +2033,7 @@ liquid.nitrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, tạ
|
|||||||
liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kỳ khối chứa nước nào mà nó chạm vào, gây hư hại chúng. Nhớt.
|
liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kỳ khối chứa nước nào mà nó chạm vào, gây hư hại chúng. Nhớt.
|
||||||
liquid.neoplasm.details = Tế bào tân sinh. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kỳ nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy.
|
liquid.neoplasm.details = Tế bào tân sinh. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kỳ nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy.
|
||||||
|
|
||||||
block.derelict = [lightgray]Bỏ hoang
|
block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang
|
||||||
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào không phải băng chuyền từ phía bên cạnh.
|
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào không phải băng chuyền từ phía bên cạnh.
|
||||||
block.illuminator.description = Phát sáng.
|
block.illuminator.description = Phát sáng.
|
||||||
block.message.description = Lưu trữ thông điệp giao tiếp giữa các đồng đội.
|
block.message.description = Lưu trữ thông điệp giao tiếp giữa các đồng đội.
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user