Update Vietnamese translation (#11195)
* Update Vietnamese translation stat.frequencyfb93735352* Update Vietnamese translation8884aec248
This commit is contained in:
@@ -448,9 +448,9 @@ publish.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xuất bản không?\n\n[lightg
|
||||
publish.error = Lỗi khi xuất bản mục: {0}
|
||||
steam.error = Không thể khởi chạy dịch vụ Steam.\nLỗi: {0}
|
||||
|
||||
editor.showblocks = Show Blocks
|
||||
editor.showterrain = Show Terrain
|
||||
editor.showfloor = Show Floor
|
||||
editor.showblocks = Hiện Khối
|
||||
editor.showterrain = Hiện Địa Hình
|
||||
editor.showfloor = Hiện Nền
|
||||
editor.planet = Hành tinh:
|
||||
editor.sector = Phân khu:
|
||||
editor.seed = Mầm:
|
||||
@@ -958,7 +958,7 @@ status.freezing.name = Đóng băng
|
||||
status.wet.name = Ẩm ướt
|
||||
status.muddy.name = Sa lầy
|
||||
status.melting.name = Tan chảy
|
||||
status.sapped.name = Ăn mòn
|
||||
status.sapped.name = Suy yếu
|
||||
status.electrified.name = Nhiễm điện
|
||||
status.spore-slowed.name = Nhiễm bào tử chậm
|
||||
status.tarred.name = Nhiễm dầu
|
||||
@@ -966,7 +966,7 @@ status.overdrive.name = Tăng tốc
|
||||
status.overclock.name = Ép xung
|
||||
status.shocked.name = Sốc
|
||||
status.blasted.name = Nổ
|
||||
status.corroded.name = Corroded
|
||||
status.corroded.name = Ăn mòn
|
||||
status.unmoving.name = Bất động
|
||||
status.boss.name = Trùm
|
||||
|
||||
@@ -1014,10 +1014,10 @@ stat.opposites = Đối nghịch
|
||||
stat.powercapacity = Dung lượng điện
|
||||
stat.powershot = Năng lượng/Phát bắn
|
||||
stat.damage = Sát thương
|
||||
stat.frequency = Frequency
|
||||
stat.frequency = Tần suất
|
||||
stat.targetsair = Mục tiêu trên không
|
||||
stat.targetsground = Mục tiêu mặt đất
|
||||
stat.crushdamage = Crush Damage
|
||||
stat.crushdamage = Sát thương nghiền nát
|
||||
stat.itemsmoved = Tốc độ dịch chuyển
|
||||
stat.launchtime = Thời gian giữa các lần phóng
|
||||
stat.shootrange = Phạm vi
|
||||
@@ -1102,7 +1102,7 @@ ability.movelightning.description = Giải phóng tia điện khi di chuyển
|
||||
ability.armorplate = Mảnh giáp
|
||||
ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn
|
||||
ability.shieldarc = Khiên vòng cung
|
||||
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ các loại đạn
|
||||
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ hoặc làm chệch hướng các loại đạn, tên lửa và đơn vị
|
||||
ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa
|
||||
ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa gần đó
|
||||
ability.energyfield = Trường điện từ
|
||||
@@ -1122,7 +1122,7 @@ ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây
|
||||
ability.stat.pulseregen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/xung nhịp
|
||||
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên tối đa
|
||||
ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa
|
||||
ability.stat.deflectchance = [stat]{0}%[lightgray] deflect chance
|
||||
ability.stat.deflectchance = [stat]{0}%[lightgray] cơ hội làm chệch hướng
|
||||
ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng
|
||||
ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi phục
|
||||
ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa
|
||||
@@ -1670,7 +1670,7 @@ block.snow.name = Tuyết
|
||||
block.crater-stone.name = Đá miệng núi lửa
|
||||
block.sand-water.name = Nước cát
|
||||
block.darksand-water.name = Nước cát đen
|
||||
block.char.name = Than
|
||||
block.char.name = Đá cháy đen
|
||||
block.dacite.name = Đá Dacit
|
||||
block.rhyolite.name = Đá Ryolit
|
||||
block.dacite-wall.name = Tường Dacit
|
||||
@@ -2479,9 +2479,9 @@ unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt
|
||||
#Erekir
|
||||
unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||
unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||
unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||
unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||
unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||
unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
|
||||
unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
|
||||
unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
|
||||
unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
||||
unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
||||
unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user