Update Vietnamese translation (#10405)

* Update Vietnamese translation

b4c88bc06c
- Translate new strings.
- Update modified strings.

* Breach description

* UDP snapshots timed out.

c98a539b07

* "This will not be fixed."

* Interplanetary Accelerator re-added

* Launch pad (Legacy) rules

* Strings from PRs
This commit is contained in:
SITUVNgcd
2025-02-05 22:35:02 +07:00
committed by GitHub
parent 8c49fc8f11
commit 75720d444c

View File

@@ -144,7 +144,7 @@ mod.enabled = [lightgray]Đã bật
mod.disabled = [red]Đã tắt mod.disabled = [red]Đã tắt
mod.multiplayer.compatible = [gray]Tương thích với chế độ nhiều người chơi mod.multiplayer.compatible = [gray]Tương thích với chế độ nhiều người chơi
mod.disable = Tắt mod.disable = Tắt
mod.version = Version: mod.version = Phiên bản:
mod.content = Nội dung: mod.content = Nội dung:
mod.delete.error = Không thể xóa mod. Tệp có thể đang được sử dụng. mod.delete.error = Không thể xóa mod. Tệp có thể đang được sử dụng.
@@ -301,7 +301,7 @@ disconnect.error = Lỗi kết nối.
disconnect.closed = Kết nối đã bị đóng. disconnect.closed = Kết nối đã bị đóng.
disconnect.timeout = Hết thời gian chờ. disconnect.timeout = Hết thời gian chờ.
disconnect.data = Không tải được dữ liệu thế giới! disconnect.data = Không tải được dữ liệu thế giới!
disconnect.snapshottimeout = Timed out while receiving UDP snapshots.\nThis may be caused by an unstable network or connection. disconnect.snapshottimeout = Đã hết thời gian trong khi nhận ảnh chụp nhanh UDP.\nĐiều này xảy ra do mạng hoặc kết nối không ổn định.
cantconnect = Không thể tham gia trò chơi ([accent]{0}[]). cantconnect = Không thể tham gia trò chơi ([accent]{0}[]).
connecting = [accent]Đang kết nối... connecting = [accent]Đang kết nối...
reconnecting = [accent]Đang kết nối lại... reconnecting = [accent]Đang kết nối lại...
@@ -735,10 +735,10 @@ bannedunits.whitelist = Chỉ dùng các đơn vị bị cấm
bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm
addall = Thêm tất cả addall = Thêm tất cả
launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0} launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0}
launch.capacity = Sức chứa vật phẩm khi phóng: [accent]{0} launch.capacity = Trữ lượng vật phẩm khi phóng: [accent]{0}
launch.destination = Đích đến: {0} launch.destination = Đích đến: {0}
landing.sources = Source Sectors: [accent]{0}[] landing.sources = Khu vực nguồn: [accent]{0}[]
landing.import = Max Total Import: {0}[accent]{1}[lightgray]/min landing.import = Tổng nhập tối đa: {0}[accent]{1}[lightgray]/phút
configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}. configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}.
add = Thêm... add = Thêm...
guardian = Trùm guardian = Trùm
@@ -753,7 +753,7 @@ error.mapnotfound = Không tìm thấy tệp bản đồ!
error.io = Lỗi mạng đầu vào/ra. error.io = Lỗi mạng đầu vào/ra.
error.any = Lỗi mạng không xác định. error.any = Lỗi mạng không xác định.
error.bloom = Không khởi tạo được hiệu ứng phát sáng.\nThiết bị của bạn có thể không hỗ trợ. error.bloom = Không khởi tạo được hiệu ứng phát sáng.\nThiết bị của bạn có thể không hỗ trợ.
error.moddex = Mindustry không thể nạp bản mod này.\nThiết bị của bạn đang chặn nhập mod Java do thay đổi gần đây trong Android.\nKhông có giải pháp tạm thời nào cho vấn đề này. error.moddex = Mindustry không thể nạp bản mod này.\nThiết bị của bạn đang chặn nhập mod Java do thay đổi gần đây trong Android.\nVấn đề này không thể sửa được. Không có giải pháp tạm thời nào cho vấn đề này.
weather.rain.name = Mưa weather.rain.name = Mưa
weather.snowing.name = Tuyết weather.snowing.name = Tuyết
@@ -778,9 +778,9 @@ sectors.stored = Lưu trữ:
sectors.resume = Tiếp tục sectors.resume = Tiếp tục
sectors.launch = Phóng sectors.launch = Phóng
sectors.select = Chọn sectors.select = Chọn
sectors.launchselect = Select Launch Destination sectors.launchselect = Chọn đích phóng
sectors.nonelaunch = [lightgray]không có (mặt trời) sectors.nonelaunch = [lightgray]không có (mặt trời)
sectors.redirect = Redirect Launch Pads sectors.redirect = Chuyển hướng bệ phóng
sectors.rename = Đổi tên khu vực sectors.rename = Đổi tên khu vực
sectors.enemybase = [scarlet]Căn cứ địch sectors.enemybase = [scarlet]Căn cứ địch
sectors.vulnerable = [scarlet]Dễ bị tổn thất sectors.vulnerable = [scarlet]Dễ bị tổn thất
@@ -1094,7 +1094,7 @@ ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray]
bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi
bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn
bar.nobatterypower = Insufficieny Battery Power bar.nobatterypower = Thiếu năng lượng pin
bar.noresources = Thiếu tài nguyên bar.noresources = Thiếu tài nguyên
bar.corereq = Yêu cầu lõi cơ bản bar.corereq = Yêu cầu lõi cơ bản
bar.corefloor = Yêu cầu ô nền lõi bar.corefloor = Yêu cầu ô nền lõi
@@ -1103,7 +1103,7 @@ bar.drillspeed = Tốc độ khoan: {0}/giây
bar.pumpspeed = Tốc độ bơm: {0}/giây bar.pumpspeed = Tốc độ bơm: {0}/giây
bar.efficiency = Hiệu suất: {0}% bar.efficiency = Hiệu suất: {0}%
bar.boost = Tăng tốc: +{0}% bar.boost = Tăng tốc: +{0}%
bar.powerbuffer = Battery Power: {0}/{1} bar.powerbuffer = Pin: {0}/{1}
bar.powerbalance = Năng lượng: {0}/giây bar.powerbalance = Năng lượng: {0}/giây
bar.powerstored = Lưu trữ: {0}/{1} bar.powerstored = Lưu trữ: {0}/{1}
bar.poweramount = Năng lượng: {0} bar.poweramount = Năng lượng: {0}
@@ -1114,7 +1114,7 @@ bar.capacity = Sức chứa: {0}
bar.unitcap = {0} {1}/{2} bar.unitcap = {0} {1}/{2}
bar.liquid = Chất lỏng bar.liquid = Chất lỏng
bar.heat = Nhiệt lượng bar.heat = Nhiệt lượng
bar.cooldown = Cooldown bar.cooldown = Hồi phục
bar.instability = Bất ổn định bar.instability = Bất ổn định
bar.heatamount = Nhiệt lượng: {0} bar.heatamount = Nhiệt lượng: {0}
bar.heatpercent = Nhiệt lượng: {0} ({1}%) bar.heatpercent = Nhiệt lượng: {0} ({1}%)
@@ -1147,8 +1147,8 @@ bullet.healamount = [stat]{0}[lightgray] sửa chữa trực tiếp
bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray] đạn/vật phẩm bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray] đạn/vật phẩm
bullet.reload = [stat]{0}%[lightgray] tốc độ bắn bullet.reload = [stat]{0}%[lightgray] tốc độ bắn
bullet.range = [stat]{0}[lightgray] ô phạm vi bullet.range = [stat]{0}[lightgray] ô phạm vi
bullet.notargetsmissiles = [stat] ignores buildings bullet.notargetsmissiles = [stat] phớt lờ tên lửa
bullet.notargetsbuildings = [stat] ignores missiles bullet.notargetsbuildings = [stat] phớt lờ công trình
unit.blocks = khối unit.blocks = khối
unit.blockssquared = khối² unit.blockssquared = khối²
@@ -1242,13 +1242,13 @@ setting.mutemusic.name = Tắt nhạc
setting.sfxvol.name = Âm lượng hiệu ứng âm thanh (SFX) setting.sfxvol.name = Âm lượng hiệu ứng âm thanh (SFX)
setting.mutesound.name = Tắt âm setting.mutesound.name = Tắt âm
setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố ẩn danh setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố ẩn danh
setting.communityservers.name = Fetch Community Server List setting.communityservers.name = Lấy danh sách máy chủ cộng đồng
setting.savecreate.name = Tự động tạo bản lưu setting.savecreate.name = Tự động tạo bản lưu
setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai
setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi
setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện
setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng
setting.unitlaseropacity.name = Unit Mining Beam Opacity setting.unitlaseropacity.name = Độ mờ tia khai khoáng của đơn vị
setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu
setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi
setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết
@@ -1407,7 +1407,7 @@ rules.unitcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Sản Xuất Đơn Vị
rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
rules.unitminespeedmultiplier = Unit Mine Speed Multiplier rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn Vị
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
rules.unitcapvariable = Lõi Tăng Giới Hạn Đơn Vị rules.unitcapvariable = Lõi Tăng Giới Hạn Đơn Vị
rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị
@@ -1436,9 +1436,9 @@ rules.title.planet = Hành Tinh
rules.lighting = Ánh Sáng rules.lighting = Ánh Sáng
rules.fog = Sương Mù Chiến Tranh rules.fog = Sương Mù Chiến Tranh
rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Khu Vực rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Khu Vực
rules.legacylaunchpads = Legacy Launch Pad Mechanics rules.legacylaunchpads = Cơ chế bệ phóng di sản
rules.legacylaunchpads.info = Allows using launch pads without landing pads, as in 7.0. rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ đáp, như trong bản 7.0.
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Disabled[lightgray] (Legacy Launch Pads enabled) landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật)
rules.showspawns = Hiện Khu Kẻ Địch Xuất Hiện rules.showspawns = Hiện Khu Kẻ Địch Xuất Hiện
rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước
rules.fire = Lửa rules.fire = Lửa
@@ -1759,9 +1759,10 @@ block.spectre.name = Spectre
block.meltdown.name = Meltdown block.meltdown.name = Meltdown
block.foreshadow.name = Foreshadow block.foreshadow.name = Foreshadow
block.container.name = Thùng chứa block.container.name = Thùng chứa
block.launch-pad.name = Bệ phóng block.launch-pad.name = Bệ phóng [lightgray](Di sản)
block.advanced-launch-pad.name = Launch Pad block.advanced-launch-pad.name = Bệ phóng
block.landing-pad.name = Landing Pad block.landing-pad.name = Bệ đáp
block.segment.name = Segment block.segment.name = Segment
block.ground-factory.name = Nhà máy Bộ binh block.ground-factory.name = Nhà máy Bộ binh
block.air-factory.name = Nhà máy Không quân block.air-factory.name = Nhà máy Không quân
@@ -1858,7 +1859,7 @@ block.electric-heater.name = Máy nhiệt từ điện
block.slag-heater.name = Máy nhiệt từ xỉ block.slag-heater.name = Máy nhiệt từ xỉ
block.phase-heater.name = Máy nhiệt từ lượng tử block.phase-heater.name = Máy nhiệt từ lượng tử
block.heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt block.heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt
block.small-heat-redirector.name = Small Heat Redirector block.small-heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt nhỏ
block.heat-router.name = Khối phân phát nhiệt block.heat-router.name = Khối phân phát nhiệt
block.slag-incinerator.name = Lò xỉ huỷ vật phẩm block.slag-incinerator.name = Lò xỉ huỷ vật phẩm
block.carbide-crucible.name = Máy nấu Carbide block.carbide-crucible.name = Máy nấu Carbide
@@ -1906,9 +1907,9 @@ block.chemical-combustion-chamber.name = Bể điện hoá
block.pyrolysis-generator.name = Máy phát điện nhiệt phân block.pyrolysis-generator.name = Máy phát điện nhiệt phân
block.vent-condenser.name = Máy ngưng tụ hơi nước block.vent-condenser.name = Máy ngưng tụ hơi nước
block.cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá block.cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá
block.large-cliff-crusher.name = Advanced Cliff Crusher block.large-cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá cao cấp
block.plasma-bore.name = Khoan plasma block.plasma-bore.name = Khoan plasma
block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma lớn block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma cao cấp
block.impact-drill.name = Máy khoan động lực block.impact-drill.name = Máy khoan động lực
block.eruption-drill.name = Máy khoan siêu động lực block.eruption-drill.name = Máy khoan siêu động lực
block.core-bastion.name = Lõi: Pháo đài block.core-bastion.name = Lõi: Pháo đài
@@ -2149,7 +2150,7 @@ block.door.description = Một bức tường có thể mở và đóng.
block.door-large.description = Một bức tường có thể mở và đóng. block.door-large.description = Một bức tường có thể mở và đóng.
block.mender.description = Sửa chữa định kỳ các khối trong vùng lân cận.\nTùy chọn sử dụng silicon để tăng phạm vi và hiệu quả. block.mender.description = Sửa chữa định kỳ các khối trong vùng lân cận.\nTùy chọn sử dụng silicon để tăng phạm vi và hiệu quả.
block.mend-projector.description = Sửa chữa các khối lân cận.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. block.mend-projector.description = Sửa chữa các khối lân cận.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả.
block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. Không cộng dồn.
block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác xung quanh nó, bảo vệ các công trình và đơn vị bên trong khỏi bị hư hại.\nQuá nóng nếu chịu quá nhiều sát thương. Tùy chọn sử dụng chất làm mát để chống quá nhiệt. Sử dụng sợi lượng tử để tăng kích thước lá chắn. block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác xung quanh nó, bảo vệ các công trình và đơn vị bên trong khỏi bị hư hại.\nQuá nóng nếu chịu quá nhiều sát thương. Tùy chọn sử dụng chất làm mát để chống quá nhiệt. Sử dụng sợi lượng tử để tăng kích thước lá chắn.
block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương. block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương.
block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước.
@@ -2211,9 +2212,9 @@ block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. M
block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó. block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó.
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn.
block.advanced-launch-pad.description = Launches batches of items to selected sectors. Only accepts one item type at a time. block.advanced-launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. Chỉ nhận một kiểu vật phẩm một lúc.
block.advanced-launch-pad.details = Sub-orbital system for point-to-point transportation of resources. block.advanced-launch-pad.details = Hệ thống tiểu quỹ đạo để vận chuyển tài nguyên từ điểm này đến điểm khác.
block.landing-pad.description = Receives items from launch pads in other sectors. Requires large amounts of water to protect against impacts of landings. block.landing-pad.description = Nhận vật phẩm từ bệ phóng ở khu vực khác. Cần một lượng nước lớn để bảo vệ chống lại va chạm khi đáp.
block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch. block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch.
block.scatter.description = Bắn khối chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không. block.scatter.description = Bắn khối chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không.
block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất ở gần. Hiệu quả cao ở tầm gần. block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất ở gần. Hiệu quả cao ở tầm gần.
@@ -2235,7 +2236,7 @@ block.parallax.description = Bắn một tia kéo mục tiêu trên không và l
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát. block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát.
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng. block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
block.disassembler.description = Tách xỉ thành lượng nhỏ các thành phần khoáng chất lạ với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thori. block.disassembler.description = Tách xỉ thành lượng nhỏ các thành phần khoáng chất lạ với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thori.
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. Không cộng dồn.
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các đơn vị từ nhà máy. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực. block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các đơn vị từ nhà máy. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực.
block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực. block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực.
block.ground-factory.description = Sản xuất đơn vị bộ binh. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp. block.ground-factory.description = Sản xuất đơn vị bộ binh. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp.
@@ -2260,7 +2261,7 @@ block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏn
block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, khu vực sẽ mất. block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, khu vực sẽ mất.
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài. block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài.
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ. block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ.
block.breach.description = Bắn đạn beryl hoặc tungsten xuyên thấu vào kẻ địch. block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch.
block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau. block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau.
block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp. block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp.
block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng. block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
@@ -2276,7 +2277,7 @@ block.electric-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu một l
block.slag-heater.description = Làm nóng công trinh. Yêu cầu xỉ. block.slag-heater.description = Làm nóng công trinh. Yêu cầu xỉ.
block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lượng tử. block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lượng tử.
block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác. block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
block.small-heat-redirector.description = Redirects accumulated heat to other blocks. block.small-heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra. block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra.
block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng. block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt. block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
@@ -2289,7 +2290,7 @@ block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ hơi nước để
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hy-đrô lỏng để tăng hiệu suất. block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hy-đrô lỏng để tăng hiệu suất.
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất. block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất.
block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá.
block.large-cliff-crusher.description = Crushes walls, outputting sand indefinitely. Requires power and ozone. Efficiency varies based on type of wall. Optionally consumes tungsten to increase efficiency. block.large-cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng và ôzôn. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. Tùy chọn tiêu thụ tungsten để gia tăng hiệu suất.
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước. block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng. block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên. block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên.
@@ -2414,7 +2415,7 @@ unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết. lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết. lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.
lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng. lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
lst.printchar = Add a UTF-16 character or content icon to the print buffer.\nDoes not display anything until [accent]Print Flush[] is used. lst.printchar = Thêm một ký tự UTF-16 hoặc biểu tượng nội dung vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu" lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu"
lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Draw Flush[] được sử dụng. lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Draw Flush[] được sử dụng.
lst.drawflush = Đẩy các thao tác [accent]Draw[] theo trình tự đến màn hình. lst.drawflush = Đẩy các thao tác [accent]Draw[] theo trình tự đến màn hình.