diff --git a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties index d45c16a170..cc33ff9bee 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties @@ -83,13 +83,13 @@ joingame = Tham gia trò chơi customgame = Tùy chỉnh newgame = Trò chơi mới none = -minimap = Bản đồ mini +minimap = Bản đồ nhỏ position = Vị trí close = Đóng website = Website quit = Thoát save.quit = Lưu & Thoát -maps = Maps +maps = Bản đồ maps.browse = Duyệt bản đồ continue = Tiếp tục maps.none = [lightgray]Không có bản đồ nào được tìm thấy! @@ -971,19 +971,19 @@ item.graphite.name = Than chì item.titanium.name = Titan item.thorium.name = Thorium item.silicon.name = Silicon -item.plastanium.name = Plastanium +item.plastanium.name = Nhựa item.phase-fabric.name = Phase Fabric -item.surge-alloy.name = Surge Alloy +item.surge-alloy.name = Hợp kim item.spore-pod.name = Vỏ bào tử item.sand.name = Cát item.blast-compound.name = Chất nổ -item.pyratite.name = Pyratite -item.metaglass.name = Metaglass +item.pyratite.name = Tiền chất nổ +item.metaglass.name = Thuỷ tinh item.scrap.name = Phế liệu liquid.water.name = Nước liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy liquid.oil.name = Dầu -liquid.cryofluid.name = Cryofluid +liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh #Why we should translate this ??? unit.dagger.name = Dagger @@ -1050,8 +1050,8 @@ block.scrap-wall-huge.name = Tường phế liệu khổng lồ block.scrap-wall-gigantic.name = Tường phế liệu siêu khổng lồ block.thruster.name = Thruster block.kiln.name = Lò nung -block.graphite-press.name = Máy nén thang chì -block.multi-press.name = Máy nén thang chì lớn +block.graphite-press.name = Máy nén than chì +block.multi-press.name = Máy nén than chì lớn block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng) block.spawn.name = Khu vực tạo ra kẻ địch block.core-shard.name = Căn cứ: Cơ sở @@ -1120,21 +1120,21 @@ block.hail.name = Hail block.lancer.name = Lancer block.conveyor.name = Băng chuyền block.titanium-conveyor.name = Băng chuyền titan -block.plastanium-conveyor.name = Băng chuyền Plastanium -block.armored-conveyor.name = Băng chuyền bọc thép +block.plastanium-conveyor.name = Băng chuyền nhựa +block.armored-conveyor.name = Băng chuyền bọc giáp block.junction.name = Junction -block.router.name = Router -block.distributor.name = Distributor -block.sorter.name = Sorter -block.inverted-sorter.name = Sorter ngược +block.router.name = Bộ định tuyến +block.distributor.name = Bộ phân phát +block.sorter.name = Bộ lọc +block.inverted-sorter.name = Bộ lọc ngược block.message.name = Thông điệp block.illuminator.name = Đèn -block.overflow-gate.name = Overflow Gate -block.underflow-gate.name = Underflow Gate +block.overflow-gate.name = Cổng tràn +block.underflow-gate.name = Cổng tràn ngược block.silicon-smelter.name = Máy nấu silicon block.phase-weaver.name = Máy tạo Phase block.pulverizer.name = Máy nghiền -block.cryofluid-mixer.name = Máy trộn Cryofluid +block.cryofluid-mixer.name = Máy sản xuất chất làm mát block.melter.name = Máy nung chảy block.incinerator.name = Máy phân hủy block.spore-press.name = Máy nén bào tử @@ -1142,7 +1142,7 @@ block.separator.name = Máy phân tách block.coal-centrifuge.name = Máy tạo than block.power-node.name = Chốt điện block.power-node-large.name = Chốt điện lớn -block.surge-tower.name = Tháp Surge +block.surge-tower.name = Tháp điện block.diode.name = Diode pin block.battery.name = Pin block.battery-large.name = Pin lớn @@ -1151,7 +1151,7 @@ block.steam-generator.name = Máy phát điện hơi nước block.differential-generator.name = Máy phát điện vi sai block.impact-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt hạch block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí -block.pneumatic-drill.name = Khoan khí nén +block.pneumatic-drill.name = Máy khoan khí nén block.laser-drill.name = Máy khoan laser block.water-extractor.name = Máy khoan nước block.cultivator.name = Máy nuôi cấy bào tử @@ -1163,8 +1163,8 @@ block.liquid-source.name = Nguồn chất lỏng block.liquid-void.name = Hủy chất lỏng block.power-void.name = Hủy năng lượng block.power-source.name = Vô hạn năng lượng -block.unloader.name = Unloader -block.vault.name = Vault +block.unloader.name = Điểm dỡ hàng +block.vault.name = Nhà kho block.wave.name = Wave block.tsunami.name = Tsunami block.swarmer.name = Swarmer @@ -1172,31 +1172,31 @@ block.salvo.name = Salvo block.ripple.name = Ripple block.phase-conveyor.name = Phase Conveyor block.bridge-conveyor.name = Bridge Conveyor -block.plastanium-compressor.name = Máy nén Plastanium -block.pyratite-mixer.name = Máy trộn Pyratite +block.plastanium-compressor.name = Máy sản xuất nhựa +block.pyratite-mixer.name = Máy trộn tiền chất nổ block.blast-mixer.name = Máy trộn chất nổ block.solar-panel.name = Pin mặt trời block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu block.repair-point.name = Điểm sửa chữa block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan -block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc thép +block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc giáp block.phase-conduit.name = Ống dẫn Phase -block.liquid-router.name = Liquid Router +block.liquid-router.name = Bộ định tuyến chất lỏng block.liquid-tank.name = Thùng chất lỏng block.liquid-junction.name = Liquid Junction block.bridge-conduit.name = Bridge Conduit block.rotary-pump.name = Bơm điện block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thorium -block.mass-driver.name = Mass Driver -block.blast-drill.name = Máy khoang thủy lực +block.mass-driver.name = Máy phóng điện từ +block.blast-drill.name = Máy khoan thủy lực block.thermal-pump.name = Bơm nhiệt block.thermal-generator.name = Máy phát nhiệt điện block.alloy-smelter.name = Lò luyện hợp kim block.mender.name = Máy sửa chữa block.mend-projector.name = Máy sửa lớn -block.surge-wall.name = Tường Surge -block.surge-wall-large.name = Tường Surge lớn +block.surge-wall.name = Tường hợp kim +block.surge-wall-large.name = Tường hợp kim lớn block.cyclone.name = Cyclone block.fuse.name = Fuse block.shock-mine.name = Mìn gây sốc @@ -1220,7 +1220,7 @@ block.multiplicative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 3 block.exponential-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 4 block.tetrative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 5 block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng -block.payload-router.name = Payload Router +block.payload-router.name = Bộ định tuyến khối hàng block.disassembler.name = Máy phân tách lớn block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn @@ -1234,8 +1234,8 @@ block.switch.name = Công tắc block.micro-processor.name = Bộ xử lí mini block.logic-processor.name = Bộ xử lý block.hyper-processor.name = Bộ xử lý lớn -block.logic-display.name = Màng hình -block.large-logic-display.name = Màng hình lớn +block.logic-display.name = Màn hình +block.large-logic-display.name = Màn hình lớn block.memory-cell.name = Bộ nhớ block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn @@ -1307,41 +1307,41 @@ item.pyratite.description = Dùng trong vũ khí gây cháy và máy phát đi liquid.water.description = Dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải. liquid.slag.description = Dùng để tách các kim loại, hoặc phun vào kẻ thù như một loại vũ khí. -liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháycháy. +liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy. liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy. block.resupply-point.description = Cung cấp đạn đồng cho các quân lính ở gần. Không tương thích với quân lính sử dụng điện. -block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía . Không nhận đầu vào từ phía bên. +block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía. Không nhận đầu vào từ phía bên. block.illuminator.description = Phát sáng. block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội. block.graphite-press.description = Nén than thành than chì. block.multi-press.description = Nén than thành than chì. Cần nước làm chất làm mát. block.silicon-smelter.description = Tinh chế silicon từ cát và than. -block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành metaglass. -block.plastanium-compressor.description = Sản xuất plastanium từ dầu và titan. +block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành thuỷ tinh. +block.plastanium-compressor.description = Sản xuất nhựa từ dầu và titan. block.phase-weaver.description = Tổng hợp phase fabric từ thorium và cát. -block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim surge. -block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất cryofluid. -block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ pyratite và vỏ bào tử. -block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành pyratite. +block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim. +block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất chất làm mát. +block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ tiền chất nổ và vỏ bào tử. +block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành tiền chất nổ. block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ. block.separator.description = Tách xỉ thành các thành phần khoáng của nó. block.spore-press.description = Nén vỏ bào tử thành dầu. block.pulverizer.description = Nghiền phế liệu thành cát. block.coal-centrifuge.description = Biến dầu thành than. block.incinerator.description = Tiêu hủy bất kỳ vật phẩm hoặc chất lỏng nào mà nó nhận được. -block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ Sandbox. -block.power-source.description = Tạo ra năng lượng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox. -block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox. -block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ Sandbox. -block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox. -block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ Sandbox. +block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ tự do. +block.power-source.description = Tạo ra năng lượng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do. +block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do. +block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ tự do. +block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do. +block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ tự do. block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.copper-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối nguồn tự động. -block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối nguồn tự động. +block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động. +block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động. block.thorium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.phase-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm. @@ -1405,22 +1405,22 @@ block.cultivator.details = Công nghệ được phục hồi. Được sử d block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu. block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất. block.core-shard.details = Lần thử đầu tiên. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh. -block.core-foundation.description = Core of the base. Well armored. Stores more resources than a Shard. +block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Stores more resources than a Shard. block.core-foundation.details = The second iteration. block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên. -block.core-nucleus.details = Lần thử thứ ba và lần thử cuối. -block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với Unloader. -block.container.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với Unloader. +block.core-nucleus.details = Lần thử thứ ba và lần thử cuối. +block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. +block.container.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các ô gần đó. block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân vùng. block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch. -block.scatter.description = Bắn chì, phế liệu hoặc metaglass vào máy bay địch. +block.scatter.description = Bắn chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không. block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất. Hiệu quả cao ở tầm gần. block.hail.description = Phóng đạn nhỏ vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa. block.wave.description = Phóng một tia chất lỏng vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước. block.lancer.description = Tích tụ và phóng tia năng lượng mạnh vào kẻ địch trên mặt đất. block.arc.description = Phóng tia điện vào kẻ địch trên mặt đất. -block.swarmer.description = Bắn tên lửa homing vào kẻ địch. +block.swarmer.description = Bắn tên lửa truy đuổi vào kẻ địch. block.salvo.description = Bắn đạn salvo vào kẻ địch. block.fuse.description = Bắn ba đạn xuyên giáp tầm gần vào kẻ địch. block.ripple.description = Bắn cụm đạn vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa. @@ -1432,7 +1432,7 @@ block.repair-point.description = Liên tục sửa chữa robot ở gần trong block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser. block.parallax.description = Bắn một tia kéo máy bay địch và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo. block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước. -block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng pyratite làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng. +block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng tiền chất nổ làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng. block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium. block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng phase fabric and silicon để hoạt động. block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các quân lính từ nhà máy. @@ -1484,7 +1484,7 @@ unit.risso.description = Bắn chùm tên lửa và đạn lên kẻ địch t unit.minke.description = Bắn đạn và đạn thường lên kẻ địch tầm gần trên mặt đất. unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào kẻ địch. unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào kẻ địch. -unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo nên robot báo hiệu. +unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo nên drone báo hiệu. unit.alpha.description = Bảo vệ căn cứ cơ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. unit.beta.description = Bảo vệ căn cứ trụ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. unit.gamma.description = Bảo vệ căn cứ trung tâm khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.