Update Vietnamese translation (#11677)
* Update Vietnamese translation https://github.com/Anuken/Mindustry/commit/58fe731e7021dcaddc61d1e18b60e416218d8745 * Something went wrong while export from translation tool. Fixed
This commit is contained in:
@@ -1030,7 +1030,7 @@ stat.itemcapacity = Sức chứa vật phẩm
|
|||||||
stat.memorycapacity = Dung lượng bộ nhớ
|
stat.memorycapacity = Dung lượng bộ nhớ
|
||||||
stat.basepowergeneration = Năng lượng tạo ra cơ bản
|
stat.basepowergeneration = Năng lượng tạo ra cơ bản
|
||||||
stat.productiontime = Thời gian sản xuất
|
stat.productiontime = Thời gian sản xuất
|
||||||
stat.warmuptime = Warmup Time
|
stat.warmuptime = Thời Gian Khởi Động
|
||||||
stat.repairtime = Thời gian hoàn thành sửa chữa
|
stat.repairtime = Thời gian hoàn thành sửa chữa
|
||||||
stat.repairspeed = Tốc độ sửa
|
stat.repairspeed = Tốc độ sửa
|
||||||
stat.weapons = Vũ khí
|
stat.weapons = Vũ khí
|
||||||
@@ -1073,7 +1073,7 @@ stat.minetier = Cấp độ đào
|
|||||||
stat.payloadcapacity = Tải trọng
|
stat.payloadcapacity = Tải trọng
|
||||||
stat.abilities = Khả năng
|
stat.abilities = Khả năng
|
||||||
stat.canboost = Có thể tăng cường
|
stat.canboost = Có thể tăng cường
|
||||||
stat.boostingspeed = Boosting Speed
|
stat.boostingspeed = Tốc Độ Tăng Tốc
|
||||||
stat.flying = Bay
|
stat.flying = Bay
|
||||||
stat.ammouse = Sử dụng đạn
|
stat.ammouse = Sử dụng đạn
|
||||||
stat.ammocapacity = Trữ lượng đạn
|
stat.ammocapacity = Trữ lượng đạn
|
||||||
@@ -1104,7 +1104,7 @@ ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi b
|
|||||||
ability.shieldarc = Khiên vòng cung
|
ability.shieldarc = Khiên vòng cung
|
||||||
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ hoặc làm chệch hướng các loại đạn, tên lửa và đơn vị
|
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ hoặc làm chệch hướng các loại đạn, tên lửa và đơn vị
|
||||||
ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa
|
ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa
|
||||||
ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa gần đó
|
ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa và tháp xây dựng gần đó
|
||||||
ability.energyfield = Trường điện từ
|
ability.energyfield = Trường điện từ
|
||||||
ability.energyfield.description = Giật điện các kẻ địch gần đó
|
ability.energyfield.description = Giật điện các kẻ địch gần đó
|
||||||
ability.energyfield.healdescription = Giật điện các kẻ địch gần đó và hồi phục đồng minh
|
ability.energyfield.healdescription = Giật điện các kẻ địch gần đó và hồi phục đồng minh
|
||||||
@@ -1172,7 +1172,7 @@ bar.activated = Đã kích hoạt
|
|||||||
|
|
||||||
units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý
|
units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý
|
||||||
|
|
||||||
weapon.pointdefense = [stat]Point Defense
|
weapon.pointdefense = [stat]Phòng Thủ Mũi Nhọn
|
||||||
|
|
||||||
bullet.damage = [stat]{0}[lightgray] sát thương
|
bullet.damage = [stat]{0}[lightgray] sát thương
|
||||||
bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {1}[lightgray] ô
|
bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {1}[lightgray] ô
|
||||||
@@ -1184,17 +1184,17 @@ bullet.armorpiercing = [stat]{0}%[lightgray] xuyên giáp
|
|||||||
bullet.antiarmor = [stat]{0}x[lightgray] kháng giáp
|
bullet.antiarmor = [stat]{0}x[lightgray] kháng giáp
|
||||||
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương
|
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương
|
||||||
bullet.suppression = [stat]{0}[lightgray] giây ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô
|
bullet.suppression = [stat]{0}[lightgray] giây ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô
|
||||||
bullet.empradius = [stat]{0}[lightgray] tiles EMP radius
|
bullet.empradius = bán kính EMP [stat]{0}[lightgray] ô
|
||||||
bullet.empboost = [stat]{0}%[lightgray] overdrive ~ [stat]{1}[lightgray]
|
bullet.empboost = [stat]{0}%[lightgray] tăng tốc ~ [stat]{1}[lightgray]
|
||||||
bullet.empdamage = [stat]{0}%[lightgray] power damage
|
bullet.empdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương năng lượng
|
||||||
bullet.empslowdown = [stat]{0}%[lightgray] enemy power overdrive ~ [stat]{1}[lightgray]
|
bullet.empslowdown = [stat]{0}%[lightgray] tăng tốc năng lượng kẻ địch ~ [stat]{1}[lightgray]
|
||||||
bullet.empunitdamage = [stat]{0}%[lightgray] unit damage
|
bullet.empunitdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương đơn vị
|
||||||
bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng:
|
bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng:
|
||||||
bullet.frags = [stat]{0}x[lightgray] đạn phá mảnh:
|
bullet.frags = [stat]{0}x[lightgray] đạn phá mảnh:
|
||||||
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x phóng điện ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
|
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x phóng điện ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
|
||||||
bullet.lightninginterval = [stat]{0}[lightgray] tiles interval ~ [stat]{1}[lightgray] tiles length
|
bullet.lightninginterval = [stat]{0}[lightgray] khoảng ô ~ [stat]{1}[lightgray] độ dài ô
|
||||||
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương công trình
|
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương công trình
|
||||||
bullet.spawnBullets = [stat]{0}x[lightgray] spawned bullets:
|
bullet.spawnBullets = [stat]{0}x[lightgray] đạn sinh ra:
|
||||||
bullet.shielddamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương khiên chắn
|
bullet.shielddamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương khiên chắn
|
||||||
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] đẩy lùi
|
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] đẩy lùi
|
||||||
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên thấu
|
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên thấu
|
||||||
@@ -1215,7 +1215,7 @@ unit.liquidsecond = đơn vị chất lỏng/giây
|
|||||||
unit.itemssecond = vật phẩm/giây
|
unit.itemssecond = vật phẩm/giây
|
||||||
unit.liquidunits = đơn vị chất lỏng
|
unit.liquidunits = đơn vị chất lỏng
|
||||||
unit.powerunits = đơn vị năng lượng
|
unit.powerunits = đơn vị năng lượng
|
||||||
unit.powerequilibrium = power equilibrium
|
unit.powerequilibrium = cân bằng năng lượng
|
||||||
unit.heatunits = đơn vị nhiệt
|
unit.heatunits = đơn vị nhiệt
|
||||||
unit.degrees = độ
|
unit.degrees = độ
|
||||||
unit.seconds = giây
|
unit.seconds = giây
|
||||||
@@ -1233,7 +1233,7 @@ unit.billions = tỷ
|
|||||||
unit.shots = phát bắn
|
unit.shots = phát bắn
|
||||||
unit.pershot = /phát bắn
|
unit.pershot = /phát bắn
|
||||||
unit.perleg = mỗi chân
|
unit.perleg = mỗi chân
|
||||||
unit.perside = per side
|
unit.perside = mỗi mặt
|
||||||
category.purpose = Mục đích
|
category.purpose = Mục đích
|
||||||
category.general = Chung
|
category.general = Chung
|
||||||
category.power = Năng lượng
|
category.power = Năng lượng
|
||||||
@@ -1489,7 +1489,7 @@ rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
|
|||||||
rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị
|
rules.unitdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị
|
||||||
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
|
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Đơn Vị Khi Bị Bắn Rơi
|
||||||
rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn Vị
|
rules.unitminespeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Khai Khoáng Đơn Vị
|
||||||
rules.logicunitcontrol = Logic Unit Control
|
rules.logicunitcontrol = Lô-gíc Điều Khiển Đơn Vị
|
||||||
rules.logicunitbuild = Logic Đơn Vị Xây Dựng
|
rules.logicunitbuild = Logic Đơn Vị Xây Dựng
|
||||||
rules.logicunitdeconstruct = Logic Đơn Vị Phá Dỡ
|
rules.logicunitdeconstruct = Logic Đơn Vị Phá Dỡ
|
||||||
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
|
rules.solarmultiplier = Hệ Số Năng Lượng Mặt Trời
|
||||||
@@ -2551,9 +2551,9 @@ unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt
|
|||||||
#Erekir
|
#Erekir
|
||||||
unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
|
unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||||
unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch.
|
unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch.
|
||||||
unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
|
unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi lực cản chất lỏng.
|
||||||
unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
|
unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi lực cản chất lỏng.
|
||||||
unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi địa hình gây hại.
|
unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng đáng kể bởi lực cản chất lỏng.
|
||||||
unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
||||||
unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các tháp súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
||||||
unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình.
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user