diff --git a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties index 1ab5b73f53..3f99a3999a 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties @@ -443,7 +443,7 @@ publish.error = Lỗi khi xuất bản mục: {0} steam.error = Không thể khởi chạy dịch vụ Steam.\nLỗi: {0} editor.planet = Hành tinh: -editor.sector = Khu vực: +editor.sector = Phân khu: editor.seed = Mầm: editor.cliffs = Chuyển tường thành vách đá editor.brush = Cỡ cọ @@ -544,7 +544,7 @@ editor.movedown = Di chuyển xuống editor.copy = Sao Chép editor.apply = Áp dụng editor.generate = Tạo ra -editor.sectorgenerate = Tạo ra khu vực +editor.sectorgenerate = Tạo ra phân khu editor.resize = Thay đổi kích thước editor.loadmap = Nạp bản đồ editor.savemap = Lưu bản đồ @@ -686,10 +686,10 @@ requirement.core = Phá hủy lõi địch ở {0} requirement.research = Nghiên cứu {0} requirement.produce = Sản xuất {0} requirement.capture = Chiếm {0} -requirement.onplanet = Kiểm soát khu vực {0} -requirement.onsector = Đáp xuống khu vực: {0} +requirement.onplanet = Kiểm soát phân khu {0} +requirement.onsector = Đáp xuống phân khu: {0} launch.text = Phóng -map.multiplayer = Chỉ máy chủ mới có thể xem các khu vực. +map.multiplayer = Chỉ máy chủ mới có thể xem các phân khu. uncover = Khám phá configure = Cấu hình vật phẩm khởi đầu @@ -750,7 +750,7 @@ addall = Thêm tất cả launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0} launch.capacity = Trữ lượng vật phẩm khi phóng: [accent]{0} launch.destination = Đích đến: {0} -landing.sources = Khu vực nguồn: [accent]{0}[] +landing.sources = Phân khu nguồn: [accent]{0}[] landing.import = Tổng nhập tối đa: {0}[accent]{1}[lightgray]/phút configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}. add = Thêm... @@ -774,10 +774,10 @@ weather.sandstorm.name = Bão cát weather.sporestorm.name = Bão bào tử weather.fog.name = Sương mù -campaign.playtime = \uf129 [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0} -campaign.complete = [accent]Chúc mừng.\n\nKẻ địch trên {0} đã bị đánh bại.\n[lightgray]Khu vực cuối cùng đã được chinh phục. +campaign.playtime = \uf129 [lightgray]Thời gian chơi trên phân khu: {0} +campaign.complete = [accent]Chúc mừng.\n\nKẻ địch trên {0} đã bị đánh bại.\n[lightgray]Phân khu cuối cùng đã được chinh phục. -sectorlist = Khu vực +sectorlist = Phân khu sectorlist.attacked = {0} đang bị tấn công sectors.unexplored = [lightgray]Chưa được khám phá sectors.resources = Tài nguyên: @@ -794,7 +794,7 @@ sectors.select = Chọn sectors.launchselect = Chọn đích phóng sectors.nonelaunch = [lightgray]không có (mặt trời) sectors.redirect = Chuyển hướng bệ phóng -sectors.rename = Đổi tên khu vực +sectors.rename = Đổi tên phân khu sectors.enemybase = [scarlet]Căn cứ địch sectors.vulnerable = [scarlet]Dễ bị tổn thất sectors.underattack = [scarlet]Đang bị tấn công! [accent]{0}% tổn thất @@ -803,17 +803,17 @@ sectors.survives = [accent]Vượt qua {0} đợt sectors.go = Đi sector.abandon = Rời bỏ sector.abandon.confirm = Những lõi ở đây sẽ tự huỷ.\nTiếp tục chứ? -sector.curcapture = Khu vực đã chiếm -sector.curlost = Khu vực đã mất +sector.curcapture = Phân khu đã được chiếm +sector.curlost = Phân khu đã bị mất sector.missingresources = [scarlet]Không đủ tài nguyên lõi -sector.attacked = Khu vực [accent]{0}[white] đang bị tấn công! -sector.lost = Khu vực [accent]{0}[white] đã mất! -sector.capture = Khu vực [accent]{0}[white] đã chiếm! -sector.capture.current = Khu vực đã chiếm! +sector.attacked = Phân khu [accent]{0}[white] đang bị tấn công! +sector.lost = Phân khu [accent]{0}[white] đã bị mất! +sector.capture = Phân khu [accent]{0}[white] đã được chiếm! +sector.capture.current = Phân khu đã được chiếm! sector.changeicon = Thay đổi biểu tượng -sector.noswitch.title = Không thể đổi khu vực -sector.noswitch = Bạn không thể đổi khu vực khi một khu vực đang bị tấn công.\n\nKhu vực: [accent]{0}[] ở [accent]{1}[] -sector.view = Xem khu vực +sector.noswitch.title = Không thể đổi phân khu +sector.noswitch = Bạn không thể đổi phân khu khi một phân khu đã có đang bị tấn công.\n\nPhân khu: [accent]{0}[] ở [accent]{1}[] +sector.view = Xem phân khu threat.low = Thấp threat.medium = Trung bình @@ -827,10 +827,10 @@ difficulty.normal = Vừa difficulty.hard = Khó difficulty.eradication = Hủy diệt -difficulty.enemyHealthMultiplier = Enemy Health: {0} -difficulty.enemySpawnMultiplier = Enemy Amount: {0} -difficulty.waveTimeMultiplier = Wave Timer: {0} -difficulty.nomodifiers = [lightgray](No modifiers) +difficulty.enemyHealthMultiplier = Độ bền kẻ địch: {0} +difficulty.enemySpawnMultiplier = Số lượng kẻ địch: {0} +difficulty.waveTimeMultiplier = Thời gian đợt: {0} +difficulty.nomodifiers = [lightgray](Không thay đổi) planets = Hành tinh @@ -870,7 +870,7 @@ sector.frontier.name = Frontier sector.groundZero.description = Vị trí tối ưu để bắt đầu một lần nữa. Mối đe dọa của kẻ địch thấp. Ít tài nguyên.\nThu thập càng nhiều đồng và chì càng tốt.\nTiến lên. sector.frozenForest.description = Dù ở đây, gần núi cao, các bào tử vẫn bắt đầu phát tán. Nhiệt độ lạnh giá không thể giữ chúng lại mãi.\n\nBắt đầu tạo năng lượng. Hãy xây dựng máy phát điện đốt. Học cách sử dụng máy sửa chữa. sector.saltFlats.description = Ở vùng rìa sa mạc chính là Salt Flats. Có thể tìm thấy một ít tài nguyên ở khu vực này.\n\nKẻ địch đã dựng lên một khu phức hợp lưu trữ tài nguyên ở đây. Hãy loại bỏ hoàn toàn căn cứ này. -sector.craters.description = Nước đã tích tụ trong miệng núi lửa ở đây, vốn là dấu tích của các cuộc chiến tranh cũ. Hãy chiếm lại khu vực. Thu gom cát. Nung thủy tinh. Bơm nước để làm mát súng và mũi khoan. +sector.craters.description = Nước đã tích tụ trong miệng núi lửa ở đây, vốn là dấu tích của các cuộc chiến tranh cũ. Hãy chiếm lại phân khu. Thu gom cát. Nung thủy tinh. Bơm nước để làm mát tháp súng và mũi khoan. sector.ruinousShores.description = Vượt qua những địa hình mấp mô, là bờ biển. Vị trí này từng là nơi đặt một hệ thống phòng thủ ven biển. Không còn lại gì nhiều, chỉ những công trình phòng thủ cơ bản nhất vẫn không bị tổn thương, mọi thứ khác đều trở thành đống sắt vụn.\nTiếp tục mở rộng ra bên ngoài. Khám phá lại công nghệ có ở đây. sector.stainedMountains.description = Xa hơn trong đất liền là những ngọn núi, chưa bị bào tử xâm lấn.\nKhai thác titan dồi dào trong khu vực này. Tìm hiểu làm thế nào để sử dụng nó.\n\nSự hiện diện của kẻ địch ở đây lớn hơn. Đừng cho chúng thời gian để có đơn vị mạnh nhất của chúng. sector.overgrowth.description = Khu vực này phát triển quá mức, gần nguồn bào tử hơn.\nĐịch đã lập tiền đồn ở đây. Chế tạo đơn vị Mace. Phá hủy nó. @@ -880,10 +880,10 @@ sector.nuclearComplex.description = Một cơ sở từng sản xuất và chế sector.fungalPass.description = Khu vực chuyển tiếp giữa vùng núi cao và vùng đất thấp hơn, đầy bào tử. Một căn cứ trinh sát nhỏ của địch được đặt tại đây.\nPhá hủy nó.\nSử dụng đơn vị Dagger và Crawler. Phá hủy hai lõi của địch. sector.biomassFacility.description = Nguồn gốc của bào tử. Đây là cơ sở mà chúng được nghiên cứu và sản xuất ban đầu.\nNghiên cứu công nghệ có ở đây. Nuôi cấy bào tử để sản xuất nhiên liệu và chất dẻo.\n\n[lightgray]Khi cơ sở này sụp đổ, các bào tử đã được giải phóng. Không có gì trong hệ sinh thái địa phương có thể cạnh tranh với một dạng sống xâm lấn mạnh như vậy. sector.windsweptIslands.description = Xa hơn đường bờ biển là chuỗi đảo xa xôi này. Hồ sơ cho thấy họ đã từng có công trình sản xuất [accent]Nhựa[].\n\nChống lại các lực lượng hải quân của kẻ địch. Thiết lập căn cứ trên quần đảo. Nghiên cứu các nhà máy này. -sector.extractionOutpost.description = Một tiền đồn xa, được kẻ địch xây dựng với mục đích phóng nguồn lực sang các khu vực khác.\n\nCông nghệ vận chuyển qua lại giữa các khu vực rất cần thiết cho việc mở rộng chinh phục. Phá hủy căn cứ. Nghiên cứu bệ phóng của họ. +sector.extractionOutpost.description = Một tiền đồn xa, được kẻ địch xây dựng với mục đích phóng nguồn lực sang các phân khu khác.\n\nCông nghệ vận chuyển qua lại giữa các phân khu rất cần thiết cho việc mở rộng chinh phục. Phá hủy căn cứ. Nghiên cứu bệ phóng của họ. sector.impact0078.description = Đây là tàn tích của tàu vận chuyển giữa các vì sao đã từng đến được hệ sao này.\n\nLấy càng nhiều càng tốt từ đống đổ nát. Nghiên cứu bất kỳ công nghệ nguyên vẹn nào. sector.planetaryTerminal.description = Mục tiêu cuối cùng.\n\nCăn cứ ven biển này chứa một cấu trúc có khả năng phóng các lõi tới các hành tinh lân cận. Nó được bảo vệ cực kỳ cẩn thận.\n\nSản xuất đơn vị hải quân. Loại bỏ kẻ địch càng nhanh càng tốt. Nghiên cứu cấu trúc phóng. -sector.coastline.description = Phát hiện tàn dư công nghệ của các đơn vị hải quân tại địa điểm này. Đẩy lùi các cuộc tấn công của kẻ địch, chiếm khu vực này, và lấy công nghệ. +sector.coastline.description = Phát hiện tàn dư công nghệ của các đơn vị hải quân tại địa điểm này. Đẩy lùi các cuộc tấn công của kẻ địch, chiếm phân khu này, và lấy công nghệ. sector.navalFortress.description = Kẻ địch đã thiết lập một căn cứ từ xa, trên đảo tự nhiên. Phá hủy tiền đồn này. Chiếm công nghệ chế tạo đơn vị hải quân tiên tiến của địch và nghiên cứu nó. sector.cruxscape.name = Cruxscape sector.geothermalStronghold.name = Geothermal Stronghold @@ -919,22 +919,22 @@ sector.karst.name = Karst sector.origin.name = Origin sector.onset.description = Bắt đầu hành trình chinh phục Erekir. Thu thập tài nguyên, sản xuất đơn vị, và bắt đầu nghiên cứu công nghệ. -sector.aegis.description = Khu vực này chứa các kho lưu trữ của tungsten.\nNghiên cứu [accent]Máy khoan động lực[] để khai thác tài nguyên này này, và phá hủy căn cứ của địch ở khu vực này. +sector.aegis.description = Phân khu này chứa các kho lưu trữ của tungsten.\nNghiên cứu [accent]Máy khoan động lực[] để khai thác tài nguyên này, và phá hủy căn cứ của địch ở khu vực. sector.lake.description = Hồ xỉ nóng chảy của khu vực này giới hạn rất nhiều các loại đơn vị. Một loại đơn vị lướt được là sự lựa chọn duy nhất.\nNghiên cứu [accent]Máy chế tạo phi thuyền[] và sản xuất một đơn vị [accent]elude[] nhanh nhất có thể. -sector.intersect.description = Việc thăm dò cho thấy khu vực này sẽ bị tấn công từ nhiều hướng ngay sau khi đáp.\nThiết lập các lớp phòng thủ nhanh chóng và mở rộng sớm nhất có thể.\n[accent]Máy cơ động[] sẽ là cần thiết cho địa hình khó khăn của khu vực này. -sector.atlas.description = Khu vực này có địa hình phong phú và sẽ cần nhiều loại đơn vị đa dạng để tấn công hiệu quả.\nCác loại đơn vị được nâng cấp cũng có thể cần thiết để vượt qua một số căn cứ của địch được phát hiện ở đây.\nNghiên cứu [accent]Máy điện phân[] và [accent]Máy chế tạo xe tăng[]. -sector.split.description = Sự hiện diện ít ỏi của kẻ địch ở khu vực này làm nó là một khu vực hoàn hảo để thử nghiệm công nghệ vận chuyển mới. -sector.basin.description = Đã phát hiện sự hiện diện lớn mạnh của kẻ địch ở khu vực này.\nSản xuất đơn vị nhanh chóng và chiếm được các lõi của địch để có được một vị thế vững chắc. -sector.marsh.description = Khu vực này có trữ lượng lớn arkycite, nhưng có rất ít các lỗ hơi nước.\nXây dựng [accent]Bể điện hóa[] để tạo năng lượng. -sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của khu vực này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị bay trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa bằng cách tấn công các công trình hỗ trợ. -sector.ravine.description = Một tuyến đường vận chuyển quan trọng cho kẻ địch. Không phát hiện lõi nào trong khu vực, nhưng dự đoán sẽ có nhiều loại kẻ địch đa dạng.\nSản xuất [accent]hợp kim[]. Xây dựng bệ súng [accent]Afflict[]. -sector.caldera-erekir.description = Các tài nguyên được phát hiện ở khu vực này được phân bố trên nhiều đảo.\nNghiên cứu và triển khai vận chuyển dựa trên máy bay không người lái. -sector.stronghold.description = Các căn cứ của địch ở khu vực này đang bảo vệ một lượng lớn [accent]thori[].\nSử dụng nó để phát triển các loại đơn vị và bệ súng cao cấp hơn. -sector.crevice.description = Địch sẽ gửi các đơn vị tấn công mạnh mẽ để triệt hạ căn cứ của bạn ở khu vực này.\nPhát triển [accent]carbide[] và [accent]Máy nhiệt phân[] là điều cần thiết để sống sót. +sector.intersect.description = Việc thăm dò cho thấy phân khu này sẽ bị tấn công từ nhiều hướng ngay sau khi đáp.\nThiết lập các lớp phòng thủ nhanh chóng và mở rộng sớm nhất có thể.\n[accent]Máy cơ động[] sẽ là cần thiết cho địa hình khó khăn của khu vực. +sector.atlas.description = Phân khu này có địa hình phong phú và sẽ cần nhiều loại đơn vị đa dạng để tấn công hiệu quả.\nCác loại đơn vị được nâng cấp cũng có thể cần thiết để vượt qua một số căn cứ của địch được phát hiện ở đây.\nNghiên cứu [accent]Máy điện phân[] và [accent]Máy chế tạo xe tăng[]. +sector.split.description = Sự hiện diện ít ỏi của kẻ địch ở phân khu này làm nó là một nơi hoàn hảo để thử nghiệm công nghệ vận chuyển mới. +sector.basin.description = Đã phát hiện sự hiện diện lớn mạnh của kẻ địch ở phân khu này.\nSản xuất đơn vị nhanh chóng và chiếm được các lõi của địch để có được một vị thế vững chắc. +sector.marsh.description = Phân khu này có trữ lượng lớn arkycite, nhưng có số lỗ hơi nước giới hạn.\nXây dựng [accent]Bể điện hóa[] để tạo năng lượng. +sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của phân khu này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị bay trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa một số bằng cách nhắm vào các công trình hỗ trợ của chúng. +sector.ravine.description = Một tuyến đường vận chuyển quan trọng cho kẻ địch. Không phát hiện lõi nào trong phân khu, nhưng dự đoán sẽ có nhiều loại kẻ địch đa dạng.\nSản xuất [accent]hợp kim[]. Xây dựng tháp súng [accent]Afflict[]. +sector.caldera-erekir.description = Các tài nguyên được phát hiện ở phân khu này được phân bố trên nhiều đảo.\nNghiên cứu và triển khai vận chuyển dựa trên máy bay không người lái. +sector.stronghold.description = Các căn cứ của địch ở phân khu này đang bảo vệ một lượng lớn [accent]thori[].\nSử dụng nó để phát triển các loại đơn vị và tháp súng cao cấp hơn. +sector.crevice.description = Địch sẽ gửi các đơn vị tấn công mạnh mẽ để triệt hạ căn cứ của bạn ở phân khu này.\nPhát triển [accent]carbide[] và [accent]Máy nhiệt phân[] là điều cần thiết để sống sót. sector.siege.description = Khu vực này có hai hẻm núi song song sẽ tạo ra một cuộc tấn công theo hai hướng.\nNghiên cứu [accent]cyano[] để có thể chế tạo những đơn vị xe tăng mạnh hơn.\nChú ý: Phát hiện tên lửa tầm xa của kẻ địch. Các tên lửa có thể bị bắn hạ trước khi va chạm. -sector.crossroads.description = Các căn cứ của địch ở khu vực này được xây dựng trên các địa hình khác nhau. Nghiên cứu các loại đơn vị khác nhau sao cho phù hợp.\nNgoài ra, một số căn cứ được bảo vệ bởi các máy chiếu khiên chắn. Tìm hiểu cách chúng được cung cấp năng lượng. -sector.karst.description = Khu vực này có rất nhiều tài nguyên, nhưng sẽ bị địch tấn công khi một lõi mới đáp xuống.\nTận dụng các tài nguyên và nghiên cứu [accent]sợi lượng tử[]. -sector.origin.description = Khu vực cuối cùng với sự hiện diện của địch rất lớn.\nKhông còn bất cứ thứ gì cần nghiên cứu - tập trung hoàn toàn vào việc tiêu diệt tất cả các lõi của địch. +sector.crossroads.description = Các căn cứ của địch ở phân khu này được xây dựng trên các địa hình khác nhau. Nghiên cứu các loại đơn vị khác nhau sao cho phù hợp.\nNgoài ra, một số căn cứ được bảo vệ bởi các máy chiếu khiên chắn. Tìm hiểu cách chúng được cung cấp năng lượng. +sector.karst.description = Phân khu này có rất nhiều tài nguyên, nhưng sẽ bị địch tấn công khi một lõi mới đáp xuống.\nTận dụng các tài nguyên và nghiên cứu [accent]sợi lượng tử[]. +sector.origin.description = Phân khu cuối cùng với sự hiện diện của địch rất lớn.\nKhông còn bất cứ thứ gì cần nghiên cứu - tập trung hoàn toàn vào việc tiêu diệt tất cả các lõi của kẻ địch. status.burning.name = Đốt cháy status.freezing.name = Đóng băng @@ -1111,7 +1111,7 @@ ability.stat.minspeed = tốc độ tối thiểu [stat]{0} ô/giây[lightgray] ability.stat.duration = thời hạn [stat]{0} giây[lightgray] ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray] -bar.displaytoolarge = Dimensions too large\n(Max: {0}x{0}) +bar.displaytoolarge = Kích thước quá lớn\n(Tối đa: {0}x{0}) bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn bar.nobatterypower = Thiếu năng lượng pin @@ -1364,7 +1364,7 @@ keybind.shoot.name = Bắn keybind.zoom.name = Thu phóng keybind.menu.name = Trình đơn keybind.pause.name = Tạm dừng -keybind.skip_wave.name = Skip Wave +keybind.skip_wave.name = Bỏ qua đợt keybind.pause_building.name = Tạm dừng/Tiếp tục xây dựng keybind.minimap.name = Bản đồ nhỏ keybind.planet_map.name = Bản đồ hành tinh @@ -1461,7 +1461,7 @@ rules.title.teams = Đội rules.title.planet = Hành Tinh rules.lighting = Ánh Sáng rules.fog = Sương Mù Chiến Tranh -rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Khu Vực +rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Phân Khu rules.legacylaunchpads = Cơ chế bệ phóng di sản rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ đáp, như trong bản 7.0. landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật) @@ -1477,7 +1477,7 @@ rules.weather.always = Luôn Có rules.weather.duration = Thời Lượng: rules.randomwaveai.info = Làm các đơn vị xuất hiện trong các lượt nhắm vào công trình ngẫu nhiên thay vì tấn công trực tiếp vào lõi hoặc máy phát năng lượng. -rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một bệ súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để bệ súng không thể bắn tới kẻ địch. +rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một tháp súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để tháp súng không thể bắn tới kẻ địch. rules.onlydepositcore.info = Ngăn chặn các đơn vị khỏi việc thả vật phẩm vào bất kỳ công trình nào ngoài lõi. content.item.name = Vật phẩm @@ -1485,7 +1485,7 @@ content.liquid.name = Chất lỏng content.unit.name = Đơn vị content.block.name = Khối content.status.name = Hiệu ứng trạng thái -content.sector.name = Khu vực +content.sector.name = Phân khu content.team.name = Phe wallore = (Tường) @@ -1724,7 +1724,7 @@ block.battery-large.name = Pin lớn block.combustion-generator.name = Máy phát điện đốt cháy block.steam-generator.name = Máy phát điện hơi nước block.differential-generator.name = Máy phát điện vi sai -block.impact-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt hạch +block.impact-reactor.name = Lò phản ứng động lực block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí block.pneumatic-drill.name = Máy khoan khí nén block.laser-drill.name = Máy khoan laser @@ -1754,7 +1754,7 @@ block.solar-panel.name = Tấm pin mặt trời block.solar-panel-large.name = Tấm pin mặt trời lớn block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu block.repair-point.name = Điểm sửa chữa -block.repair-turret.name = Súng sữa chữa +block.repair-turret.name = Tháp súng sữa chữa block.pulse-conduit.name = Ống dẫn xung mạch block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc giáp block.phase-conduit.name = Ống dẫn lượng tử @@ -1909,7 +1909,7 @@ block.shielded-wall.name = Tường khiên chắn block.radar.name = Máy quét block.build-tower.name = Tháp xây dựng block.regen-projector.name = Máy chiếu hồi phục -block.shockwave-tower.name = Máy tạo xung điện +block.shockwave-tower.name = Tháp xung điện block.shield-projector.name = Máy chiếu khiên chắn block.large-shield-projector.name = Máy chiếu khiên chắn lớn block.armored-duct.name = Ống chân không bọc giáp @@ -1983,7 +1983,7 @@ block.logic-processor.name = Bộ xử lý trung cấp block.hyper-processor.name = Bộ xử lý siêu cấp block.logic-display.name = Màn hình hiển thị block.large-logic-display.name = Màn hình hiển thị lớn -block.tile-logic-display.name = Tiled Logic Display +block.tile-logic-display.name = Màn hình hiển thị nối ô block.memory-cell.name = Ô bộ nhớ block.memory-bank.name = Khối bộ nhớ @@ -2008,12 +2008,12 @@ hint.blockInfo = Xem vật phẩm nhập và thông tin của một khối bằn hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được tài nguyên hoặc sửa chữa. hint.research = Sử dụng nút :tree: [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới. hint.research.mobile = Sử dụng nút :tree: [accent]Nghiên cứu[] trong :menu: [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới. -hint.unitControl = Giữ [accent][[Ctrl trái][] và [accent]nhấn chuột[] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng. -hint.unitControl.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng. +hint.unitControl = Giữ [accent][[Ctrl trái][] và [accent]nhấn chuột[] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc tháp súng. +hint.unitControl.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc tháp súng. hint.unitSelectControl = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách giữ [accent]Shift trái[].\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. [accent]Nhấn chuột phải[] vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó. hint.unitSelectControl.mobile = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách nhấn nút [accent]mệnh lệnh[] ở phía dưới cùng bên trái.\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn giữ và kéo để chọn đơn vị. Nhấp vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó. -hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận bằng cách mở :map: [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới. -hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ :map: [accent]Bản đồ[] trong :menu: [accent]Trình đơn[]. +hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các phân khu lân cận bằng cách mở :map: [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới. +hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các phân khu lân cận từ :map: [accent]Bản đồ[] trong :menu: [accent]Trình đơn[]. hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Nhấn chuột giữa][] để sao chép một kiểu khối đơn lẻ. hint.rebuildSelect = Giữ [accent][[B][] và kéo để chọn các khối đã bị phá hủy.\nChúng sẽ được tự động được xây lại. hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút :copy: sao chép, sau đó nhấp nút :wrench: xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động. @@ -2024,12 +2024,12 @@ hint.payloadPickup = Nhấn [accent][[[] để nhặt một khối nhỏ hoặc hint.payloadPickup.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] một khối nhỏ hoặc một đơn vị để nhặt nó. hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một khối hàng. hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả khối hàng tại đó. -hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó. +hint.waveFire = Tháp súng [accent]Wave[] có nước làm đạn sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó. hint.generator = :combustion-generator: [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với :power-node: [accent]Chốt điện[]. -hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng :graphite: [accent]Than chì[] làm đạn :duo:Duo/:salvo:Salvo đạn dược để hạ gục Trùm. +hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng tháp súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng :graphite: [accent]Than chì[] làm đạn :duo:Duo/:salvo:Salvo đạn dược để hạ gục Trùm. hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi :core-foundation: [accent]Trụ sở[] trên lõi :core-shard: [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó. -hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[]. -hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp. +hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các vùng đất lân cận.\n\n[accent]Các phân khu được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[]. +hint.presetDifficulty = Phân khu này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến phân khu như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp. hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[]. hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấn vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấn chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. @@ -2043,17 +2043,17 @@ gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt :conveyor: [accent]băng chuyền gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng. gz.lead = :lead: [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì. gz.moveup = :up: Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo. -gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng :duo: [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần :copper: [accent]đạn[] từ băng chuyền. -gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng :copper: [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền. -gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt :copper-wall: [accent]tường đồng[] xung quanh các súng. +gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 tháp súng :duo: [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nTháp súng Duo cần :copper: [accent]đạn[] từ băng chuyền. +gz.duoammo = Tiếp đạn cho tháp súng Duo bằng :copper: [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền. +gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt :copper-wall: [accent]tường đồng[] xung quanh các tháp súng. gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ. -gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn. -gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng :lead: [accent]chì[], sử dụng băng chuyền. -gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho súng +gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các tháp súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn. +gz.scatterammo = Tiếp đạn cho tháp súng Scatter bằng :lead: [accent]chì[], sử dụng băng chuyền. +gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho tháp súng gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống. gz.zone2 = Bất kỳ thứ gì được xây dựng trong bán kính này sẽ bị phá hủy khi một đợt mới bắt đầu. gz.zone3 = Một đợt sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị. -gz.finish = Đặt thêm các súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm khu vực[]. +gz.finish = Đặt thêm các tháp súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm phân khu[]. onset.mine = Nhấn để khai thác :beryllium: [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển. onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác :beryllium: [accent]beryl[] từ tường. @@ -2069,9 +2069,9 @@ onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần :sand: [accent]cát[] và :graphite: [ onset.crusher = Sử dụng :cliff-crusher: [accent]máy nghiền vách đá[] để khai thác cát. onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình, và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt :tank-fabricator: [accent]máy chế tạo xe tăng[]. onset.makeunit = Sản xuất một đơn vị.\nSử dụng nút "?" để xem các yêu cầu của máy đã chọn. -onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một :breach: [accent]Breach[].\nSúng cần :beryllium: [accent]đạn[]. -onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryl[] dùng ống chân không. -onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số :beryllium-wall: [accent]tường beryl[] xung quanh súng. +onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]các tháp súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một :breach: [accent]Breach[].\nTháp súng cần :beryllium: [accent]đạn[]. +onset.turretammo = Tiếp đạn cho tháp súng bằng [accent]beryl[] dùng ống chân không. +onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số :beryllium-wall: [accent]tường beryl[] xung quanh tháp súng. onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ. onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0} onset.attack = Quân địch đã suy yếu. Hãy phản công. @@ -2092,7 +2092,7 @@ item.copper.details = Đồng. Kim loại nhiều bất thường trên Serpulo. item.lead.description = Được dùng trong vận chuyển chất lỏng và cấu trúc liên quan đến điện. item.lead.details = Đặc. Trơ. Dùng cực nhiều trong pin.\nLưu ý: Có thể độc hại đối với các dạng sống sinh học; không phải vì nó còn nhiều ở xung quanh đây. item.metaglass.description = Được dùng trong cấu trúc phân phối/lưu trữ chất lỏng. -item.graphite.description = Được dùng trong các bộ phận điện và đạn súng. +item.graphite.description = Được dùng trong các bộ phận điện và đạn tháp súng. item.sand.description = Được dùng để sản xuất các vật liệu tinh chế khác. item.coal.description = Được dùng để sản xuất nhiên liệu và nguyên liệu sản xuất vật liệu tinh chế. item.coal.details = Có vẻ là vật chất hóa thạch của thực vật, hình thành từ rất lâu trước khi được khai thác. @@ -2100,7 +2100,7 @@ item.titanium.description = Được dùng trong cấu trúc vận chuyển ch item.thorium.description = Được dùng trong các công trình bền vững và có thể dùng làm nhiên liệu hạt nhân. item.scrap.description = Được dùng trong Máy nung và Máy nghiền để tinh luyện thành các vật liệu khác. item.scrap.details = Tàn tích còn lại của các công trình và đơn vị cũ. -item.silicon.description = Được dùng trong các tấm pin mặt trời, thiết bị điện tử phức tạp và một số loại đạn truy đuổi. +item.silicon.description = Được dùng trong các tấm pin mặt trời, thiết bị điện tử phức tạp và một số loại đạn truy đuổi của tháp súng. item.plastanium.description = Được dùng trong các đơn vị tiên tiến, các cấu trúc cách điện và đạn tự phân mảnh. item.phase-fabric.description = Được dùng trong các thiết bị điện tử tiên tiến và các cấu trúc tự sửa chữa. item.surge-alloy.description = Được dùng trong các vũ khí tiên tiến và các cấu trúc phòng thủ phản hồi. @@ -2116,9 +2116,9 @@ item.oxide.description = Được dùng làm chất dẫn nhiệt và cách đi item.carbide.description = Được dùng trong các công trình tiên tiến, các đơn vị hạng nặng và đạn dược. liquid.water.description = Được dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải. -liquid.slag.description = Tinh chế để tách các kim loại thành phần. Dùng trong các loại súng chất lỏng như một loại đạn. +liquid.slag.description = Tinh chế để tách các kim loại thành phần. Dùng trong các loại súng chất lỏng như một loại đạn của tháp súng. liquid.oil.description = Được dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy. -liquid.cryofluid.description = Được dùng như chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy. +liquid.cryofluid.description = Được dùng như chất làm mát trong lò phản ứng, tháp súng và nhà máy. #Erekir liquid.arkycite.description = Được dùng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu. @@ -2231,7 +2231,7 @@ block.water-extractor.description = Khai thác nước ngầm. Được dùng block.cultivator.description = Lọc bào tử có trong không khí để nuôi cấy thành vỏ bào tử. block.cultivator.details = Công nghệ được phục hồi. Được sử dụng để sản xuất một lượng lớn bào tử. Có thể là nơi ủ ban đầu của các bào tử hiện đang bao phủ Serpulo. block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng lớn, cát và nước để khoan dầu. -block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất. +block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, phân khu này sẽ bị mất. block.core-shard.details = Cấp độ thứ nhất. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh. block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Chứa được nhiều tài nguyên hơn Lõi: Cơ sở. block.core-foundation.details = Cấp độ thứ 2. @@ -2240,10 +2240,10 @@ block.core-nucleus.details = Cấp độ thứ 3 và cũng là cấp cuối cùn block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó. -block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. -block.advanced-launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. Chỉ nhận một kiểu vật phẩm một lúc. +block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân khu được chọn. +block.advanced-launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân khu được chọn. Chỉ nhận một kiểu vật phẩm một lúc. block.advanced-launch-pad.details = Hệ thống tiểu quỹ đạo để vận chuyển tài nguyên từ điểm này đến điểm khác. -block.landing-pad.description = Nhận vật phẩm từ bệ phóng ở khu vực khác. Cần một lượng nước lớn để bảo vệ chống lại va chạm khi đáp. +block.landing-pad.description = Nhận vật phẩm từ bệ phóng ở phân khu khác. Cần một lượng nước lớn để bảo vệ chống lại va chạm khi đáp. block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch. block.scatter.description = Bắn khối chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không. block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất ở gần. Hiệu quả cao ở tầm gần. @@ -2283,12 +2283,12 @@ block.memory-cell.description = Lưu trữ thông tin cho bộ xử lý. block.memory-bank.description = Lưu trữ thông tin cho bộ xử lý. Dung lượng cao. block.logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý. block.large-logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý. -block.tile-logic-display.description = Displays arbitrary graphics from a logic processor.\nSeamlessly connects to nearby tiled display blocks. +block.tile-logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý.\nKết nối liền mạch với các khối hiển thị nối ô gần đó. block.interplanetary-accelerator.description = Tòa tháp súng điện từ cỡ lớn. Tăng tốc vật phóng đến vận tốc thoát để triển khai giữa các hành tinh. -block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏng trong khu vực nhất định. Tùy chọn làm mát để tăng hiệu quả. +block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏng trong khu vực lân cận. Tùy chọn làm mát để tăng hiệu quả. #Erekir -block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, khu vực sẽ mất. +block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, phân khu sẽ bị mất. block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài. block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ. block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch. @@ -2353,7 +2353,7 @@ block.unit-cargo-loader.description = Tạo thiết bị bay chở hàng. Thiế block.unit-cargo-unload-point.description = Hoạt động như một điểm thả hàng cho thiết bị bay chở hàng. Nhận món đồ khớp với bộ lọc đã chọn. block.beam-node.description = Truyền điện cho các khối khác theo hướng thẳng. Lưu trữ một lượng điện nhỏ. block.beam-tower.description = Truyền điện cho các khối khác theo hướng thẳng. Lưu trữ một lượng điện lớn. Có phạm vi rộng. -block.beam-link.description = Transmits power over vast distances.\nOnly capable of connecting to adjacent structures or other beam links. +block.beam-link.description = Truyền tải năng lượng qua khoảng cách rộng.\nChỉ có thể kết nối đến công trình kế cận hoặc các liên kết tia điện khác. block.turbine-condenser.description = Tạo ra điện khi được đặt trên các lỗ hơi nước. Tạo ra một lượng nước nhỏ. block.chemical-combustion-chamber.description = Tạo ra điện từ arkycite và ôzôn. block.pyrolysis-generator.description = Tạo ra một lượng điện lớn từ arkycite và xỉ nóng chảy. Tạo ra nước như một sản phẩm phụ. @@ -2418,10 +2418,10 @@ unit.alpha.description = Bảo vệ lõi Cơ sở khỏi kẻ địch. Có thể unit.beta.description = Bảo vệ lõi Trụ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng. unit.gamma.description = Bảo vệ lõi Trung tâm khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng. unit.retusa.description = Bắn ngư lôi dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Sửa đơn vị đồng minh. -unit.oxynoe.description = Bắn luồng tia lửa sửa công trình vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với bệ súng phòng thủ mũi nhọn. +unit.oxynoe.description = Bắn luồng tia lửa sửa công trình vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với tháp súng phòng thủ mũi nhọn. unit.cyerce.description = Bắn chùm tên lửa dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Sửa đơn vị đồng minh. unit.aegires.description = Gây sốc lên tất cả đơn vị và công trình bên trong trường năng lượng của nó. Sửa chữa tất cả đồng minh. -unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt hại đáng kể lên mạng lưới năng lượng và sửa chữa công trình đồng minh. Nung chảy kẻ địch ở gần với 4 bệ súng laser tự hành. +unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt hại đáng kể lên mạng lưới năng lượng và sửa chữa công trình đồng minh. Nung chảy kẻ địch ở gần với 4 tháp súng laser tự hành. #Erekir unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch. @@ -2430,7 +2430,7 @@ unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu và unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. -unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các bệ súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.tecta.description = Bắn tên lửa plasma dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Tự bảo vệ chính nó với khiên định hướng. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.collaris.description = Bắn pháo phân mảnh tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. @@ -2541,19 +2541,19 @@ lenum.shootp = Bắn vào một đơn vị/công trình với tốc độ dự lenum.config = Cấu hình công trình, kiểu như vật phẩm của Khối sắp xếp. lenum.enabled = Khối có đang hoạt động. -laccess.currentammotype = Đạn vật phẩm/chất lỏng hiện tại của bệ súng. +laccess.currentammotype = Đạn vật phẩm/chất lỏng hiện tại của tháp súng. laccess.memorycapacity = Số ô nhớ trong một khối bộ nhớ. laccess.color = Màu đèn chiếu sáng. laccess.controller = Thứ điều khiển đơn vị. Nếu khối xử lý đã điều khiển, trả về khối xử lý.\nNgược lại, trả về chính đơn vị đó. laccess.dead = Đơn vị/công trình đã chết hoặc không còn hợp lệ hay không. laccess.controlled = Trả về:\n[accent]@ctrlProcessor[] nếu điều khiển là khối xử lý\n[accent]@ctrlPlayer[] nếu điều khiển đơn vị/công trình là người chơi\n[accent]@ctrlCommand[] nếu điều khiển đơn vị là một mệnh lệnh người chơi\nNgược lại, 0. -laccess.progress = Tiến trình thực hiện, 0 đến 1.\nTrả về tiến trình sản xuất, nạp đạn bệ súng hoặc xây dựng. +laccess.progress = Tiến trình thực hiện, 0 đến 1.\nTrả về tiến trình sản xuất, nạp đạn tháp súng hoặc xây dựng. laccess.speed = Tốc độ cao nhất của đơn vị, tính bằng ô/giây. laccess.size = Kích thước của đơn vị/công trình hoặc độ dài của chuỗi ký tự. laccess.id = Định danh của một đơn vị/khối/vật phẩm/chất lỏng.\nViệc này làm ngược lại với thao tác tra cứu. -laccess.displaywidth = Width of a display block in pixels. -laccess.displayheight = Height of a display block in pixels. -laccess.bufferusage = Number of unprocessed commands in the graphics buffer of a display. +laccess.displaywidth = Độ rộng của một khối hiển thị tính bằng pixel. +laccess.displayheight = Độ cao của một khối hiển thị tính bằng pixel. +laccess.bufferusage = Số lệnh chưa xử lý trong bộ đệm đồ họa của một hiển thị. lcategory.unknown = Không xác định lcategory.unknown.description = Chỉ lệnh không được phân loại. @@ -2642,7 +2642,7 @@ lenum.repair = Điểm sửa chữa. lenum.battery = Bất kỳ pin. lenum.resupply = Điểm tiếp tế.\nChỉ phù hợp khi [accent]"Đơn vị cần đạn"[] được bật. lenum.reactor = Lò phản ứng Thori/Nhiệt hạch. -lenum.turret = Súng bất kỳ. +lenum.turret = Tháp súng bất kỳ. sensor.in = Công trình/Đơn vị để cảm biến. @@ -2718,7 +2718,7 @@ lenum.unitbuildspeed = Độ nhanh của tốc độ tạo đơn vị. lenum.unitcost = Hệ số của tài nguyên đơn vị dùng để xây. lenum.unitdamage = Sát thương đơn vị gây ra. lenum.blockhealth = Độ bền ban đầu của khối. -lenum.blockdamage = Sát thương khối (súng) gây ra. +lenum.blockdamage = Sát thương khối (tháp súng) gây ra. lenum.rtsminweight = "Lợi thế" tối thiểu cần có để một đội tấn công. Cao hơn -> thận trọng hơn. lenum.rtsminsquad = Quy mô tối thiểu của đội tấn công. lenum.maparea = Khu vực bản đồ có thể chơi được. Mọi thứ nằm ngoài khu vực đó sẽ không thể tương tác được. @@ -2726,4 +2726,4 @@ lenum.ambientlight = Màu ánh sáng xung quanh. Được sử dụng khi bật lenum.solarmultiplier = Hệ số năng lượng đầu ra của tấm pin mặt trời. lenum.dragmultiplier = Hệ số cản của môi trường. lenum.ban = Các khối hoặc đơn vị không thể đặt hoặc xây dựng. -lenum.unban = Bỏ cấm một đơn vị hoặc khối. +lenum.unban = Bỏ cấm một đơn vị hoặc khối. \ No newline at end of file diff --git a/fastlane/metadata/android/vi-VN/full_description.txt b/fastlane/metadata/android/vi-VN/full_description.txt new file mode 100644 index 0000000000..72cb4b53c9 --- /dev/null +++ b/fastlane/metadata/android/vi-VN/full_description.txt @@ -0,0 +1,34 @@ +Mindustry là một trò chơi xây dựng nhà máy với yếu tố chiến thuật thời gian thực (RTS) và thủ thành. Tạo chuỗi cung cấp xịn xò để cấp đạn cho tháp súng của bạn, sản xuất tài nguyên dùng cho xây dựng, và chế tạo đơn vị. Ra lệnh cho đơn vị chiếm đóng căn cứ kẻ địch, và mở rộng sản xuất. Phòng thủ lõi của bạn khỏi các đợt tấn công của kẻ địch. + +