Update Vietnamese translation (#10405)
* Update Vietnamese translationb4c88bc06c- Translate new strings. - Update modified strings. * Breach description * UDP snapshots timed out.c98a539b07* "This will not be fixed." * Interplanetary Accelerator re-added * Launch pad (Legacy) rules * Strings from PRs
This commit is contained in:
@@ -144,7 +144,7 @@ mod.enabled = [lightgray]Đã bật
|
||||
mod.disabled = [red]Đã tắt
|
||||
mod.multiplayer.compatible = [gray]Tương thích với chế độ nhiều người chơi
|
||||
mod.disable = Tắt
|
||||
mod.version = Version:
|
||||
mod.version = Phiên bản:
|
||||
mod.content = Nội dung:
|
||||
mod.delete.error = Không thể xóa mod. Tệp có thể đang được sử dụng.
|
||||
|
||||
@@ -301,7 +301,7 @@ disconnect.error = Lỗi kết nối.
|
||||
disconnect.closed = Kết nối đã bị đóng.
|
||||
disconnect.timeout = Hết thời gian chờ.
|
||||
disconnect.data = Không tải được dữ liệu thế giới!
|
||||
disconnect.snapshottimeout = Timed out while receiving UDP snapshots.\nThis may be caused by an unstable network or connection.
|
||||
disconnect.snapshottimeout = Đã hết thời gian trong khi nhận ảnh chụp nhanh UDP.\nĐiều này xảy ra do mạng hoặc kết nối không ổn định.
|
||||
cantconnect = Không thể tham gia trò chơi ([accent]{0}[]).
|
||||
connecting = [accent]Đang kết nối...
|
||||
reconnecting = [accent]Đang kết nối lại...
|
||||
@@ -735,10 +735,10 @@ bannedunits.whitelist = Chỉ dùng các đơn vị bị cấm
|
||||
bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm
|
||||
addall = Thêm tất cả
|
||||
launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0}
|
||||
launch.capacity = Sức chứa vật phẩm khi phóng: [accent]{0}
|
||||
launch.capacity = Trữ lượng vật phẩm khi phóng: [accent]{0}
|
||||
launch.destination = Đích đến: {0}
|
||||
landing.sources = Source Sectors: [accent]{0}[]
|
||||
landing.import = Max Total Import: {0}[accent]{1}[lightgray]/min
|
||||
landing.sources = Khu vực nguồn: [accent]{0}[]
|
||||
landing.import = Tổng nhập tối đa: {0}[accent]{1}[lightgray]/phút
|
||||
configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}.
|
||||
add = Thêm...
|
||||
guardian = Trùm
|
||||
@@ -753,7 +753,7 @@ error.mapnotfound = Không tìm thấy tệp bản đồ!
|
||||
error.io = Lỗi mạng đầu vào/ra.
|
||||
error.any = Lỗi mạng không xác định.
|
||||
error.bloom = Không khởi tạo được hiệu ứng phát sáng.\nThiết bị của bạn có thể không hỗ trợ.
|
||||
error.moddex = Mindustry không thể nạp bản mod này.\nThiết bị của bạn đang chặn nhập mod Java do thay đổi gần đây trong Android.\nKhông có giải pháp tạm thời nào cho vấn đề này.
|
||||
error.moddex = Mindustry không thể nạp bản mod này.\nThiết bị của bạn đang chặn nhập mod Java do thay đổi gần đây trong Android.\nVấn đề này không thể sửa được. Không có giải pháp tạm thời nào cho vấn đề này.
|
||||
|
||||
weather.rain.name = Mưa
|
||||
weather.snowing.name = Tuyết
|
||||
@@ -778,9 +778,9 @@ sectors.stored = Lưu trữ:
|
||||
sectors.resume = Tiếp tục
|
||||
sectors.launch = Phóng
|
||||
sectors.select = Chọn
|
||||
sectors.launchselect = Select Launch Destination
|
||||
sectors.launchselect = Chọn đích phóng
|
||||
sectors.nonelaunch = [lightgray]không có (mặt trời)
|
||||
sectors.redirect = Redirect Launch Pads
|
||||
sectors.redirect = Chuyển hướng bệ phóng
|
||||
sectors.rename = Đổi tên khu vực
|
||||
sectors.enemybase = [scarlet]Căn cứ địch
|
||||
sectors.vulnerable = [scarlet]Dễ bị tổn thất
|
||||
@@ -1094,7 +1094,7 @@ ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray]
|
||||
|
||||
bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi
|
||||
bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn
|
||||
bar.nobatterypower = Insufficieny Battery Power
|
||||
bar.nobatterypower = Thiếu năng lượng pin
|
||||
bar.noresources = Thiếu tài nguyên
|
||||
bar.corereq = Yêu cầu lõi cơ bản
|
||||
bar.corefloor = Yêu cầu ô nền lõi
|
||||
@@ -1103,7 +1103,7 @@ bar.drillspeed = Tốc độ khoan: {0}/giây
|
||||
bar.pumpspeed = Tốc độ bơm: {0}/giây
|
||||
bar.efficiency = Hiệu suất: {0}%
|
||||
bar.boost = Tăng tốc: +{0}%
|
||||
bar.powerbuffer = Battery Power: {0}/{1}
|
||||
bar.powerbuffer = Pin: {0}/{1}
|
||||
bar.powerbalance = Năng lượng: {0}/giây
|
||||
bar.powerstored = Lưu trữ: {0}/{1}
|
||||
bar.poweramount = Năng lượng: {0}
|
||||
@@ -1114,7 +1114,7 @@ bar.capacity = Sức chứa: {0}
|
||||
bar.unitcap = {0} {1}/{2}
|
||||
bar.liquid = Chất lỏng
|
||||
bar.heat = Nhiệt lượng
|
||||
bar.cooldown = Cooldown
|
||||
bar.cooldown = Hồi phục
|
||||
bar.instability = Bất ổn định
|
||||
bar.heatamount = Nhiệt lượng: {0}
|
||||
bar.heatpercent = Nhiệt lượng: {0} ({1}%)
|
||||
@@ -1147,8 +1147,8 @@ bullet.healamount = [stat]{0}[lightgray] sửa chữa trực tiếp
|
||||
bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray] đạn/vật phẩm
|
||||
bullet.reload = [stat]{0}%[lightgray] tốc độ bắn
|
||||
bullet.range = [stat]{0}[lightgray] ô phạm vi
|
||||
bullet.notargetsmissiles = [stat] ignores buildings
|
||||
bullet.notargetsbuildings = [stat] ignores missiles
|
||||
bullet.notargetsmissiles = [stat] phớt lờ tên lửa
|
||||
bullet.notargetsbuildings = [stat] phớt lờ công trình
|
||||
|
||||
unit.blocks = khối
|
||||
unit.blockssquared = khối²
|
||||
@@ -1242,13 +1242,13 @@ setting.mutemusic.name = Tắt nhạc
|
||||
setting.sfxvol.name = Âm lượng hiệu ứng âm thanh (SFX)
|
||||
setting.mutesound.name = Tắt âm
|
||||
setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố ẩn danh
|
||||
setting.communityservers.name = Fetch Community Server List
|
||||
setting.communityservers.name = Lấy danh sách máy chủ cộng đồng
|
||||
setting.savecreate.name = Tự động tạo bản lưu
|
||||
setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai
|
||||
setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi
|
||||
setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện
|
||||
setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng
|
||||
setting.unitlaseropacity.name = Unit Mining Beam Opacity
|
||||
setting.unitlaseropacity.name = Độ mờ tia khai khoáng của đơn vị
|
||||
setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu
|
||||
setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi
|
||||
setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết
|
||||
@@ -1407,7 +1407,7 @@ rules.unitcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Sản Xuất Đơn Vị
|
||||
rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
|
||||
rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị
|
||||
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
|
||||
rules.unitminespeedmultiplier = Unit Mine Speed Multiplier
|
||||
rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn Vị
|
||||
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
|
||||
rules.unitcapvariable = Lõi Tăng Giới Hạn Đơn Vị
|
||||
rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị
|
||||
@@ -1436,9 +1436,9 @@ rules.title.planet = Hành Tinh
|
||||
rules.lighting = Ánh Sáng
|
||||
rules.fog = Sương Mù Chiến Tranh
|
||||
rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Khu Vực
|
||||
rules.legacylaunchpads = Legacy Launch Pad Mechanics
|
||||
rules.legacylaunchpads.info = Allows using launch pads without landing pads, as in 7.0.
|
||||
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Disabled[lightgray] (Legacy Launch Pads enabled)
|
||||
rules.legacylaunchpads = Cơ chế bệ phóng di sản
|
||||
rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ đáp, như trong bản 7.0.
|
||||
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật)
|
||||
rules.showspawns = Hiện Khu Kẻ Địch Xuất Hiện
|
||||
rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước
|
||||
rules.fire = Lửa
|
||||
@@ -1759,9 +1759,10 @@ block.spectre.name = Spectre
|
||||
block.meltdown.name = Meltdown
|
||||
block.foreshadow.name = Foreshadow
|
||||
block.container.name = Thùng chứa
|
||||
block.launch-pad.name = Bệ phóng
|
||||
block.advanced-launch-pad.name = Launch Pad
|
||||
block.landing-pad.name = Landing Pad
|
||||
block.launch-pad.name = Bệ phóng [lightgray](Di sản)
|
||||
block.advanced-launch-pad.name = Bệ phóng
|
||||
block.landing-pad.name = Bệ đáp
|
||||
|
||||
block.segment.name = Segment
|
||||
block.ground-factory.name = Nhà máy Bộ binh
|
||||
block.air-factory.name = Nhà máy Không quân
|
||||
@@ -1858,7 +1859,7 @@ block.electric-heater.name = Máy nhiệt từ điện
|
||||
block.slag-heater.name = Máy nhiệt từ xỉ
|
||||
block.phase-heater.name = Máy nhiệt từ lượng tử
|
||||
block.heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt
|
||||
block.small-heat-redirector.name = Small Heat Redirector
|
||||
block.small-heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt nhỏ
|
||||
block.heat-router.name = Khối phân phát nhiệt
|
||||
block.slag-incinerator.name = Lò xỉ huỷ vật phẩm
|
||||
block.carbide-crucible.name = Máy nấu Carbide
|
||||
@@ -1906,9 +1907,9 @@ block.chemical-combustion-chamber.name = Bể điện hoá
|
||||
block.pyrolysis-generator.name = Máy phát điện nhiệt phân
|
||||
block.vent-condenser.name = Máy ngưng tụ hơi nước
|
||||
block.cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá
|
||||
block.large-cliff-crusher.name = Advanced Cliff Crusher
|
||||
block.large-cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá cao cấp
|
||||
block.plasma-bore.name = Khoan plasma
|
||||
block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma lớn
|
||||
block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma cao cấp
|
||||
block.impact-drill.name = Máy khoan động lực
|
||||
block.eruption-drill.name = Máy khoan siêu động lực
|
||||
block.core-bastion.name = Lõi: Pháo đài
|
||||
@@ -2149,7 +2150,7 @@ block.door.description = Một bức tường có thể mở và đóng.
|
||||
block.door-large.description = Một bức tường có thể mở và đóng.
|
||||
block.mender.description = Sửa chữa định kỳ các khối trong vùng lân cận.\nTùy chọn sử dụng silicon để tăng phạm vi và hiệu quả.
|
||||
block.mend-projector.description = Sửa chữa các khối lân cận.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả.
|
||||
block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả.
|
||||
block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. Không cộng dồn.
|
||||
block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác xung quanh nó, bảo vệ các công trình và đơn vị bên trong khỏi bị hư hại.\nQuá nóng nếu chịu quá nhiều sát thương. Tùy chọn sử dụng chất làm mát để chống quá nhiệt. Sử dụng sợi lượng tử để tăng kích thước lá chắn.
|
||||
block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương.
|
||||
block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước.
|
||||
@@ -2211,9 +2212,9 @@ block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. M
|
||||
block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
|
||||
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó.
|
||||
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn.
|
||||
block.advanced-launch-pad.description = Launches batches of items to selected sectors. Only accepts one item type at a time.
|
||||
block.advanced-launch-pad.details = Sub-orbital system for point-to-point transportation of resources.
|
||||
block.landing-pad.description = Receives items from launch pads in other sectors. Requires large amounts of water to protect against impacts of landings.
|
||||
block.advanced-launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. Chỉ nhận một kiểu vật phẩm một lúc.
|
||||
block.advanced-launch-pad.details = Hệ thống tiểu quỹ đạo để vận chuyển tài nguyên từ điểm này đến điểm khác.
|
||||
block.landing-pad.description = Nhận vật phẩm từ bệ phóng ở khu vực khác. Cần một lượng nước lớn để bảo vệ chống lại va chạm khi đáp.
|
||||
block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch.
|
||||
block.scatter.description = Bắn khối chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không.
|
||||
block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất ở gần. Hiệu quả cao ở tầm gần.
|
||||
@@ -2235,7 +2236,7 @@ block.parallax.description = Bắn một tia kéo mục tiêu trên không và l
|
||||
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát.
|
||||
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
|
||||
block.disassembler.description = Tách xỉ thành lượng nhỏ các thành phần khoáng chất lạ với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thori.
|
||||
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động.
|
||||
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. Không cộng dồn.
|
||||
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các đơn vị từ nhà máy. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực.
|
||||
block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực.
|
||||
block.ground-factory.description = Sản xuất đơn vị bộ binh. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp.
|
||||
@@ -2260,7 +2261,7 @@ block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏn
|
||||
block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, khu vực sẽ mất.
|
||||
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài.
|
||||
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ.
|
||||
block.breach.description = Bắn đạn beryl hoặc tungsten xuyên thấu vào kẻ địch.
|
||||
block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch.
|
||||
block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau.
|
||||
block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp.
|
||||
block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
|
||||
@@ -2276,7 +2277,7 @@ block.electric-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu một l
|
||||
block.slag-heater.description = Làm nóng công trinh. Yêu cầu xỉ.
|
||||
block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lượng tử.
|
||||
block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
|
||||
block.small-heat-redirector.description = Redirects accumulated heat to other blocks.
|
||||
block.small-heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
|
||||
block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra.
|
||||
block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
|
||||
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
|
||||
@@ -2289,7 +2290,7 @@ block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ hơi nước để
|
||||
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hy-đrô lỏng để tăng hiệu suất.
|
||||
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất.
|
||||
block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá.
|
||||
block.large-cliff-crusher.description = Crushes walls, outputting sand indefinitely. Requires power and ozone. Efficiency varies based on type of wall. Optionally consumes tungsten to increase efficiency.
|
||||
block.large-cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng và ôzôn. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. Tùy chọn tiêu thụ tungsten để gia tăng hiệu suất.
|
||||
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
|
||||
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
|
||||
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên.
|
||||
@@ -2414,7 +2415,7 @@ unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô
|
||||
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.
|
||||
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.
|
||||
lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
|
||||
lst.printchar = Add a UTF-16 character or content icon to the print buffer.\nDoes not display anything until [accent]Print Flush[] is used.
|
||||
lst.printchar = Thêm một ký tự UTF-16 hoặc biểu tượng nội dung vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
|
||||
lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu"
|
||||
lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Draw Flush[] được sử dụng.
|
||||
lst.drawflush = Đẩy các thao tác [accent]Draw[] theo trình tự đến màn hình.
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user