Automatic bundle update
This commit is contained in:
@@ -1767,7 +1767,6 @@ block.disperse.name = Disperse
|
||||
block.afflict.name = Afflict
|
||||
block.lustre.name = Lustre
|
||||
block.scathe.name = Scathe
|
||||
block.fabricator.name = Máy tạo đơn vị
|
||||
block.tank-refabricator.name = Máy nâng cấp xe tăng
|
||||
block.mech-refabricator.name = Máy nâng cấp lính cơ động
|
||||
block.ship-refabricator.name = Máy nâng cấp phi thuyền
|
||||
@@ -2085,7 +2084,6 @@ block.logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ x
|
||||
block.large-logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý.
|
||||
block.interplanetary-accelerator.description = Tòa súng từ trường cỡ lớn. Tăng tốc vật phóng đến vận tốc thoát để di chuyển giữa các hành tinh.
|
||||
block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏng trong khu vực nhất định. Có thể làm mát để tăng hiệu quả.
|
||||
block.payload-propulsion-tower.description = Cơ cấu vận chuyển các khối hàng tầm xa. Bắn khối hàng cho các tháp đẩy khối hàng khác.
|
||||
block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Khu vực sẽ mất khi bị phá hủy.
|
||||
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn căn cứ Pháo đài.
|
||||
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn căn cứ Thủ Phủ.
|
||||
@@ -2121,7 +2119,6 @@ block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng,
|
||||
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến củ máy khoan động lực. Có thể khoan thorium. Yêu cầu hydrogen.
|
||||
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào từ các bên.
|
||||
block.reinforced-liquid-router.description = Phân chia chất lỏng đều cho tất cả các bên.
|
||||
block.reinforced-junction.description = Làm cầu nối cho hai ống dẫn chất lỏng giao nhau.
|
||||
block.reinforced-liquid-tank.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng lớn.
|
||||
block.reinforced-liquid-container.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng vừa phải.
|
||||
block.reinforced-bridge-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua các công trình và địa hình.
|
||||
@@ -2319,6 +2316,7 @@ graphicstype.poly = Tô vào đa giác đều.
|
||||
graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền đa giác đều.
|
||||
graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác.
|
||||
graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung.\nVí dụ: [accent]@router[] hoặc [accent]@dagger[].
|
||||
graphicstype.print = Draws text from the print buffer.\nClears the print buffer.
|
||||
|
||||
lenum.always = Luôn đúng.
|
||||
lenum.idiv = Chia lấy phần nguyên.
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user