Automatic bundle update
This commit is contained in:
@@ -190,7 +190,7 @@ available = Đã có mục nghiên cứu mới!
|
|||||||
unlock.incampaign = < Mở khóa trong chiến dịch để biết thêm chi tiết >
|
unlock.incampaign = < Mở khóa trong chiến dịch để biết thêm chi tiết >
|
||||||
campaign.select = Chọn nơi bắt đầu chiến dịch
|
campaign.select = Chọn nơi bắt đầu chiến dịch
|
||||||
campaign.none = [lightgray]Chọn một hành tinh để bắt đầu.\nCó thể thay đổi sang hành tinh khác bất cứ lúc nào.
|
campaign.none = [lightgray]Chọn một hành tinh để bắt đầu.\nCó thể thay đổi sang hành tinh khác bất cứ lúc nào.
|
||||||
campaign.erekir = Nội dung mới và được trau chuốt. Quá trình chơi liền mạch hơn.\n\nBản đồ chất lượng hơn và trải nghiệm tổng thể tốt hơn.
|
campaign.erekir = Nội dung mới và được trau chuốt. Quá trình chơi liền mạch hơn.\n\nBản đồ chất lượng hơn và trải nghiệm tổng thể tốt hơn.
|
||||||
campaign.serpulo = Nội dung cũ, trải nghiệm cơ bản. Tiến trình mở hơn.\n\nRất có thể vẫn còn bản đồ hoặc hệ thống bị mất cân bằng. Ít được trau chuốt.
|
campaign.serpulo = Nội dung cũ, trải nghiệm cơ bản. Tiến trình mở hơn.\n\nRất có thể vẫn còn bản đồ hoặc hệ thống bị mất cân bằng. Ít được trau chuốt.
|
||||||
completed = [accent]Hoàn tất
|
completed = [accent]Hoàn tất
|
||||||
techtree = Tiến trình
|
techtree = Tiến trình
|
||||||
@@ -2052,7 +2052,7 @@ block.slag-incinerator.description = Đốt các vật phẩm hoặc chất lỏ
|
|||||||
block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ thông hơi để tạo ra nước. Tiêu thụ điện.
|
block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ thông hơi để tạo ra nước. Tiêu thụ điện.
|
||||||
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.
|
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.
|
||||||
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thorium. Yêu cầu hydrogen và điện.
|
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thorium. Yêu cầu hydrogen và điện.
|
||||||
block.clidd-crusher.description = Phá tường, cho ra vô hạn cát. Yêu cầu điện. Hiệu suất tùy thuộc vào loại tường.
|
block.cliff-crusher.description = Crushes walls, outputting sand indefinitely. Requires power. Efficiency varies based on type of wall.
|
||||||
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
|
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
|
||||||
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến củ máy khoan động lực. Có thể khoan thorium. Yêu cầu hydrogen.
|
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến củ máy khoan động lực. Có thể khoan thorium. Yêu cầu hydrogen.
|
||||||
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào từ các bên.
|
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào từ các bên.
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user