Reverting bundle update (see description)
The bundle updater removed quite a lot of comments and extra details. I will be rewriting the bundle launcher to fix this.
This commit is contained in:
@@ -412,6 +412,7 @@ waves.sort.type = Thể loại
|
||||
waves.units.hide = Ẩn tất cả
|
||||
waves.units.show = Hiện tất cả
|
||||
|
||||
#these are intentionally in lower case
|
||||
wavemode.counts = số lượng
|
||||
wavemode.totals = tổng số
|
||||
wavemode.health = máu
|
||||
@@ -564,6 +565,7 @@ launch.destination = Đích đến: {0}
|
||||
configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}.
|
||||
add = Thêm...
|
||||
guardian = Guardian
|
||||
|
||||
connectfail = [scarlet]Lỗi kết nối:\n\n[accent]{0}
|
||||
error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nKiểm tra lại xem địa chỉ có đúng không?
|
||||
error.invalidaddress = Địa chỉ không hợp lệ.
|
||||
@@ -607,6 +609,7 @@ sector.curlost = Khu vực đã mất
|
||||
sector.missingresources = [scarlet]Không đủ tài nguyên căn cứ
|
||||
sector.attacked = Khu vực [accent]{0}[white] đang bị tấn công!
|
||||
sector.lost = Khu vực [accent]{0}[white] đã mất!
|
||||
#note: the missing space in the line below is intentional
|
||||
sector.captured = Khu vực [accent]{0}[white]đã chiếm!
|
||||
sector.changeicon = Thay đổi icon
|
||||
|
||||
@@ -637,8 +640,6 @@ sector.biomassFacility.name = Biomass Synthesis Facility
|
||||
sector.windsweptIslands.name = Windswept Islands
|
||||
sector.extractionOutpost.name = Extraction Outpost
|
||||
sector.planetaryTerminal.name = Planetary Launch Terminal
|
||||
sector.coastline.name = Coastline
|
||||
sector.navalFortress.name = Naval Fortress
|
||||
|
||||
sector.groundZero.description = Vị trí tối ưu để bắt đầu một lần nữa. Mối đe dọa của kẻ thù thấp. Ít tài nguyên.\nThu thập càng nhiều chì và đồng càng tốt.\nTiến lên.
|
||||
sector.frozenForest.description = Ngay cả ở đây, gần núi hơn, các bào tử đã phát tán. Nhiệt độ lạnh giá không thể chứa chúng mãi mãi.\n\nBắt đầu tham gia vào quyền lực. Chế tạo máy phát điện đốt. Học cách sử dụng Máy sửa chữa.
|
||||
@@ -656,6 +657,8 @@ sector.windsweptIslands.description = Xa hơn đường bờ biển là chuỗi
|
||||
sector.extractionOutpost.description = Một tiền đồn xa, được kẻ thù xây dựng với mục đích phóng nguồn lực sang các khu vực khác.\n\nCông nghệ vận tải xuyên ngành là điều cần thiết để chinh phục hơn nữa. Phá hủy căn cứ. Nghiên cứu bệ phóng của họ.
|
||||
sector.impact0078.description = Đây là tàn tích của tàu vận chuyển giữa các vì sao lần đầu tiên đi vào hệ thống này.\n\nLấy càng nhiều càng tốt từ đống đổ nát. Nghiên cứu bất kỳ công nghệ nguyên vẹn nào.
|
||||
sector.planetaryTerminal.description = Mục tiêu cuối cùng.\n\nCăn cứ ven biển này chứa một cấu trúc có khả năng phóng căn cứ tới các hành tinh địa phương. Nó được bảo vệ cực kỳ cẩn thận.\n\nSản xuất quân lính hải quân. Loại bỏ kẻ thù càng nhanh càng tốt. Nghiên cứu cấu trúc phóng.
|
||||
sector.coastline.name = Coastline
|
||||
sector.navalFortress.name = Naval Fortress
|
||||
|
||||
status.burning.name = Cháy
|
||||
status.freezing.name = Đóng băng
|
||||
@@ -666,8 +669,8 @@ status.sapped.name = Ăn mòn
|
||||
status.electrified.name = Electrified
|
||||
status.spore-slowed.name = Spore Slowed
|
||||
status.tarred.name = Tarred
|
||||
status.overdrive.name = Overdrive
|
||||
status.overclock.name = Overclock
|
||||
status.overdrive.name = Overdrive
|
||||
status.shocked.name = Shock
|
||||
status.blasted.name = Nổ
|
||||
status.unmoving.name = Bất động
|
||||
@@ -819,9 +822,9 @@ bullet.damage = [stat]{0}[lightgray] sát thương
|
||||
bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {1}[lightgray] ô
|
||||
bullet.incendiary = [stat]cháy
|
||||
bullet.homing = [stat]truy đuổi
|
||||
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương khối
|
||||
bullet.frags = [stat]phá mảnh
|
||||
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x tia chớp ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
|
||||
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương khối
|
||||
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] bật lùi
|
||||
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên giáp
|
||||
bullet.infinitepierce = [stat]xuyên thấu
|
||||
@@ -1375,30 +1378,30 @@ team.purple.name = Tím
|
||||
hint.skip = Bỏ qua
|
||||
hint.desktopMove = Sử dụng [accent][[WASD][] để di chuyển.
|
||||
hint.zoom = [accent]Cuộn[] để phóng to hoặc thu nhỏ.
|
||||
hint.mine = Di chuyển đến gần khu vực quặng đồng và [accent]nhấn[] vào để khai thác thủ công.
|
||||
hint.mine = Di chuyển đến gần \uf8c4 khu vực quặng đồng và [accent]nhấn[] vào để khai thác thủ công.
|
||||
hint.desktopShoot = [accent][[chuột trái][] để bắn.
|
||||
hint.depositItems = Để di chuyển các vật phẩm, hãy kéo từ tàu của bạn đến căn cứ.
|
||||
hint.respawn = Để hồi sinh như tàu của bạn, nhấn [accent][[V][].
|
||||
hint.respawn.mobile = Bạn đã chuyển điều khiển một quân lính/cấu trúc. Để hồi sinh như một con tàu, [accent]nhấn vào hình đại diện ở phía trên cùng bên trái.[]
|
||||
hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Space][] để tạm dừng và tiếp tục trò chơi.
|
||||
hint.placeDrill = Chọn mục [accent]Máy khoan[] trong menu ở dưới cùng bên phải, sau đó chọn một [accent]Máy khoan[] và nhấp vào quặng đồng để đặt nó.
|
||||
hint.placeDrill.mobile = Chọn mục [accent]Máy khoan[] trong menu ở dưới cùng bên phải, sau đó chọn một [accent]Máy khoan[] và chạm vào quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấn nút [accent]Xác nhận[] ở phía dưới cùng bên phải để xác nhận.
|
||||
hint.placeConveyor = Băng chuyền di chuyển các mặt hàng từ các mũi khoan sang các khối khác. Chọn một [accent]Băng chuyền[] từ mục [accent]Phân phối[].\n\nNhấp và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
||||
hint.placeConveyor.mobile = Băng chuyền di chuyển các vật phẩm từ khoan sang các khối khác. Chọn một [accent]Băng chuyền[] từ mục [accent]Phân phối[].\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền.
|
||||
hint.placeTurret = Đặt [accent]Súng[] để bảo vệ căn cứ của bạn khỏi kẻ thù.\n\nSúng cần đạn - trong trường hợp này sử dụng Đồng.\nSử dụng băng chuyền và máy khoan để cung cấp cho chúng.
|
||||
hint.placeDrill = Chọn mục \ue85e [accent]Máy khoan[] trong menu ở dưới cùng bên phải, sau đó chọn một \uf870 [accent]Máy khoan[] và nhấp vào quặng đồng để đặt nó.
|
||||
hint.placeDrill.mobile = Chọn mục \ue85e[accent]Máy khoan[] trong menu ở dưới cùng bên phải, sau đó chọn một \uf870 [accent]Máy khoan[] và chạm vào quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấn nút \ue800 [accent]Xác nhận[] ở phía dưới cùng bên phải để xác nhận.
|
||||
hint.placeConveyor = Băng chuyền di chuyển các mặt hàng từ các mũi khoan sang các khối khác. Chọn một \uf896 [accent]Băng chuyền[] từ mục \ue814 [accent]Phân phối[].\n\nNhấp và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay.
|
||||
hint.placeConveyor.mobile = Băng chuyền di chuyển các vật phẩm từ khoan sang các khối khác. Chọn một \uf896 [accent]Băng chuyền[] từ mục \ue814 [accent]Phân phối[].\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền.
|
||||
hint.placeTurret = Đặt \uf861 [accent]Súng[] để bảo vệ căn cứ của bạn khỏi kẻ thù.\n\nSúng cần đạn - trong trường hợp này sử dụng \uf838Đồng.\nSử dụng băng chuyền và máy khoan để cung cấp cho chúng.
|
||||
hint.breaking = [accent]Chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối.
|
||||
hint.breaking.mobile = Kích hoạt [accent]Cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
|
||||
hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]Cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
|
||||
hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]menu xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải.
|
||||
hint.derelict = [accent]Derelict[] structures are broken remnants of old bases that no longer function.\n\nThese structures can be [accent]deconstructed[] for resources.
|
||||
hint.research = Sử dụng nút [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||
hint.research.mobile = Sử dụng nút [accent]Nghiên cứu[] trong [accent]Menu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||
hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||
hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Menu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||
hint.unitControl = Giữ [accent][[L-ctrl][] và [accent]click[] để điều khiển quân lính của bạn hoặc súng.
|
||||
hint.unitControl.mobile = [accent][Double-tap[] để điều khiển quân lính của bạn hoặc súng.
|
||||
hint.launch = Sau khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải.
|
||||
hint.launch.mobile = Sau khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ [accent]Bản đồ[] trong [accent]Menu[].
|
||||
hint.launch = Sau khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ \ue827 [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải.
|
||||
hint.launch.mobile = Sau khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ \ue827 [accent]Bản đồ[] trong \ue88c [accent]Menu[].
|
||||
hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Middle Click][] để sao chép một khối.
|
||||
hint.conveyorPathfind = Giữ [accent][[L-Ctrl][] trong khi kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
||||
hint.conveyorPathfind.mobile = Mở [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
||||
hint.conveyorPathfind.mobile = Mở \ue844 [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn.
|
||||
hint.boost = Giữ [accent][[L-Shift][] bay qua các chướng ngại vật với quân lính hiện tại của bạn.\n\nChỉ một số quân lính mặt đất có thể bay được.
|
||||
hint.command = Nhấn [accent][[G][] để chỉ huy quân lính lân cận hoặc [accent]loại tương tự[].\n\nĐể chỉ huy các quân lính mặt đất, trước tiên bạn phải điều khiển một quân lính mặt đất khác.
|
||||
hint.command.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] quân lính của bạn để chỉ huy các quân lính lân cận thành đội.
|
||||
@@ -1407,8 +1410,8 @@ hint.payloadPickup.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] một khối nhỏ hoặc
|
||||
hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một vật phẩm.
|
||||
hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả vật phẩm.
|
||||
hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó.
|
||||
hint.generator = [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với [accent]Chốt điện[].
|
||||
hint.guardian = [accent]Boss[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng [accent]Than chì làm đạn [] Duo/Salvo đạn dược để hạ gục Boss.
|
||||
hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với \uf87f [accent]Chốt điện[].
|
||||
hint.guardian = [accent]Boss[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì làm đạn [] \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Boss.
|
||||
hint.coreUpgrade = Các căn cứ có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt căn cứ cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một căn cứ [accent]Trụ sở[] trên căn cứ [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó.
|
||||
hint.presetLaunch = Khác khu vực đáp [accent] xám[], như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[].
|
||||
hint.presetDifficulty = This sector has a [scarlet]high enemy threat level[].\nLaunching to such sectors is [accent]not recommended[] without proper technology and preparation.
|
||||
@@ -1491,7 +1494,7 @@ block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác x
|
||||
block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với quân lính đối phương.
|
||||
block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước.
|
||||
block.titanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Nhanh hơn băng chuyền tiêu chuẩn.
|
||||
block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất.
|
||||
block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất.
|
||||
block.junction.description = Hoạt động như một cầu nối cho hai băng chuyền băng qua.
|
||||
block.bridge-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm qua nhiều loại địa hình hoặc công trình.
|
||||
block.phase-conveyor.description = Vận chuyển tức thời vật phẩm qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng.
|
||||
@@ -1510,8 +1513,8 @@ block.conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, dùng với b
|
||||
block.pulse-conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, vận chuyển nhanh và trữ nhiều hơn so với ống tiêu chuẩn.
|
||||
block.plated-conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, không nhận đầu vào ở bên, không bị rò rỉ.
|
||||
block.liquid-router.description = Nhận chất lỏng từ một phía và đưa đều ra ba phía còn lại. Có thể trữ một lượng chất lỏng nhất định.
|
||||
block.liquid-container.description = Lưu trữ một lượng vừa phải chất lỏng. Đưa đều ra mọi phía như bộ phân phát chất lỏng.
|
||||
block.liquid-tank.description = Trữ được một lượng lớn chất lỏng. Đưa đều ra mọi phía như bộ phân phát chất lỏng.
|
||||
block.liquid-container.description = Lưu trữ một lượng vừa phải chất lỏng. Đưa đều ra mọi phía như bộ phân phát chất lỏng.
|
||||
block.liquid-junction.description = Chức năng như cầu cho hai ống nước băng chéo nhau.
|
||||
block.bridge-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua nhiều loại địa hình hoặc công trình.
|
||||
block.phase-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng.
|
||||
@@ -1520,7 +1523,7 @@ block.power-node-large.description = Một chốt điện với phạm vi lớn
|
||||
block.surge-tower.description = Một chốt điện tầm xa với ít kết nối khả dụng hơn.
|
||||
block.diode.description = Di chuyển năng lượng trong pin theo một hướng, nhưng chỉ khi phía bên kia có ít năng lượng được lưu trữ hơn.
|
||||
block.battery.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt.
|
||||
block.battery-large.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. Dung lượng cao hơn pin thông thường.
|
||||
block.battery-large.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. Dung lượng cao hơn pin thông thường.
|
||||
block.combustion-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt các vật liệu dễ cháy như than.
|
||||
block.thermal-generator.description = Tạo ra năng lượng khi đặt ở những nơi nóng.
|
||||
block.steam-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt cháy các vật liệu dễ cháy và chuyển nước thành hơi nước.
|
||||
@@ -1706,6 +1709,7 @@ lenum.asin = Arc sin, tính bằng độ.
|
||||
lenum.acos = Arc cos, tính bằng độ.
|
||||
lenum.atan = Arc tan, tính bằng độ.
|
||||
|
||||
#not a typo, look up 'range notation'
|
||||
lenum.rand = Tạo ra số nguyên ngẫu nhiên trong phạm vi [0, giá trị).
|
||||
lenum.log = Lôgarit tự nhiên (ln).
|
||||
lenum.log10 = Lôgarit cơ số 10.
|
||||
@@ -1735,7 +1739,7 @@ lenum.repair = Điểm sửa chữa.
|
||||
lenum.rally = Trung tâm chỉ huy.
|
||||
lenum.battery = Bất kì pin.
|
||||
lenum.resupply = Điểm tiếp tế.\nChỉ phù hợp khi [accent]"Quân lính cần đạn"[] được bật.
|
||||
lenum.reactor = Lò phản ứng ThoriumNhiệt hạch.
|
||||
lenum.reactor = Lò phản ứng Thorium\Nhiệt hạch.
|
||||
lenum.turret = Bất kì súng.
|
||||
|
||||
sensor.in = The building/unit to sense.
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user