Update Vietnamese translation (#11195)

* Update Vietnamese translation

stat.frequency fb93735352

* Update Vietnamese translation

8884aec248
This commit is contained in:
SITUVNgcd
2025-09-29 08:33:06 +07:00
committed by GitHub
parent 72ce49a753
commit 24fd6950c1

View File

@@ -448,9 +448,9 @@ publish.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xuất bản không?\n\n[lightg
publish.error = Lỗi khi xuất bản mục: {0} publish.error = Lỗi khi xuất bản mục: {0}
steam.error = Không thể khởi chạy dịch vụ Steam.\nLỗi: {0} steam.error = Không thể khởi chạy dịch vụ Steam.\nLỗi: {0}
editor.showblocks = Show Blocks editor.showblocks = Hiện Khối
editor.showterrain = Show Terrain editor.showterrain = Hiện Địa Hình
editor.showfloor = Show Floor editor.showfloor = Hiện Nền
editor.planet = Hành tinh: editor.planet = Hành tinh:
editor.sector = Phân khu: editor.sector = Phân khu:
editor.seed = Mầm: editor.seed = Mầm:
@@ -958,7 +958,7 @@ status.freezing.name = Đóng băng
status.wet.name = Ẩm ướt status.wet.name = Ẩm ướt
status.muddy.name = Sa lầy status.muddy.name = Sa lầy
status.melting.name = Tan chảy status.melting.name = Tan chảy
status.sapped.name = Ăn mòn status.sapped.name = Suy yếu
status.electrified.name = Nhiễm điện status.electrified.name = Nhiễm điện
status.spore-slowed.name = Nhiễm bào tử chậm status.spore-slowed.name = Nhiễm bào tử chậm
status.tarred.name = Nhiễm dầu status.tarred.name = Nhiễm dầu
@@ -966,7 +966,7 @@ status.overdrive.name = Tăng tốc
status.overclock.name = Ép xung status.overclock.name = Ép xung
status.shocked.name = Sốc status.shocked.name = Sốc
status.blasted.name = Nổ status.blasted.name = Nổ
status.corroded.name = Corroded status.corroded.name = Ăn mòn
status.unmoving.name = Bất động status.unmoving.name = Bất động
status.boss.name = Trùm status.boss.name = Trùm
@@ -1014,10 +1014,10 @@ stat.opposites = Đối nghịch
stat.powercapacity = Dung lượng điện stat.powercapacity = Dung lượng điện
stat.powershot = Năng lượng/Phát bắn stat.powershot = Năng lượng/Phát bắn
stat.damage = Sát thương stat.damage = Sát thương
stat.frequency = Frequency stat.frequency = Tần suất
stat.targetsair = Mục tiêu trên không stat.targetsair = Mục tiêu trên không
stat.targetsground = Mục tiêu mặt đất stat.targetsground = Mục tiêu mặt đất
stat.crushdamage = Crush Damage stat.crushdamage = Sát thương nghiền nát
stat.itemsmoved = Tốc độ dịch chuyển stat.itemsmoved = Tốc độ dịch chuyển
stat.launchtime = Thời gian giữa các lần phóng stat.launchtime = Thời gian giữa các lần phóng
stat.shootrange = Phạm vi stat.shootrange = Phạm vi
@@ -1102,7 +1102,7 @@ ability.movelightning.description = Giải phóng tia điện khi di chuyển
ability.armorplate = Mảnh giáp ability.armorplate = Mảnh giáp
ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn
ability.shieldarc = Khiên vòng cung ability.shieldarc = Khiên vòng cung
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ các loại đạn ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ hoặc làm chệch hướng các loại đạn, tên lửa và đơn vị
ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa
ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa gần đó ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa gần đó
ability.energyfield = Trường điện từ ability.energyfield = Trường điện từ
@@ -1122,7 +1122,7 @@ ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây
ability.stat.pulseregen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/xung nhịp ability.stat.pulseregen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/xung nhịp
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên tối đa ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên tối đa
ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa
ability.stat.deflectchance = [stat]{0}%[lightgray] deflect chance ability.stat.deflectchance = [stat]{0}%[lightgray] cơ hội làm chệch hướng
ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng
ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi phục ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi phục
ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa
@@ -1670,7 +1670,7 @@ block.snow.name = Tuyết
block.crater-stone.name = Đá miệng núi lửa block.crater-stone.name = Đá miệng núi lửa
block.sand-water.name = Nước cát block.sand-water.name = Nước cát
block.darksand-water.name = Nước cát đen block.darksand-water.name = Nước cát đen
block.char.name = Than block.char.name = Đá cháy đen
block.dacite.name = Đá Dacit block.dacite.name = Đá Dacit
block.rhyolite.name = Đá Ryolit block.rhyolite.name = Đá Ryolit
block.dacite-wall.name = Tường Dacit block.dacite-wall.name = Tường Dacit
@@ -2479,9 +2479,9 @@ unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt
#Erekir #Erekir
unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch. unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch. unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.