Update Vietnamese translation (#10498)
- Cleanup. - PRs. - Named emoji.
This commit is contained in:
@@ -131,14 +131,14 @@ feature.unsupported = Thiết bị của bạn không hỗ trợ tính năng nà
|
|||||||
|
|
||||||
mods.initfailed = [red]⚠[] Mindustry không khởi chạy được. Điều này có thể do các mod bị lỗi.\n\nĐể tránh gặp sự cố lặp lại, [red]tất cả các mod đã bị tắt.[]
|
mods.initfailed = [red]⚠[] Mindustry không khởi chạy được. Điều này có thể do các mod bị lỗi.\n\nĐể tránh gặp sự cố lặp lại, [red]tất cả các mod đã bị tắt.[]
|
||||||
mods = Danh sách mod
|
mods = Danh sách mod
|
||||||
mods.name = Mod:
|
mods.name = Bản mod:
|
||||||
mods.none = [lightgray]Không tìm thấy mod!
|
mods.none = [lightgray]Không tìm thấy mod!
|
||||||
mods.guide = Hướng dẫn mod
|
mods.guide = Hướng dẫn mod
|
||||||
mods.report = Báo lỗi
|
mods.report = Báo lỗi
|
||||||
mods.openfolder = Mở thư mục
|
mods.openfolder = Mở thư mục
|
||||||
mods.viewcontent = Xem nội dung
|
mods.viewcontent = Xem nội dung
|
||||||
mods.reload = Tải lại
|
mods.reload = Tải lại
|
||||||
mods.reloadexit = Trò chơi sẽ đóng để mod được tải lại.
|
mods.reloadexit = Để tải lại các mod, trò chơi sẽ đóng lại ngay bây giờ.
|
||||||
mod.installed = [[Đã cài đặt]
|
mod.installed = [[Đã cài đặt]
|
||||||
mod.display = [gray]Mod:[orange] {0}
|
mod.display = [gray]Mod:[orange] {0}
|
||||||
mod.enabled = [lightgray]Đã bật
|
mod.enabled = [lightgray]Đã bật
|
||||||
@@ -183,15 +183,16 @@ mod.missing = Bản lưu này chứa các mod mà bạn đã cập nhật gần
|
|||||||
mod.preview.missing = Trước khi đăng bản mod này lên workshop, bạn phải thêm hình ảnh xem trước.\nĐặt một hình ảnh có tên[accent] preview.png[] vào thư mục của mod và thử lại.
|
mod.preview.missing = Trước khi đăng bản mod này lên workshop, bạn phải thêm hình ảnh xem trước.\nĐặt một hình ảnh có tên[accent] preview.png[] vào thư mục của mod và thử lại.
|
||||||
mod.folder.missing = Chỉ có thể đăng các mod ở dạng thư mục lên workshop.\nĐể chuyển đổi bất kỳ mod nào thành một thư mục, chỉ cần giải nén tệp của nó vào một thư mục và xóa tệp nén cũ, sau đó khởi động lại trò chơi của bạn hoặc tải lại các bản mod của bạn.
|
mod.folder.missing = Chỉ có thể đăng các mod ở dạng thư mục lên workshop.\nĐể chuyển đổi bất kỳ mod nào thành một thư mục, chỉ cần giải nén tệp của nó vào một thư mục và xóa tệp nén cũ, sau đó khởi động lại trò chơi của bạn hoặc tải lại các bản mod của bạn.
|
||||||
mod.scripts.disable = Thiết bị của bạn không hỗ trợ mod chứa các ngữ lệnh. Bạn phải tắt các mod này để chơi trò chơi.
|
mod.scripts.disable = Thiết bị của bạn không hỗ trợ mod chứa các ngữ lệnh. Bạn phải tắt các mod này để chơi trò chơi.
|
||||||
mod.dependencies.error = [scarlet]Mods are missing dependencies
|
|
||||||
mod.dependencies.soft = (optional)
|
mod.dependencies.error = [scarlet]Các bản mod đang thiếu phụ thuộc
|
||||||
mod.dependencies.download = Import
|
mod.dependencies.soft = (tùy chọn)
|
||||||
mod.dependencies.downloadreq = Import Required
|
mod.dependencies.download = Nhập
|
||||||
mod.dependencies.downloadall = Import All
|
mod.dependencies.downloadreq = Yêu cầu nhập
|
||||||
mod.dependencies.status = Import Results
|
mod.dependencies.downloadall = Nhập tất cả
|
||||||
mod.dependencies.success = Successfully downloaded:
|
mod.dependencies.status = Kết quả nhập
|
||||||
mod.dependencies.failure = Failed to download:
|
mod.dependencies.success = Đã tải xuống thành công:
|
||||||
mod.dependencies.imported = This mod requires dependencies. Download?
|
mod.dependencies.failure = Tải xuống thất bại:
|
||||||
|
mod.dependencies.imported = Bản mod này cần có các phụ thuộc. Có tải xuống?
|
||||||
|
|
||||||
about.button = Giới thiệu
|
about.button = Giới thiệu
|
||||||
name = Tên:
|
name = Tên:
|
||||||
@@ -241,7 +242,7 @@ server.kicked.customClient = Máy chủ này không hỗ trợ bản dựng tùy
|
|||||||
server.kicked.gameover = Trò chơi kết thúc!
|
server.kicked.gameover = Trò chơi kết thúc!
|
||||||
server.kicked.serverRestarting = Máy chủ đang khởi động lại.
|
server.kicked.serverRestarting = Máy chủ đang khởi động lại.
|
||||||
server.versions = Phiên bản của bạn:[accent] {0}[]\nPhiên bản máy chủ:[accent] {1}[]
|
server.versions = Phiên bản của bạn:[accent] {0}[]\nPhiên bản máy chủ:[accent] {1}[]
|
||||||
host.info = Nút [accent]Mở máy chủ[] mở máy chủ trên cổng [scarlet]6567[].\nBất kỳ ai trên cùng [lightgray]wifi hoặc mạng cục bộ[] sẽ có thể thấy máy chủ của bạn trong danh sách máy chủ của họ.\n\nNếu bạn muốn mọi người có thể kết nối từ mọi nơi bằng IP, [accent]chuyển tiếp cổng (port forwarding)[] là bắt buộc.\n\n[lightgray]Lưu ý: Nếu ai đó đang gặp sự cố khi kết nối với máy chủ trong mạng LAN của bạn, đảm bảo rằng bạn đã cho phép Mindustry truy cập vào mạng cục bộ của mình trong cài đặt tường lửa. Lưu ý rằng các mạng công cộng đôi khi không cho phép khám phá máy chủ.
|
host.info = Nút [accent]Mở máy chủ[] mở máy chủ trên cổng đã chỉ định.\nBất kỳ ai trên cùng [lightgray]wifi hoặc mạng cục bộ[] sẽ có thể thấy máy chủ của bạn trong danh sách máy chủ của họ.\n\nNếu bạn muốn mọi người có thể kết nối từ mọi nơi bằng IP, [accent]chuyển tiếp cổng (port forwarding)[] là bắt buộc.\n\n[lightgray]Lưu ý: Nếu ai đó đang gặp sự cố khi kết nối với máy chủ trong mạng LAN của bạn, đảm bảo rằng bạn đã cho phép Mindustry truy cập vào mạng cục bộ của mình trong cài đặt tường lửa. Lưu ý rằng các mạng công cộng đôi khi không cho phép khám phá máy chủ.
|
||||||
join.info = Tại đây, bạn có thể nhập [accent]IP máy chủ[] kết nối, hoặc khám phá [accent]mạng cục bộ[] hay kết nối đến máy chủ [accent]toàn cầu[].\nCả mạng LAN và WAN đều được hỗ trợ.\n\n[lightgray]Nếu bạn muốn kết nối với ai đó bằng IP, bạn sẽ cần phải hỏi IP của họ, có thể được tìm thấy bằng cách tra google với từ khóa "my ip" trên thiết bị của họ.
|
join.info = Tại đây, bạn có thể nhập [accent]IP máy chủ[] kết nối, hoặc khám phá [accent]mạng cục bộ[] hay kết nối đến máy chủ [accent]toàn cầu[].\nCả mạng LAN và WAN đều được hỗ trợ.\n\n[lightgray]Nếu bạn muốn kết nối với ai đó bằng IP, bạn sẽ cần phải hỏi IP của họ, có thể được tìm thấy bằng cách tra google với từ khóa "my ip" trên thiết bị của họ.
|
||||||
hostserver = Mở máy chủ nhiều người chơi
|
hostserver = Mở máy chủ nhiều người chơi
|
||||||
invitefriends = Mời bạn bè
|
invitefriends = Mời bạn bè
|
||||||
@@ -738,10 +739,10 @@ loadout = Vật phẩm khởi đầu
|
|||||||
resources = Tài nguyên
|
resources = Tài nguyên
|
||||||
resources.max = Tối đa
|
resources.max = Tối đa
|
||||||
bannedblocks = Khối bị cấm
|
bannedblocks = Khối bị cấm
|
||||||
unbannedblocks = Unbanned Blocks
|
unbannedblocks = Khối được gỡ cấm
|
||||||
objectives = Mục tiêu nhiệm vụ
|
objectives = Mục tiêu nhiệm vụ
|
||||||
bannedunits = Đơn vị bị cấm
|
bannedunits = Đơn vị bị cấm
|
||||||
unbannedunits = Unbanned Units
|
unbannedunits = Đơn vị được gỡ cấm
|
||||||
bannedunits.whitelist = Chỉ dùng các đơn vị bị cấm
|
bannedunits.whitelist = Chỉ dùng các đơn vị bị cấm
|
||||||
bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm
|
bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm
|
||||||
addall = Thêm tất cả
|
addall = Thêm tất cả
|
||||||
@@ -1058,7 +1059,7 @@ stat.buildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ xây dựng
|
|||||||
stat.reactive = Phản ứng
|
stat.reactive = Phản ứng
|
||||||
stat.immunities = Miễn nhiễm
|
stat.immunities = Miễn nhiễm
|
||||||
stat.healing = Hồi phục
|
stat.healing = Hồi phục
|
||||||
stat.efficiency = [stat]{0}% Efficiency
|
stat.efficiency = [stat]{0}% Hiệu suất
|
||||||
|
|
||||||
ability.forcefield = Khiên trường lực
|
ability.forcefield = Khiên trường lực
|
||||||
ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn
|
ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn
|
||||||
@@ -1151,7 +1152,7 @@ bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng:
|
|||||||
bullet.frags = [stat]{0}x[lightgray] đạn phá mảnh:
|
bullet.frags = [stat]{0}x[lightgray] đạn phá mảnh:
|
||||||
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x phóng điện ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
|
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x phóng điện ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
|
||||||
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương công trình
|
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương công trình
|
||||||
bullet.shielddamage = [stat]{0}%[lightgray] shield damage
|
bullet.shielddamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương khiên chắn
|
||||||
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] đẩy lùi
|
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] đẩy lùi
|
||||||
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên thấu
|
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên thấu
|
||||||
bullet.infinitepierce = [stat]xuyên thấu
|
bullet.infinitepierce = [stat]xuyên thấu
|
||||||
@@ -1229,7 +1230,7 @@ setting.bloomblur.name = Xoá mờ phát sáng
|
|||||||
setting.effects.name = Hiển thị hiệu ứng
|
setting.effects.name = Hiển thị hiệu ứng
|
||||||
setting.destroyedblocks.name = Hiển thị khối bị phá
|
setting.destroyedblocks.name = Hiển thị khối bị phá
|
||||||
setting.blockstatus.name = Hiển thị trạng thái khối
|
setting.blockstatus.name = Hiển thị trạng thái khối
|
||||||
setting.displayselection.name = Display Block Configs on Hover
|
setting.displayselection.name = Hiển thị cấu hình khối khi rê qua
|
||||||
setting.conveyorpathfinding.name = Tìm đường dẫn băng chuyền khi đặt
|
setting.conveyorpathfinding.name = Tìm đường dẫn băng chuyền khi đặt
|
||||||
setting.sensitivity.name = Độ nhạy điều khiển
|
setting.sensitivity.name = Độ nhạy điều khiển
|
||||||
setting.saveinterval.name = Khoảng thời gian lưu
|
setting.saveinterval.name = Khoảng thời gian lưu
|
||||||
@@ -1271,9 +1272,9 @@ setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ (not
|
|||||||
setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi
|
setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi
|
||||||
steam.friendsonly = Chỉ bạn bè
|
steam.friendsonly = Chỉ bạn bè
|
||||||
steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia.
|
steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia.
|
||||||
setting.maxmagnificationmultiplierpercent.name = Min Camera Distance
|
setting.maxmagnificationmultiplierpercent.name = Tầm xa tối thiểu của máy quay
|
||||||
setting.minmagnificationmultiplierpercent.name = Max Camera Distance
|
setting.minmagnificationmultiplierpercent.name = Tầm xa tối đa của máy quay
|
||||||
setting.minmagnificationmultiplierpercent.description = High values may cause performance issues.
|
setting.minmagnificationmultiplierpercent.description = Giá trị cao có thể gây ra vấn đề hiệu suất.
|
||||||
public.beta = Lưu ý rằng phiên bản beta của trò chơi không thể tạo sảnh công khai.
|
public.beta = Lưu ý rằng phiên bản beta của trò chơi không thể tạo sảnh công khai.
|
||||||
uiscale.reset = Tỉ lệ giao diện đã được thay đổi.\nNhấn "Đồng ý" để xác nhận tỉ lệ này.\n[scarlet]Hoàn lại và thoát trong[accent] {0}[] giây...
|
uiscale.reset = Tỉ lệ giao diện đã được thay đổi.\nNhấn "Đồng ý" để xác nhận tỉ lệ này.\n[scarlet]Hoàn lại và thoát trong[accent] {0}[] giây...
|
||||||
uiscale.cancel = Hủy & Thoát
|
uiscale.cancel = Hủy & Thoát
|
||||||
@@ -1432,7 +1433,7 @@ rules.unitpayloadsexplode = Khối Hàng Mang Theo Phát Nổ Cùng Đơn Vị
|
|||||||
rules.unitcap = Giới Hạn Đơn Vị Ban Đầu
|
rules.unitcap = Giới Hạn Đơn Vị Ban Đầu
|
||||||
rules.limitarea = Giới Hạn Kích Thước Bản Đồ
|
rules.limitarea = Giới Hạn Kích Thước Bản Đồ
|
||||||
rules.enemycorebuildradius = Bán Kính Không Xây Dựng Từ Lõi Của Kẻ Địch:[lightgray] (ô)
|
rules.enemycorebuildradius = Bán Kính Không Xây Dựng Từ Lõi Của Kẻ Địch:[lightgray] (ô)
|
||||||
rules.extracorebuildradius = Extra No-Build Radius:[lightgray] (tiles)
|
rules.extracorebuildradius = Bán Kính Không Xây Dựng Cộng Thêm:[lightgray] (ô)
|
||||||
rules.wavespacing = Giãn Cách Đợt:[lightgray] (giây)
|
rules.wavespacing = Giãn Cách Đợt:[lightgray] (giây)
|
||||||
rules.initialwavespacing = Giãn Cách Đợt Đầu:[lightgray] (giây)
|
rules.initialwavespacing = Giãn Cách Đợt Đầu:[lightgray] (giây)
|
||||||
rules.buildcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Xây Dựng
|
rules.buildcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Xây Dựng
|
||||||
@@ -2027,14 +2028,14 @@ hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của mộ
|
|||||||
gz.mine = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác.
|
gz.mine = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác.
|
||||||
gz.mine.mobile = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác.
|
gz.mine.mobile = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác.
|
||||||
gz.research = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu :mechanical-drill: [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ :production: trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.
|
gz.research = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu :mechanical-drill: [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ :production: trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.
|
||||||
gz.research.mobile = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu :mechanical-drill: [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ :production: trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào \ue800 [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận.
|
gz.research.mobile = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu :mechanical-drill: [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ :production: trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào :ok: [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận.
|
||||||
gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt :conveyor: [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt :conveyor: [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
||||||
gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt :conveyor: [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền.
|
gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt :conveyor: [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền.
|
||||||
gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng.
|
gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng.
|
||||||
gz.lead = :lead: [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì.
|
gz.lead = :lead: [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì.
|
||||||
gz.moveup = :up: Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo.
|
gz.moveup = :up: Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo.
|
||||||
gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng :duo: [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần \uf838 [accent]đạn[] từ băng chuyền.
|
gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng :duo: [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần :copper: [accent]đạn[] từ băng chuyền.
|
||||||
gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền.
|
gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng :copper: [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền.
|
||||||
gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt :copper-wall: [accent]tường đồng[] xung quanh các súng.
|
gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt :copper-wall: [accent]tường đồng[] xung quanh các súng.
|
||||||
gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
||||||
gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn.
|
gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn.
|
||||||
@@ -2112,7 +2113,7 @@ liquid.cryofluid.description = Được dùng như chất làm mát trong lò ph
|
|||||||
|
|
||||||
#Erekir
|
#Erekir
|
||||||
liquid.arkycite.description = Được dùng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu.
|
liquid.arkycite.description = Được dùng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu.
|
||||||
liquid.ozone.description = Được sử dụng như một chất ôxy hóa trong sản xuất vật liệu, và làm nhiên liệu. Gây nổ vừa phải.
|
liquid.ozone.description = Được sử dụng như một nhiên liệu và chất ôxy hóa trong sản xuất vật liệu. Gây nổ vừa phải.
|
||||||
liquid.hydrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, sản xuất đơn vị và sửa chữa công trình. Dễ cháy.
|
liquid.hydrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, sản xuất đơn vị và sửa chữa công trình. Dễ cháy.
|
||||||
liquid.cyanogen.description = Được dùng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy.
|
liquid.cyanogen.description = Được dùng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy.
|
||||||
liquid.nitrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ.
|
liquid.nitrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ.
|
||||||
@@ -2281,13 +2282,13 @@ block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một
|
|||||||
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài.
|
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài.
|
||||||
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ.
|
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ.
|
||||||
block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch.
|
block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch.
|
||||||
block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau.
|
block.diffuse.description = Bắn các loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy lùi mục tiêu kẻ địch về phía sau.
|
||||||
block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp.
|
block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp.
|
||||||
block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
|
block.titan.description = Bắn các đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
|
||||||
block.afflict.description = Bắn ra các mảnh vỡ của một quả cầu tích điện khổng lồ. Yêu cầu nhiệt.
|
block.afflict.description = Bắn ra các mảnh vỡ của các quả cầu tích điện khổng lồ. Yêu cầu nhiệt.
|
||||||
block.disperse.description = Bắn các mảnh vỡ vào các mục tiêu trên không.
|
block.disperse.description = Bắn các mảnh vỡ vào các mục tiêu trên không.
|
||||||
block.lustre.description = Bắn một tia laser di chuyển chậm một mục tiêu vào các mục tiêu của địch.
|
block.lustre.description = Bắn một tia laser di chuyển chậm một mục tiêu liên tục vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||||
block.scathe.description = Phóng một tên lửa mạnh vào các mục tiêu trên mặt đất ở khoảng cách lớn.
|
block.scathe.description = Phóng các tên lửa mạnh vào các mục tiêu trên mặt đất ở khoảng cách lớn.
|
||||||
block.smite.description = Bắn viên đạn phát sáng nổ xuyên thấu.
|
block.smite.description = Bắn viên đạn phát sáng nổ xuyên thấu.
|
||||||
block.malign.description = Bắn chùm hàng loạt những tia laser dẫn đường nhắm thẳng mục tiêu kẻ địch. Yêu cầu lượng nhệt lớn.
|
block.malign.description = Bắn chùm hàng loạt những tia laser dẫn đường nhắm thẳng mục tiêu kẻ địch. Yêu cầu lượng nhệt lớn.
|
||||||
block.silicon-arc-furnace.description = Tinh chế silicone từ cát và than chì.
|
block.silicon-arc-furnace.description = Tinh chế silicone từ cát và than chì.
|
||||||
@@ -2298,9 +2299,9 @@ block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lư
|
|||||||
block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
|
block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
|
||||||
block.small-heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
|
block.small-heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
|
||||||
block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra.
|
block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra.
|
||||||
block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
|
block.electrolyzer.description = Phân tách nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
|
||||||
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
|
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
|
||||||
block.surge-crucible.description = Tinh chế hợp kim từ xỉ và silicon. Yêu cầu nhiệt.
|
block.surge-crucible.description = Chế tạo hợp kim từ xỉ và silicon. Yêu cầu nhiệt.
|
||||||
block.phase-synthesizer.description = Tổng hợp sợi lượng tử từ thori, cát, và ôzôn. Yêu cầu nhiệt.
|
block.phase-synthesizer.description = Tổng hợp sợi lượng tử từ thori, cát, và ôzôn. Yêu cầu nhiệt.
|
||||||
block.carbide-crucible.description = Kết hợp than chì và tungsten để tạo ra carbide. Yêu cầu nhiệt.
|
block.carbide-crucible.description = Kết hợp than chì và tungsten để tạo ra carbide. Yêu cầu nhiệt.
|
||||||
block.cyanogen-synthesizer.description = Tổng hợp cyano từ arkycite và than chì. Yêu cầu nhiệt.
|
block.cyanogen-synthesizer.description = Tổng hợp cyano từ arkycite và than chì. Yêu cầu nhiệt.
|
||||||
@@ -2310,8 +2311,8 @@ block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một b
|
|||||||
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất.
|
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất.
|
||||||
block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá.
|
block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá.
|
||||||
block.large-cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng và ôzôn. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. Tùy chọn tiêu thụ tungsten để gia tăng hiệu suất.
|
block.large-cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng và ôzôn. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. Tùy chọn tiêu thụ tungsten để gia tăng hiệu suất.
|
||||||
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
|
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.\nTùy chọn dùng ô-zôn để tăng cường hiệu quả.
|
||||||
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
|
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng.\nTùy chọn dùng cyano để tăng cường hiệu quả.
|
||||||
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên.
|
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên.
|
||||||
block.reinforced-liquid-router.description = Phân chia chất lỏng đều cho tất cả các bên.
|
block.reinforced-liquid-router.description = Phân chia chất lỏng đều cho tất cả các bên.
|
||||||
block.reinforced-liquid-tank.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng lớn.
|
block.reinforced-liquid-tank.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng lớn.
|
||||||
@@ -2684,29 +2685,30 @@ lenum.autoscale = Có chia tỷ lệ điểm đánh dấu tương ứng với m
|
|||||||
lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là vị trí đầu tiên.
|
lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là vị trí đầu tiên.
|
||||||
lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu tứ giác.
|
lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu tứ giác.
|
||||||
lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là màu đầu tiên.
|
lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là màu đầu tiên.
|
||||||
lenum.wavetimer = Whether the waves come automatically on a timer. If not, waves come when the play button is pressed.
|
|
||||||
lenum.wave = Current wave number. Can be anything in non-wave modes.
|
lenum.wavetimer = Lượt có tự động xuất hiện khi có bộ đếm ngược không. Nếu không, lượt sẽ xuất hiện khi nhấn nút tiếp.
|
||||||
lenum.currentwavetime = Wave countdown in ticks.
|
lenum.wave = Số lượt hiện tại. Có thể là bất kỳ thứ gì trong chế độ không phải lượt tấn công.
|
||||||
lenum.waves = Whether waves are spawnable at all.
|
lenum.currentwavetime = Đếm ngược của lượt tính bằng tích-tắc.
|
||||||
lenum.wavesending = Whether the waves can be manually summoned with the play button.
|
lenum.waves = Liệu có thể tạo ra lượt hay không.
|
||||||
lenum.attackmode = Determines if gamemode is attack mode.
|
lenum.wavesending = Có thể triệu hồi lượt thủ công bằng nút lượt tiếp không.
|
||||||
lenum.wavespacing = Time between waves in ticks.
|
lenum.attackmode = Xác định xem chế độ chơi có phải là chế độ tấn công hay không.
|
||||||
lenum.enemycorebuildradius = No-build zone around enemy core radius.
|
lenum.wavespacing = Thời gian giữa các lượt tính bằng tích-tắc.
|
||||||
lenum.dropzoneradius = Radius around enemy wave drop zones.
|
lenum.enemycorebuildradius = Khu vực cấm xây dựng xung quanh bán kính lõi của kẻ địch.
|
||||||
lenum.unitcap = Base unit cap. Can still be increased by blocks.
|
lenum.dropzoneradius = Bán kính quanh khu vực thả của kẻ địch.
|
||||||
lenum.lighting = Whether ambient lighting is enabled.
|
lenum.unitcap = Giới hạn đơn vị cơ bản. Vẫn có thể tăng nhờ vào các khối.
|
||||||
lenum.buildspeed = Multiplier for building speed.
|
lenum.lighting = Ánh sáng môi trường có được bật.
|
||||||
lenum.unithealth = How much health units start with.
|
lenum.buildspeed = Hệ số tốc độ xây dựng.
|
||||||
lenum.unitbuildspeed = How fast unit factories build units.
|
lenum.unithealth = Độ bền ban đầu của đơn vị.
|
||||||
lenum.unitcost = Multiplier of resources that units take to build.
|
lenum.unitbuildspeed = Độ nhanh của tốc độ tạo đơn vị.
|
||||||
lenum.unitdamage = How much damage units deal.
|
lenum.unitcost = Hệ số của tài nguyên đơn vị dùng để xây.
|
||||||
lenum.blockhealth = How much health blocks start with.
|
lenum.unitdamage = Sát thương đơn vị gây ra.
|
||||||
lenum.blockdamage = How much damage blocks (turrets) deal.
|
lenum.blockhealth = Độ bền ban đầu của khối.
|
||||||
lenum.rtsminweight = Minimum "advantage" needed for a squad to attack. Higher -> more cautious.
|
lenum.blockdamage = Sát thương khối (súng) gây ra.
|
||||||
lenum.rtsminsquad = Minimum size of attack squads.
|
lenum.rtsminweight = "Lợi thế" tối thiểu cần có để một đội tấn công. Cao hơn -> thận trọng hơn.
|
||||||
lenum.maparea = Playable map area. Anything outside the area will not be interactable.
|
lenum.rtsminsquad = Quy mô tối thiểu của đội tấn công.
|
||||||
lenum.ambientlight = Ambient light color. Used when lighting is enabled.
|
lenum.maparea = Khu vực bản đồ có thể chơi được. Mọi thứ nằm ngoài khu vực đó sẽ không thể tương tác được.
|
||||||
lenum.solarmultiplier = Multiplies power output of solar panels.
|
lenum.ambientlight = Màu ánh sáng xung quanh. Được sử dụng khi bật đèn.
|
||||||
lenum.dragmultiplier = Environment drag multiplier.
|
lenum.solarmultiplier = Hệ số năng lượng đầu ra của tấm pin mặt trời.
|
||||||
lenum.ban = Blocks or units that cannot be placed or built.
|
lenum.dragmultiplier = Hệ số cản của môi trường.
|
||||||
lenum.unban = Unban a unit or block.
|
lenum.ban = Các khối hoặc đơn vị không thể đặt hoặc xây dựng.
|
||||||
|
lenum.unban = Bỏ cấm một đơn vị hoặc khối.
|
||||||
Reference in New Issue
Block a user