Merge branch 'master' into mod-dependencies

This commit is contained in:
MEEPofFaith
2025-02-08 20:48:39 -08:00
424 changed files with 17880 additions and 8956 deletions

View File

@@ -144,6 +144,7 @@ mod.enabled = [lightgray]Đã bật
mod.disabled = [red]Đã tắt
mod.multiplayer.compatible = [gray]Tương thích với chế độ nhiều người chơi
mod.disable = Tắt
mod.version = Phiên bản:
mod.content = Nội dung:
mod.delete.error = Không thể xóa mod. Tệp có thể đang được sử dụng.
@@ -196,7 +197,8 @@ campaign.select = Chọn chiến dịch khởi đầu
campaign.none = [lightgray]Chọn một hành tinh để bắt đầu.\nCó thể thay đổi sang hành tinh khác bất cứ lúc nào.
campaign.erekir = Nội dung mới và được trau chuốt. Quá trình chiến dịch liền mạch hơn.\n\nKhó hơn. Bản đồ chất lượng hơn và trải nghiệm tổng thể tốt hơn.
campaign.serpulo = Nội dung cũ; trải nghiệm cơ bản. Tiến trình mở hơn, nhiều nội dung hơn.\n\nRất có thể vẫn còn cơ chế bản đồ và chiến dịch bị mất cân bằng. Ít được trau chuốt.
completed = [accent]Hoàn tất
campaign.difficulty = Độ khó
completed = [accent]Đã nghiên cứu
techtree = Cây công nghệ
techtree.select = Chọn nhánh công nghệ
techtree.serpulo = Serpulo
@@ -229,7 +231,7 @@ server.kicked.customClient = Máy chủ này không hỗ trợ bản dựng tùy
server.kicked.gameover = Trò chơi kết thúc!
server.kicked.serverRestarting = Máy chủ đang khởi động lại.
server.versions = Phiên bản của bạn:[accent] {0}[]\nPhiên bản máy chủ:[accent] {1}[]
host.info = Nút [accent]Mở máy chủ[] mở máy chủ trên cổng [scarlet]6567[]. \nBất kỳ ai trên cùng [lightgray]wifi hoặc mạng cục bộ[] sẽ có thể thấy máy chủ của bạn trong danh sách máy chủ của họ.\n\nNếu bạn muốn mọi người có thể kết nối từ mọi nơi bằng IP, [accent]điều hướng cổng (port forwarding)[] là bắt buộc.\n\n[lightgray]Lưu ý: Nếu ai đó đang gặp sự cố khi kết nối với máy chủ trong mạng LAN của bạn, đảm bảo rằng bạn đã cho phép Mindustry truy cập vào mạng cục bộ của mình trong cài đặt tường lửa. Lưu ý rằng các mạng công cộng đôi khi không cho phép khám phá máy chủ.
host.info = Nút [accent]Mở máy chủ[] mở máy chủ trên cổng [scarlet]6567[].\nBất kỳ ai trên cùng [lightgray]wifi hoặc mạng cục bộ[] sẽ có thể thấy máy chủ của bạn trong danh sách máy chủ của họ.\n\nNếu bạn muốn mọi người có thể kết nối từ mọi nơi bằng IP, [accent]chuyển tiếp cổng (port forwarding)[] là bắt buộc.\n\n[lightgray]Lưu ý: Nếu ai đó đang gặp sự cố khi kết nối với máy chủ trong mạng LAN của bạn, đảm bảo rằng bạn đã cho phép Mindustry truy cập vào mạng cục bộ của mình trong cài đặt tường lửa. Lưu ý rằng các mạng công cộng đôi khi không cho phép khám phá máy chủ.
join.info = Tại đây, bạn có thể nhập [accent]IP máy chủ[] kết nối, hoặc khám phá [accent]mạng cục bộ[] hay kết nối đến máy chủ [accent]toàn cầu[].\nCả mạng LAN và WAN đều được hỗ trợ.\n\n[lightgray]Nếu bạn muốn kết nối với ai đó bằng IP, bạn sẽ cần phải hỏi IP của họ, có thể được tìm thấy bằng cách tra google với từ khóa "my ip" trên thiết bị của họ.
hostserver = Mở máy chủ nhiều người chơi
invitefriends = Mời bạn bè
@@ -298,13 +300,14 @@ disconnect.error = Lỗi kết nối.
disconnect.closed = Kết nối đã bị đóng.
disconnect.timeout = Hết thời gian chờ.
disconnect.data = Không tải được dữ liệu thế giới!
disconnect.snapshottimeout = Đã hết thời gian trong khi nhận ảnh chụp nhanh UDP.\nĐiều này xảy ra do mạng hoặc kết nối không ổn định.
cantconnect = Không thể tham gia trò chơi ([accent]{0}[]).
connecting = [accent]Đang kết nối...
reconnecting = [accent]Đang kết nối lại...
connecting.data = [accent]Đang tải dữ liệu thế giới...
server.port = Cổng:
server.addressinuse = Địa chỉ đang được sử dụng!
server.invalidport = Số cổng không hợp lệ!
server.error.addressinuse = [scarlet]Mở máy chủ trên cổng 6567 thất bại.[]\n\nChắc rằng không có máy chủ Mindustry nào đang chạy trên thiết bị hoặc mạng của bạn!
server.error = [scarlet]Lỗi tạo máy chủ.
save.new = Bản lưu mới
save.overwrite = Bạn có chắc muốn ghi đè\nbản lưu này?
@@ -357,6 +360,7 @@ command.enterPayload = Nhập Khối hàng vào Công trình
command.loadUnits = Nhận Đơn vị
command.loadBlocks = Nhận Khối công trình
command.unloadPayload = Dỡ Khối hàng
command.loopPayload = Lặp vận chuyển đơn vị
stance.stop = Hủy Mệnh lệnh
stance.shoot = Tư thế: Bắn
stance.holdfire = Tư thế: Ngừng bắn
@@ -501,6 +505,7 @@ wavemode.counts = số lượng
wavemode.totals = tổng số
wavemode.health = độ bền
all = Tất cả
editor.default = [lightgray]<Mặc định>
details = Chi tiết...
edit = Chỉnh sửa
@@ -672,7 +677,6 @@ requirement.capture = Chiếm {0}
requirement.onplanet = Kiểm soát khu vực {0}
requirement.onsector = Đáp xuống khu vực: {0}
launch.text = Phóng
research.multiplayer = Chỉ máy chủ mới có thể nghiên cứu các mục.
map.multiplayer = Chỉ máy chủ mới có thể xem các khu vực.
uncover = Khám phá
configure = Cấu hình vật phẩm khởi đầu
@@ -716,22 +720,26 @@ objective.enemyescelating = [accent]Kẻ địch leo thang sản xuất sau [lig
objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị bay sau [lightgray]{0}[]
objective.destroycore = [accent]Phá huỷ lõi kẻ địch
objective.command = [accent]Mệnh lệnh đơn vị
objective.nuclearlaunch = [accent]⚠ Phát hiện việc phóng tên lửa hạt nhân: [lightgray]{0}
objective.nuclearlaunch = [accent]⚠ Phát hiện việc phóng tên lửa: [lightgray]{0}
announce.nuclearstrike = [red]⚠ TÊN LỬA HẠT NHÂN SẮP VA CHẠM ⚠\nxây lõi dự phòng ngay
announce.nuclearstrike = [red]⚠ TÊN LỬA SẮP VA CHẠM ⚠\nxây lõi dự phòng ngay
loadout = Vật phẩm khởi đầu
resources = Tài nguyên
resources.max = Tối đa
bannedblocks = Khối bị cấm
unbannedblocks = Unbanned Blocks
objectives = Mục tiêu nhiệm vụ
bannedunits = Đơn vị bị cấm
unbannedunits = Unbanned Units
bannedunits.whitelist = Chỉ dùng các đơn vị bị cấm
bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm
addall = Thêm tất cả
launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0}
launch.capacity = Sức chứa vật phẩm khi phóng: [accent]{0}
launch.capacity = Trữ lượng vật phẩm khi phóng: [accent]{0}
launch.destination = Đích đến: {0}
landing.sources = Khu vực nguồn: [accent]{0}[]
landing.import = Tổng nhập tối đa: {0}[accent]{1}[lightgray]/phút
configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}.
add = Thêm...
guardian = Trùm
@@ -739,13 +747,14 @@ guardian = Trùm
connectfail = [scarlet]Lỗi kết nối:\n\n[accent]{0}
error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nĐịa chỉ liệu có đúng không?
error.invalidaddress = Địa chỉ không hợp lệ.
error.timedout = Hết thời gian chờ!\nĐảm bảo máy chủ đã thiết lập điều hướng cổng, và địa chỉ đó là chính xác!
error.timedout = Hết thời gian chờ!\nĐảm bảo máy chủ đã thiết lập chuyển tiếp cổng, và địa chỉ đó là chính xác!
error.mismatch = Lỗi gói tin:\nphiên bản máy khách/máy chủ có thể không khớp.\nĐảm bảo bạn và máy chủ có phiên bản Mindustry mới nhất!
error.alreadyconnected = Đã kết nối rồi.
error.mapnotfound = Không tìm thấy tệp bản đồ!
error.io = Lỗi mạng đầu vào/ra.
error.any = Lỗi mạng không xác định.
error.bloom = Không khởi tạo được hiệu ứng phát sáng.\nThiết bị của bạn có thể không hỗ trợ.
error.moddex = Mindustry không thể nạp bản mod này.\nThiết bị của bạn đang chặn nhập mod Java do thay đổi gần đây trong Android.\nVấn đề này không thể sửa được. Không có giải pháp tạm thời nào cho vấn đề này.
weather.rain.name = Mưa
weather.snowing.name = Tuyết
@@ -770,7 +779,9 @@ sectors.stored = Lưu trữ:
sectors.resume = Tiếp tục
sectors.launch = Phóng
sectors.select = Chọn
sectors.launchselect = Chọn đích phóng
sectors.nonelaunch = [lightgray]không có (mặt trời)
sectors.redirect = Chuyển hướng bệ phóng
sectors.rename = Đổi tên khu vực
sectors.enemybase = [scarlet]Căn cứ địch
sectors.vulnerable = [scarlet]Dễ bị tổn thất
@@ -798,6 +809,12 @@ threat.high = Cao
threat.extreme = Cực cao
threat.eradication = Hủy diệt
difficulty.casual = Giải trí
difficulty.easy = Dễ
difficulty.normal = Vừa
difficulty.hard = Khó
difficulty.eradication = Hủy diệt
planets = Hành tinh
planet.serpulo.name = Serpulo
@@ -819,9 +836,19 @@ sector.fungalPass.name = Fungal Pass
sector.biomassFacility.name = Biomass Synthesis Facility
sector.windsweptIslands.name = Windswept Islands
sector.extractionOutpost.name = Extraction Outpost
sector.facility32m.name = Facility 32 M
sector.taintedWoods.name = Tainted Woods
sector.infestedCanyons.name = Infested Canyons
sector.planetaryTerminal.name = Planetary Launch Terminal
sector.coastline.name = Coastline
sector.navalFortress.name = Naval Fortress
sector.polarAerodrome.name = Polar Aerodrome
sector.atolls.name = Atolls
sector.testingGrounds.name = Testing Grounds
sector.seaPort.name = Sea Port
sector.weatheredChannels.name = Weathered Channels
sector.mycelialBastion.name = Mycelial Bastion
sector.frontier.name = Frontier
sector.groundZero.description = Vị trí tối ưu để bắt đầu một lần nữa. Mối đe dọa của kẻ địch thấp. Ít tài nguyên.\nThu thập càng nhiều đồng và chì càng tốt.\nTiến lên.
sector.frozenForest.description = Dù ở đây, gần núi cao, các bào tử vẫn bắt đầu phát tán. Nhiệt độ lạnh giá không thể giữ chúng lại mãi.\n\nBắt đầu tạo năng lượng. Hãy xây dựng máy phát điện đốt. Học cách sử dụng máy sửa chữa.
@@ -841,6 +868,20 @@ sector.impact0078.description = Đây là tàn tích của tàu vận chuyển g
sector.planetaryTerminal.description = Mục tiêu cuối cùng.\n\nCăn cứ ven biển này chứa một cấu trúc có khả năng phóng các lõi tới các hành tinh lân cận. Nó được bảo vệ cực kỳ cẩn thận.\n\nSản xuất đơn vị hải quân. Loại bỏ kẻ địch càng nhanh càng tốt. Nghiên cứu cấu trúc phóng.
sector.coastline.description = Phát hiện tàn dư công nghệ của các đơn vị hải quân tại địa điểm này. Đẩy lùi các cuộc tấn công của kẻ địch, chiếm khu vực này, và lấy công nghệ.
sector.navalFortress.description = Kẻ địch đã thiết lập một căn cứ từ xa, trên đảo tự nhiên. Phá hủy tiền đồn này. Chiếm công nghệ chế tạo đơn vị hải quân tiên tiến của địch và nghiên cứu nó.
sector.cruxscape.name = Cruxscape
sector.geothermalStronghold.name = Geothermal Stronghold
#do not translate
sector.facility32m.description = WIP, map submission by Stormride_R
sector.taintedWoods.description = WIP, map submission by Stormride_R
sector.atolls.description = WIP, map submission by Stormride_R
sector.frontier.description = WIP, map submission by Stormride_R
sector.infestedCanyons.description = WIP, map submission by Skeledragon
sector.polarAerodrome.description = WIP, map submission by hhh i 17
sector.testingGrounds.description = WIP, map submission by dnx2019
sector.seaPort.description = WIP, map submission by inkognito626
sector.weatheredChannels.description = WIP, map submission by Skeledragon
sector.mycelialBastion.description = WIP, map submission by Skeledragon
sector.onset.name = The Onset
sector.aegis.name = Aegis
@@ -993,7 +1034,7 @@ stat.speed = Vận tốc
stat.buildspeed = Tốc độ xây
stat.minespeed = Tốc độ đào
stat.minetier = Cấp độ đào
stat.payloadcapacity = Sức chứa khối hàng
stat.payloadcapacity = Tải trọng
stat.abilities = Khả năng
stat.canboost = Có thể tăng cường
stat.flying = Bay
@@ -1007,6 +1048,7 @@ stat.buildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ xây dựng
stat.reactive = Phản ứng
stat.immunities = Miễn nhiễm
stat.healing = Hồi phục
stat.efficiency = [stat]{0}% Efficiency
ability.forcefield = Khiên trường lực
ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn
@@ -1040,7 +1082,8 @@ ability.liquidexplode.description = Tràn chất lỏng khi chết
ability.stat.firingrate = tốc độ bắn [stat]{0}/giây[lightgray]
ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên
ability.stat.pulseregen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/xung nhịp
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên tối đa
ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa
ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng
ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi phục
@@ -1053,14 +1096,16 @@ ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray]
bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi
bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn
bar.nobatterypower = Thiếu năng lượng pin
bar.noresources = Thiếu tài nguyên
bar.corereq = Yêu cầu lõi cơ bản
bar.corefloor = Yêu cầu ô nền lõi
bar.cargounitcap = Đã đạt sức chứa khối hàng tối đa
bar.cargounitcap = Đã đạt tải trọng tối đa
bar.drillspeed = Tốc độ khoan: {0}/giây
bar.pumpspeed = Tốc độ bơm: {0}/giây
bar.efficiency = Hiệu suất: {0}%
bar.boost = Tăng tốc: +{0}%
bar.powerbuffer = Pin: {0}/{1}
bar.powerbalance = Năng lượng: {0}/giây
bar.powerstored = Lưu trữ: {0}/{1}
bar.poweramount = Năng lượng: {0}
@@ -1071,6 +1116,7 @@ bar.capacity = Sức chứa: {0}
bar.unitcap = {0} {1}/{2}
bar.liquid = Chất lỏng
bar.heat = Nhiệt lượng
bar.cooldown = Hồi phục
bar.instability = Bất ổn định
bar.heatamount = Nhiệt lượng: {0}
bar.heatpercent = Nhiệt lượng: {0} ({1}%)
@@ -1095,6 +1141,7 @@ bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng:
bullet.frags = [stat]{0}x[lightgray] đạn phá mảnh:
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x phóng điện ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương công trình
bullet.shielddamage = [stat]{0}%[lightgray] shield damage
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] đẩy lùi
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên thấu
bullet.infinitepierce = [stat]xuyên thấu
@@ -1103,6 +1150,8 @@ bullet.healamount = [stat]{0}[lightgray] sửa chữa trực tiếp
bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray] đạn/vật phẩm
bullet.reload = [stat]{0}%[lightgray] tốc độ bắn
bullet.range = [stat]{0}[lightgray] ô phạm vi
bullet.notargetsmissiles = [stat] phớt lờ tên lửa
bullet.notargetsbuildings = [stat] phớt lờ công trình
unit.blocks = khối
unit.blockssquared = khối²
@@ -1119,6 +1168,7 @@ unit.minutes = phút
unit.persecond = /giây
unit.perminute = /phút
unit.timesspeed = x tốc độ
unit.multiplier = x
unit.percent = %
unit.shieldhealth = độ bền khiên
unit.items = vật phẩm
@@ -1163,18 +1213,13 @@ setting.fpscap.text = {0} FPS
setting.uiscale.name = Tỉ lệ giao diện
setting.uiscale.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi.
setting.swapdiagonal.name = Luôn đặt theo đường chéo
setting.difficulty.training = Luyện tập
setting.difficulty.easy = Dễ
setting.difficulty.normal = Vừa
setting.difficulty.hard = Khó
setting.difficulty.insane = Điên loạn
setting.difficulty.name = Độ khó:
setting.screenshake.name = Rung chuyển khung hình
setting.bloomintensity.name = Mức độ phát sáng
setting.bloomblur.name = Xoá mờ phát sáng
setting.effects.name = Hiển thị hiệu ứng
setting.destroyedblocks.name = Hiển thị khối bị phá
setting.blockstatus.name = Hiển thị trạng thái khối
setting.displayselection.name = Display Block Configs on Hover
setting.conveyorpathfinding.name = Tìm đường dẫn băng chuyền khi đặt
setting.sensitivity.name = Độ nhạy điều khiển
setting.saveinterval.name = Khoảng thời gian lưu
@@ -1201,11 +1246,13 @@ setting.mutemusic.name = Tắt nhạc
setting.sfxvol.name = Âm lượng hiệu ứng âm thanh (SFX)
setting.mutesound.name = Tắt âm
setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố ẩn danh
setting.communityservers.name = Lấy danh sách máy chủ cộng đồng
setting.savecreate.name = Tự động tạo bản lưu
setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai
setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi
setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện
setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng
setting.unitlaseropacity.name = Độ mờ tia khai khoáng của đơn vị
setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu
setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi
setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết
@@ -1260,6 +1307,7 @@ keybind.unit_command_load_units.name = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập đơn v
keybind.unit_command_load_blocks.name = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập khối công trình
keybind.unit_command_unload_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Dỡ khối hàng
keybind.unit_command_enter_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Vào khối hàng
keybind.unit_command_loop_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Lặp vận chuyển đơn vi
keybind.rebuild_select.name = Xây dựng lại khu vực
keybind.schematic_select.name = Chọn khu vực
@@ -1326,75 +1374,88 @@ mode.attack.description = Phá hủy căn cứ của kẻ địch. \n[gray]Cần
mode.custom = Tùy chỉnh quy tắc
rules.invaliddata = Dữ liệu bộ nhớ tạm không hợp lệ.
rules.hidebannedblocks = Ẩn các khối bcấm
rules.infiniteresources = Tài nguyên vô hạn
rules.onlydepositcore = Chỉ cho phép đưa tài nguyên vào lõi
rules.derelictrepair = Cho phép sửa khối bhoang
rules.reactorexplosions = Nổ lò phản ng
rules.coreincinerates = Hủy vật phẩm khi lõi đầy
rules.disableworldprocessors = hiệu hbxlý thế giới
rules.schematic = Cho phép dùng bản thiết kế
rules.wavetimer = Đếm ngược đợt
rules.hidebannedblocks = Ẩn Các Khối BCấm
rules.infiniteresources = Tài Nguyên Vô Hạn
rules.onlydepositcore = Chỉ Cho Phép Đưa Tài Nguyên Vào Lõi
rules.derelictrepair = Cho Phép Sửa Khối BHoang
rules.reactorexplosions = Nổ Nò Phản ng
rules.coreincinerates = Hủy Vật Phẩm Khi Lõi Đầy
rules.disableworldprocessors = Hiệu HBXLý Thế Giới
rules.schematic = Cho Phép Dùng Bản Thiết Kế
rules.wavetimer = Đếm Ngược Đợt
rules.wavesending = Gửi đợt
rules.allowedit = Cho phép sửa quy tắc
rules.allowedit = Cho Phép Sửa Quy Tắc
rules.allowedit.info = Khi được bật, người chơi có thể chỉnh sửa các quy tắc trong lúc chơi thông qua nút ở góc dưới bên trái của Trình đơn tạm dừng.
rules.alloweditworldprocessors = Cho Phép Chỉnh Sửa Bộ Xử Lý Thế Giới
rules.alloweditworldprocessors.info = Khi bật, Bộ xử lý thế giới có thể được đặt và chỉnh sửa ngay cả bên ngoài trình chỉnh sửa.
rules.waves = Đợt
rules.airUseSpawns = Các đơn vkhông quân dùng điểm xuất hiện
rules.attack = Chế đtấn công
rules.buildai = AI Xây dựng căn c
rules.buildaitier = Cấp độ AI xây dựng
rules.rtsai = AI Chiến thuật [red](WIP - Đang hoàn thiện)
rules.rtsminsquadsize = Kích thước đội hình tối thiểu
rules.rtsmaxsquadsize = Kích thước đội hình tối đa
rules.rtsminattackweight = Sức tấn công tối thiểu
rules.cleanupdeadteams = Dọn sạch công trình của đội bị đánh bại (PvP)
rules.corecapture = Chiếm lõi khi phá hủy
rules.polygoncoreprotection = Bảo vệ lõi kiểu đa giác
rules.placerangecheck = Kiểm tra phạm vi xây dựng
rules.enemyCheat = Tài nguyên kẻ địch vô hạn
rules.blockhealthmultiplier = Hệ số độ bền khối
rules.blockdamagemultiplier = Hệ số sát thương của khối
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ sản xuất đơn vị
rules.unitcostmultiplier = Hệ schi phí sản xuất đơn vị
rules.unithealthmultiplier = Hệ sđộ bền của đơn v
rules.unitdamagemultiplier = Hệ ssát thương của đơn v
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ ssát thương của đơn vị khi bị bắn rơi
rules.solarmultiplier = Hệ snăng lượng mặt trời
rules.unitcapvariable = Lõi tăng giới hạn đơn vị
rules.unitpayloadsexplode = Khối hàng mang theo phát nổ cùng đơn v
rules.unitcap = Giới hạn đơn vị ban đầu
rules.limitarea = Giới hạn kích thước bản đồ
rules.enemycorebuildradius = Bán kính không xây dựng từ lõi của kẻ địch:[lightgray] (ô)
rules.wavespacing = Giãn cách đợt:[lightgray] (giây)
rules.initialwavespacing = Giãn cách đợt đầu:[lightgray] (giây)
rules.buildcostmultiplier = Hệ số chi phí xây dựng
rules.buildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ xây dựng
rules.deconstructrefundmultiplier = Hệ số số hoàn trả khi phá dỡ
rules.waitForWaveToEnd = Đợt chờ hết kẻ địch
rules.wavelimit = Bản đồ kết thúc sau đợt
rules.dropzoneradius = Bán kính vùng thả:[lightgray] (ô)
rules.unitammo = Đơn vị cần đạn [red](có thể bị loại bỏ)
rules.enemyteam = Đội kđịch
rules.playerteam = Đội người chơi
rules.airUseSpawns = Các Đơn VKhông Quân Dùng Điểm Xuất Hiện
rules.attack = Chế ĐTấn Công
rules.buildai = AI Xây Dựng Căn C
rules.buildaitier = Cấp Độ AI Xây Dựng
rules.rtsai = AI Chiến Thuật [red](WIP - Đang hoàn thiện)
rules.rtsai.campaign = AI chiến thuật tấn công
rules.rtsai.campaign.info = Trong bản đồ kiểu tấn công, làm các đơn vị tập hợp nhóm và tấn công căn cứ người chơi theo phương pháp thông minh hơn.
rules.rtsminsquadsize = Kích Thước Đội Hình Tối Thiểu
rules.rtsmaxsquadsize = Kích Thước Đội Hình Tối Đa
rules.rtsminattackweight = Sức Tấn Công Tối Thiểu
rules.cleanupdeadteams = Dọn Sạch Công Trình Của Đội Bị Đánh Bại (PvP)
rules.corecapture = Chiếm Lõi Khi Phá Hủy
rules.polygoncoreprotection = Bảo Vệ Lõi Kiểu Đa Giác
rules.placerangecheck = Kiểm Tra Phạm Vi Xây Dựng
rules.enemyCheat = Tài Nguyên Kẻ Địch Vô Hạn
rules.blockhealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Khối
rules.blockdamagemultiplier = Hệ SSát Thương Của Khối
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ STốc Độ Sản Xuất Đơn V
rules.unitcostmultiplier = Hệ SChi Phí Sản Xuất Đơn V
rules.unithealthmultiplier = Hệ SĐộ Bền Của Đơn Vị
rules.unitdamagemultiplier = Hệ SSát Thương Của Đơn Vị
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn V
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
rules.unitcapvariable = Lõi Tăng Giới Hạn Đơn Vị
rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị
rules.unitcap = Giới Hạn Đơn Vị Ban Đầu
rules.limitarea = Giới Hạn Kích Thước Bản Đồ
rules.enemycorebuildradius = Bán Kính Không Xây Dựng Từ Lõi Của Kẻ Địch:[lightgray] (ô)
rules.extracorebuildradius = Extra No-Build Radius:[lightgray] (tiles)
rules.wavespacing = Giãn Cách Đợt:[lightgray] (giây)
rules.initialwavespacing = Giãn Cách Đợt Đầu:[lightgray] (giây)
rules.buildcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Xây Dựng
rules.buildspeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Xây Dựng
rules.deconstructrefundmultiplier = Hệ Số Hoàn Trả Khi Phá Dỡ
rules.waitForWaveToEnd = Đợt Chờ Hết KĐịch
rules.wavelimit = Bản Đồ Kết Thúc Sau Đợt
rules.dropzoneradius = Bán Kính Vùng Thả:[lightgray] (ô)
rules.unitammo = Đơn Vị Cần Có Đạn [red](có thể bị loại bỏ)
rules.enemyteam = Đội Kẻ Địch
rules.playerteam = Đội Người Chơi
rules.title.waves = Đợt
rules.title.resourcesbuilding = Tài nguyên & Xây dựng
rules.title.enemy = Kẻ địch
rules.title.unit = Đơn v
rules.title.experimental = Thử nghiệm
rules.title.environment = Môi trường
rules.title.resourcesbuilding = Tài Nguyên & Xây Dựng
rules.title.enemy = Kẻ Dịch
rules.title.unit = Đơn V
rules.title.experimental = Thử Nghiệm
rules.title.environment = Môi Trường
rules.title.teams = Đội
rules.title.planet = Hành tinh
rules.lighting = Ánh sáng
rules.fog = Sương mù chiến tranb
rules.title.planet = Hành Tinh
rules.lighting = Ánh Sáng
rules.fog = Sương Mù Chiến Tranh
rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Khu Vực
rules.legacylaunchpads = Cơ chế bệ phóng di sản
rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ đáp, như trong bản 7.0.
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật)
rules.showspawns = Hiện Khu Kẻ Địch Xuất Hiện
rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước
rules.fire = Lửa
rules.anyenv = <Bất kỳ>
rules.explosions = Sát thương ncủa Khối/Đơn v
rules.ambientlight = Ánh sáng môi trường
rules.weather = Thời tiết
rules.weather.frequency = Tần suất:
rules.weather.always = Luôn luôn
rules.weather.duration = Thời gian:
rules.explosions = Sát Thương NCủa Khối/Đơn V
rules.ambientlight = Ánh Sáng Môi Trường
rules.weather = Thời Tiết
rules.weather.frequency = Tần Suất:
rules.weather.always = Luôn
rules.weather.duration = Thời Lượng:
rules.randomwaveai.info = Làm các đơn vị xuất hiện trong các lượt nhắm vào công trình ngẫu nhiên thay vì tấn công trực tiếp vào lõi hoặc máy phát năng lượng.
rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một bệ súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để bệ súng không thể bắn tới kẻ địch.
rules.onlydepositcore.info = Ngăn chặn các đơn vị khỏi việc thả vật phẩm vào bất kỳ công trình nào ngoài lõi.
@@ -1539,6 +1600,8 @@ block.graphite-press.name = Máy nén than chì
block.multi-press.name = Máy nén than chì lớn
block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng)
block.spawn.name = Điểm tạo ra kẻ địch
block.remove-wall.name = Loại bỏ tường
block.remove-ore.name = Loại bỏ khoáng sản
block.core-shard.name = Lõi: Cơ sở
block.core-foundation.name = Lõi: Trụ sở
block.core-nucleus.name = Lõi: Trung tâm
@@ -1701,7 +1764,10 @@ block.spectre.name = Spectre
block.meltdown.name = Meltdown
block.foreshadow.name = Foreshadow
block.container.name = Thùng chứa
block.launch-pad.name = Bệ phóng
block.launch-pad.name = Bệ phóng [lightgray](Di sản)
block.advanced-launch-pad.name = Bệ phóng
block.landing-pad.name = Bệ đáp
block.segment.name = Segment
block.ground-factory.name = Nhà máy Bộ binh
block.air-factory.name = Nhà máy Không quân
@@ -1798,6 +1864,7 @@ block.electric-heater.name = Máy nhiệt từ điện
block.slag-heater.name = Máy nhiệt từ xỉ
block.phase-heater.name = Máy nhiệt từ lượng tử
block.heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt
block.small-heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt nhỏ
block.heat-router.name = Khối phân phát nhiệt
block.slag-incinerator.name = Lò xỉ huỷ vật phẩm
block.carbide-crucible.name = Máy nấu Carbide
@@ -1845,8 +1912,9 @@ block.chemical-combustion-chamber.name = Bể điện hoá
block.pyrolysis-generator.name = Máy phát điện nhiệt phân
block.vent-condenser.name = Máy ngưng tụ hơi nước
block.cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá
block.large-cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá cao cấp
block.plasma-bore.name = Khoan plasma
block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma lớn
block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma cao cấp
block.impact-drill.name = Máy khoan động lực
block.eruption-drill.name = Máy khoan siêu động lực
block.core-bastion.name = Lõi: Pháo đài
@@ -1998,7 +2066,7 @@ split.container = Tương tự như thùng chứa, đơn vị cũng có thể đ
item.copper.description = Dùng trong tất cả các loại xây dựng và các loại đạn dược.
item.copper.details = Đồng. Kim loại nhiều bất thường trên Serpulo. Có cấu trúc yếu trừ khi được tôi luyện.
item.lead.description = Được dùng trong vận chuyển chất lỏng và cấu trúc liên quan đến điện.
item.lead.details = Đặc. Trơ. Dùng cực nhiều trong pin.\nLưu ý: Có thể độc hại đối với các dạng sống sinh học. Không phải vì nó còn nhiều ở xung quanh đây.
item.lead.details = Đặc. Trơ. Dùng cực nhiều trong pin.\nLưu ý: Có thể độc hại đối với các dạng sống sinh học; không phải vì nó còn nhiều ở xung quanh đây.
item.metaglass.description = Được dùng trong cấu trúc phân phối/lưu trữ chất lỏng.
item.graphite.description = Được dùng trong các bộ phận điện và đạn súng.
item.sand.description = Được dùng để sản xuất các vật liệu tinh chế khác.
@@ -2079,11 +2147,15 @@ block.phase-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của
block.phase-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, phản hầu hết đạn khi va chạm.
block.surge-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, thường phóng ra các tia điện khi đạn va chạm.
block.surge-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, thường phóng ra các tia điện khi đạn va chạm.
block.scrap-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
block.scrap-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
block.scrap-wall-huge.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
block.scrap-wall-gigantic.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
block.door.description = Một bức tường có thể mở và đóng.
block.door-large.description = Một bức tường có thể mở và đóng.
block.mender.description = Sửa chữa định kỳ các khối trong vùng lân cận.\nTùy chọn sử dụng silicon để tăng phạm vi và hiệu quả.
block.mend-projector.description = Sửa chữa các khối lân cận.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả.
block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả.
block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. Không cộng dồn.
block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác xung quanh nó, bảo vệ các công trình và đơn vị bên trong khỏi bị hư hại.\nQuá nóng nếu chịu quá nhiều sát thương. Tùy chọn sử dụng chất làm mát để chống quá nhiệt. Sử dụng sợi lượng tử để tăng kích thước lá chắn.
block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương.
block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước.
@@ -2145,7 +2217,9 @@ block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. M
block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó.
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn.
block.launch-pad.details = Hệ thống quỹ đạo phụ để vận chuyển tài nguyên từ điểm này sang điểm khác. Các nhóm khối hàng rất dễ vỡ và không có khả năng tồn tại khi tái nhập.
block.advanced-launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. Chỉ nhận một kiểu vật phẩm một lúc.
block.advanced-launch-pad.details = Hệ thống tiểu quỹ đạo để vận chuyển tài nguyên từ điểm này đến điểm khác.
block.landing-pad.description = Nhận vật phẩm từ bệ phóng ở khu vực khác. Cần một lượng nước lớn để bảo vệ chống lại va chạm khi đáp.
block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch.
block.scatter.description = Bắn khối chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không.
block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất ở gần. Hiệu quả cao ở tầm gần.
@@ -2167,7 +2241,7 @@ block.parallax.description = Bắn một tia kéo mục tiêu trên không và l
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát.
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
block.disassembler.description = Tách xỉ thành lượng nhỏ các thành phần khoáng chất lạ với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thori.
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động.
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. Không cộng dồn.
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các đơn vị từ nhà máy. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực.
block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực.
block.ground-factory.description = Sản xuất đơn vị bộ binh. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp.
@@ -2192,7 +2266,7 @@ block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏn
block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, khu vực sẽ mất.
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài.
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ.
block.breach.description = Bắn đạn beryl hoặc tungsten xuyên thấu vào kẻ địch.
block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch.
block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau.
block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp.
block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
@@ -2208,6 +2282,7 @@ block.electric-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu một l
block.slag-heater.description = Làm nóng công trinh. Yêu cầu xỉ.
block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lượng tử.
block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
block.small-heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra.
block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
@@ -2220,6 +2295,7 @@ block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ hơi nước để
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hy-đrô lỏng để tăng hiệu suất.
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất.
block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá.
block.large-cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng và ôzôn. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. Tùy chọn tiêu thụ tungsten để gia tăng hiệu suất.
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên.
@@ -2344,6 +2420,7 @@ unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.
lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
lst.printchar = Thêm một ký tự UTF-16 hoặc biểu tượng nội dung vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu"
lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Draw Flush[] được sử dụng.
lst.drawflush = Đẩy các thao tác [accent]Draw[] theo trình tự đến màn hình.
@@ -2592,3 +2669,29 @@ lenum.autoscale = Có chia tỷ lệ điểm đánh dấu tương ứng với m
lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là vị trí đầu tiên.
lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu tứ giác.
lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là màu đầu tiên.
lenum.wavetimer = Whether the waves come automatically on a timer. If not, waves come when the play button is pressed.
lenum.wave = Current wave number. Can be anything in non-wave modes.
lenum.currentwavetime = Wave countdown in ticks.
lenum.waves = Whether waves are spawnable at all.
lenum.wavesending = Whether the waves can be manually summoned with the play button.
lenum.attackmode = Determines if gamemode is attack mode.
lenum.wavespacing = Time between waves in ticks.
lenum.enemycorebuildradius = No-build zone around enemy core radius.
lenum.dropzoneradius = Radius around enemy wave drop zones.
lenum.unitcap = Base unit cap. Can still be increased by blocks.
lenum.lighting = Whether ambient lighting is enabled.
lenum.buildspeed = Multiplier for building speed.
lenum.unithealth = How much health units start with.
lenum.unitbuildspeed = How fast unit factories build units.
lenum.unitcost = Multiplier of resources that units take to build.
lenum.unitdamage = How much damage units deal.
lenum.blockhealth = How much health blocks start with.
lenum.blockdamage = How much damage blocks (turrets) deal.
lenum.rtsminweight = Minimum "advantage" needed for a squad to attack. Higher -> more cautious.
lenum.rtsminsquad = Minimum size of attack squads.
lenum.maparea = Playable map area. Anything outside the area will not be interactable.
lenum.ambientlight = Ambient light color. Used when lighting is enabled.
lenum.solarmultiplier = Multiplies power output of solar panels.
lenum.dragmultiplier = Environment drag multiplier.
lenum.ban = Blocks or units that cannot be placed or built.
lenum.unban = Unban a unit or block.