Update Vietnamese translation (#8959)

- Translated new strings.
- Fixed gammar issue/typo.
- Fixed strings format form (`{0}`).
This commit is contained in:
SITUVNgcd
2023-08-20 21:08:45 +07:00
committed by GitHub
parent 56f29e1cd5
commit 9d21c0173d

View File

@@ -88,7 +88,7 @@ stats.wave = Đợt đã vượt qua
stats.unitsCreated = Số đơn vị đã tạo stats.unitsCreated = Số đơn vị đã tạo
stats.enemiesDestroyed = Số kẻ địch đã tiêu diệt stats.enemiesDestroyed = Số kẻ địch đã tiêu diệt
stats.built = Số công trình đã xây stats.built = Số công trình đã xây
stats.destroyed = Số công trình bị phá huỷ stats.destroyed = Số công trình bị phá hủy
stats.deconstructed = Số công trình đã phá dỡ stats.deconstructed = Số công trình đã phá dỡ
stats.playtime = Thời gian chơi stats.playtime = Thời gian chơi
@@ -256,18 +256,18 @@ trace = Tìm người chơi
trace.playername = Tên người chơi: [accent]{0} trace.playername = Tên người chơi: [accent]{0}
trace.ip = IP: [accent]{0} trace.ip = IP: [accent]{0}
trace.id = ID: [accent]{0} trace.id = ID: [accent]{0}
trace.mobile = Mobile Client: [accent]{0} trace.mobile = Máy khách di động: [accent]{0}
trace.modclient = Client tùy chỉnh: [accent]{0} trace.modclient = Máy khách tùy chỉnh: [accent]{0}
trace.times.joined = Số lần tham gia: [accent]{0} trace.times.joined = Số lần tham gia: [accent]{0}
trace.times.kicked = Số lần bị buộc rời: [accent]{0} trace.times.kicked = Số lần bị buộc rời: [accent]{0}
trace.ips = IPs: trace.ips = Các IP:
trace.names = Names: trace.names = Các tên:
invalidid = Client ID không hợp lệ! Vui lòng gửi báo cáo lỗi. invalidid = Định danh máy khách không hợp lệ! Vui lòng gửi báo cáo lỗi.
player.ban = Ban player.ban = Cấm
player.kick = Kick player.kick = Đá
player.trace = Trace player.trace = Truy vết
player.admin = Toggle Admin player.admin = Hoán đổi quản trị viên
player.team = Change Team player.team = Đổi đội
server.bans = Cấm server.bans = Cấm
server.bans.none = Không có người chơi nào bị cấm! server.bans.none = Không có người chơi nào bị cấm!
server.admins = Quản trị viên server.admins = Quản trị viên
@@ -278,14 +278,14 @@ server.edit = Chỉnh sửa máy chủ
server.outdated = [scarlet]Máy chủ lỗi thời![] server.outdated = [scarlet]Máy chủ lỗi thời![]
server.outdated.client = [scarlet]Trò chơi lỗi thời![] server.outdated.client = [scarlet]Trò chơi lỗi thời![]
server.version = [gray]v{0} {1} server.version = [gray]v{0} {1}
server.custombuild = [accent]Phiên bản tùy chỉnh server.custombuild = [accent]Bản dựng tùy chỉnh
confirmban = Bạn có chắc chắn muốn cấm "{0}[white]"? confirmban = Bạn có chắc chắn muốn cấm "{0}[white]"?
confirmkick = Bạn có chắc chắn muốn buộc "{0}[white]" rời? confirmkick = Bạn có chắc chắn muốn buộc "{0}[white]" rời?
confirmunban = Bạn có chắc chắn muốn gỡ cấm người chơi này? confirmunban = Bạn có chắc chắn muốn gỡ cấm người chơi này?
confirmadmin = Bạn có chắc chắn muốn thêm "{0}[white]" làm quản trị viên? confirmadmin = Bạn có chắc chắn muốn thêm "{0}[white]" làm quản trị viên?
confirmunadmin = Bạn có chắc chắn muốn xóa quyền quản trị viên của "{0}[white]" ? confirmunadmin = Bạn có chắc chắn muốn xóa quyền quản trị viên của "{0}[white]"?
votekick.reason = Vote-Kick Reason votekick.reason = Lý do bỏ phiếu đá
votekick.reason.message = Are you sure you want to vote-kick "{0}[white]"?\nIf yes, please enter the reason: votekick.reason.message = Bạn có chắc muốn bỏ phiếu đá "{0}[white]"?\nNếu có, xin hãy nhập lý do:
joingame.title = Tham gia trò chơi joingame.title = Tham gia trò chơi
joingame.ip = Địa chỉ: joingame.ip = Địa chỉ:
disconnect = Ngắt kết nối. disconnect = Ngắt kết nối.
@@ -378,14 +378,14 @@ wave = [accent]Đợt {0}
wave.cap = [accent]Đợt {0}/{1} wave.cap = [accent]Đợt {0}/{1}
wave.waiting = [lightgray]Kẻ địch xuất hiện sau {0} wave.waiting = [lightgray]Kẻ địch xuất hiện sau {0}
wave.waveInProgress = [lightgray]Địch đang xuất hiện. wave.waveInProgress = [lightgray]Địch đang xuất hiện.
waiting = [lightgray]Chờ... waiting = [lightgray]Đang chờ...
waiting.players = Đang chờ thêm người chơi... waiting.players = Đang chờ thêm người chơi...
wave.enemies = [lightgray]{0} Kẻ địch còn lại wave.enemies = [lightgray]{0} Kẻ địch còn lại
wave.enemycores = [accent]{0}[lightgray] Căn cứ địch wave.enemycores = [accent]{0}[lightgray] Căn cứ địch
wave.enemycore = [accent]{0}[lightgray] Căn cứ địch wave.enemycore = [accent]{0}[lightgray] Căn cứ địch
wave.enemy = [lightgray]{0} Kẻ địch còn lại wave.enemy = [lightgray]{0} Kẻ địch còn lại
wave.guardianwarn = Boss sẽ xuất hiện sau [accent]{0}[] đợt. wave.guardianwarn = Trùm sẽ xuất hiện sau [accent]{0}[] đợt.
wave.guardianwarn.one = Boss sẽ xuất hiện sau [accent]{0}[] đợt. wave.guardianwarn.one = Trùm sẽ xuất hiện sau [accent]{0}[] đợt.
loadimage = Tải hình ảnh loadimage = Tải hình ảnh
saveimage = Lưu hình ảnh saveimage = Lưu hình ảnh
unknown = Không xác định unknown = Không xác định
@@ -394,8 +394,8 @@ builtin = Xây trong
map.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa bản đồ này không? Hành động này không thể hoàn tác! map.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa bản đồ này không? Hành động này không thể hoàn tác!
map.random = [accent]Bản đồ ngẫu nhiên map.random = [accent]Bản đồ ngẫu nhiên
map.nospawn = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ nào để người chơi hồi sinh! Thêm một căn cứ {0} vào bản đồ ở trình chỉnh sửa. map.nospawn = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ nào để người chơi hồi sinh! Thêm một căn cứ {0} vào bản đồ ở trình chỉnh sửa.
map.nospawn.pvp = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ kẻ thù nào để người chơi hồi sinh! Thêm một căn cứ khác màu [scarlet]cam[] vào bản đồ ở trình chỉnh sửa. map.nospawn.pvp = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ kẻ thù nào để người chơi hồi sinh! Thêm một căn cứ[scarlet] không phải màu cam[] vào bản đồ ở trình chỉnh sửa.
map.nospawn.attack = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ kẻ thù nào để người chơi tấn công! Thêm một căn cứ màu {0} vào bản đồ ở trình chỉnh sửa. map.nospawn.attack = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ kẻ thù nào để người chơi tấn công! Thêm một căn cứ {0} vào bản đồ ở trình chỉnh sửa.
map.invalid = Lỗi khi tải bản đồ: tệp bản đồ bị hỏng hoặc không hợp lệ. map.invalid = Lỗi khi tải bản đồ: tệp bản đồ bị hỏng hoặc không hợp lệ.
workshop.update = Cập nhật mục workshop.update = Cập nhật mục
workshop.error = Lỗi khi tìm nạp thông tin chi tiết ở workshop: {0} workshop.error = Lỗi khi tìm nạp thông tin chi tiết ở workshop: {0}
@@ -678,12 +678,12 @@ launch.capacity = Lượng vật phẩm tối đa có thể phóng: [accent]{0}
launch.destination = Đích đến: {0} launch.destination = Đích đến: {0}
configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}. configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}.
add = Thêm... add = Thêm...
guardian = Boss guardian = Trùm
connectfail = [scarlet]Lỗi kết nối:\n\n[accent]{0} connectfail = [scarlet]Lỗi kết nối:\n\n[accent]{0}
error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nKiểm tra lại xem địa chỉ có đúng không? error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nKiểm tra lại xem địa chỉ có đúng không?
error.invalidaddress = Địa chỉ không hợp lệ. error.invalidaddress = Địa chỉ không hợp lệ.
error.timedout = Hết thời gian chờ!\nĐảm bảo máy chủ đã thiết lập port forwarding, và địa chỉ đó là chính xác! error.timedout = Hết thời gian chờ!\nĐảm bảo máy chủ đã thiết lập điều hướng cổng, và địa chỉ đó là chính xác!
error.mismatch = Lỗi packet:\nphiên bản máy khách / máy chủ có thể không khớp.\nĐảm bảo bạn và máy chủ có phiên bản Mindustry mới nhất! error.mismatch = Lỗi packet:\nphiên bản máy khách / máy chủ có thể không khớp.\nĐảm bảo bạn và máy chủ có phiên bản Mindustry mới nhất!
error.alreadyconnected = Đã kết nối. error.alreadyconnected = Đã kết nối.
error.mapnotfound = Không tìm thấy tệp bản đồ! error.mapnotfound = Không tìm thấy tệp bản đồ!
@@ -1309,9 +1309,9 @@ liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh
liquid.neoplasm.name = Dị thể liquid.neoplasm.name = Dị thể
liquid.arkycite.name = Arkycite liquid.arkycite.name = Arkycite
liquid.gallium.name = Thuỷ Ngân liquid.gallium.name = Thuỷ Ngân
liquid.ozone.name = Khí Ô-zôn liquid.ozone.name = Ô-zôn
liquid.hydrogen.name = Khí Hy-dro liquid.hydrogen.name = Hy-dro lỏng
liquid.nitrogen.name = Khí Ni-tơ liquid.nitrogen.name = Ni-tơ lỏng
liquid.cyanogen.name = Cyanogen liquid.cyanogen.name = Cyanogen
unit.dagger.name = Dagger unit.dagger.name = Dagger
@@ -1801,7 +1801,7 @@ hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một vật phẩm.
hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả vật phẩm. hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả vật phẩm.
hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó. hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó.
hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với \uf87f [accent]Chốt điện[]. hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với \uf87f [accent]Chốt điện[].
hint.guardian = [accent]Boss[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì làm đạn [] \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Boss. hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì làm đạn [] \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Trùm.
hint.coreUpgrade = Các căn cứ có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt căn cứ cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một căn cứ \uf868 [accent]Trụ sở[] trên căn cứ \uf869 [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó. hint.coreUpgrade = Các căn cứ có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt căn cứ cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một căn cứ \uf868 [accent]Trụ sở[] trên căn cứ \uf869 [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó.
hint.presetLaunch = Khác khu vực đáp [accent] xám[], như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[]. hint.presetLaunch = Khác khu vực đáp [accent] xám[], như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[].
hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp. hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp.
@@ -1891,7 +1891,7 @@ liquid.hydrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên
liquid.cyanogen.description = Được sử dụng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy. liquid.cyanogen.description = Được sử dụng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy.
liquid.nitrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ. liquid.nitrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ.
liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kì khối chứa nước nào mà nó chạm vào và gây hư hại chúng. Nhớt. liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kì khối chứa nước nào mà nó chạm vào và gây hư hại chúng. Nhớt.
liquid.neoplasm.details = Neoplasm. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kì nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong các lò xỉ nóng chảy liquid.neoplasm.details = Neoplasm. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kì nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy
block.derelict = \uf77e [lightgray]Không xác định block.derelict = \uf77e [lightgray]Không xác định
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào từ phía bên cạnh. block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào từ phía bên cạnh.
@@ -2032,7 +2032,7 @@ block.naval-factory.description = Sản xuất binh lính hải quân. Các đơ
block.additive-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp hai. block.additive-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp hai.
block.multiplicative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp ba. block.multiplicative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp ba.
block.exponential-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp bốn. block.exponential-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp bốn.
block.tetrative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn nên cấp năm (cuối cùng). block.tetrative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp năm (cuối cùng).
block.switch.description = Công tắc, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với vi xử lý logic. block.switch.description = Công tắc, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với vi xử lý logic.
block.micro-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. block.micro-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình.
block.logic-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý nhỏ. block.logic-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý nhỏ.
@@ -2231,10 +2231,10 @@ lst.cutscene = Điều khiển góc máy quay của người chơi.
lst.setflag = Đặt một cờ toàn cục mà có thể đọc được bởi tất cả khối xử lý. lst.setflag = Đặt một cờ toàn cục mà có thể đọc được bởi tất cả khối xử lý.
lst.getflag = Kiểm tra nếu cờ toàn cục được đặt. lst.getflag = Kiểm tra nếu cờ toàn cục được đặt.
lst.setprop = Đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình. lst.setprop = Đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình.
lst.effect = Create a particle effect. lst.effect = Tạo một phần hiệu ứng nhỏ.
lst.sync = Sync a variable across the network.\nOnly invoked 10 times a second at most. lst.sync = Đồng bộ giá trị biến qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 10 lần mỗi giây.
logic.nounitbuild = [red]Unit building logic is not allowed here. logic.nounitbuild = [red]Lô-gíc xây dựng đơn vị không được phép ở đây.
lenum.type = Kiểu của công trình/đơn vị.\n Ví dụ, cho Bộ phân phát (router), nó sẽ trả về [accent]@router[].\nKhông phải một chuỗi. lenum.type = Kiểu của công trình/đơn vị.\n Ví dụ, cho Bộ phân phát (router), nó sẽ trả về [accent]@router[].\nKhông phải một chuỗi.
lenum.shoot = Bắn vào vị trí xác định. lenum.shoot = Bắn vào vị trí xác định.
@@ -2248,7 +2248,7 @@ laccess.dead = Đơn vị/công trình đã chết hoặc không còn hợp lệ
laccess.controlled = Trả về:\n[accent]@ctrlProcessor[] nếu điều khiển là khối xử lý\n[accent]@ctrlPlayer[] nếu người điều khiển đơn vị/công trình là người chơi\n[accent]@ctrlFormation[] nếu đơn vị trọng đội hình\nNgược lại, 0. laccess.controlled = Trả về:\n[accent]@ctrlProcessor[] nếu điều khiển là khối xử lý\n[accent]@ctrlPlayer[] nếu người điều khiển đơn vị/công trình là người chơi\n[accent]@ctrlFormation[] nếu đơn vị trọng đội hình\nNgược lại, 0.
laccess.progress = Tiến trình thực hiện, 0 đến 1.\n Trả về tiến trình sản xuất, nạp đạn bệ súng hoặc xây dựng. laccess.progress = Tiến trình thực hiện, 0 đến 1.\n Trả về tiến trình sản xuất, nạp đạn bệ súng hoặc xây dựng.
laccess.speed = Tốc độ của đơn vị, tính bằng ô/giây. laccess.speed = Tốc độ của đơn vị, tính bằng ô/giây.
laccess.id = ID of a unit/block/item/liquid.\nThis is the inverse of the lookup operation. laccess.id = Định danh của một đơn vị/khối/vật phẩm/chất lỏng.\nViệc này làm ngược lại với thao tác tra cứu.
lcategory.unknown = Không xác định lcategory.unknown = Không xác định
lcategory.unknown.description = Chỉ thị không được phân loại. lcategory.unknown.description = Chỉ thị không được phân loại.
lcategory.io = Đầu Vào & Ra lcategory.io = Đầu Vào & Ra
@@ -2369,7 +2369,7 @@ lenum.unbind = Vô hiệu hóa hoàn toàn điều khiển lô-gíc.\n Khôi ph
lenum.move = Di chuyển đến vị trí xác định. lenum.move = Di chuyển đến vị trí xác định.
lenum.approach = Tiếp cận một vị trí với bán kính. lenum.approach = Tiếp cận một vị trí với bán kính.
lenum.pathfind = Tìm đường đến nơi tạo ra kẻ địch. lenum.pathfind = Tìm đường đến nơi tạo ra kẻ địch.
lenum.autopathfind = Automatically pathfinds to the nearest enemy core or drop point.\nThis is the same as standard wave enemy pathfinding. lenum.autopathfind = Tự động tìm đường đến lõi hoặc nơi hạ cánh gần nhất của kẻ địch.\n Việc này tương tự như việc tìm đường của kẻ địch trong các lượt.
lenum.target = Bắn vào vị trí xác định. lenum.target = Bắn vào vị trí xác định.
lenum.targetp = Bắn vào một mục tiêu với tốc độ dự đoán lenum.targetp = Bắn vào một mục tiêu với tốc độ dự đoán
lenum.itemdrop = Thả vật phẩm. lenum.itemdrop = Thả vật phẩm.
@@ -2383,5 +2383,5 @@ lenum.build = Xây công trình.
lenum.getblock = Lấy một cấu trúc và kiểu tại một tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong tầm của vị trí.\nKhối rắn không phải công trình có kiểu [accent]@solid[]. lenum.getblock = Lấy một cấu trúc và kiểu tại một tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong tầm của vị trí.\nKhối rắn không phải công trình có kiểu [accent]@solid[].
lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần vị trí không. lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần vị trí không.
lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc. lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc.
onset.commandmode = Giữ [accent]shift[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\n[accent]Nhấp chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Chuộc phải[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\n[accent]Nhấp chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Chuộc phải[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút điều khiển[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút điều khiển[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.