Update bundle_vi.properties (#4333)
This commit is contained in:
@@ -83,13 +83,13 @@ joingame = Tham gia trò chơi
|
|||||||
customgame = Tùy chỉnh
|
customgame = Tùy chỉnh
|
||||||
newgame = Trò chơi mới
|
newgame = Trò chơi mới
|
||||||
none = <trống>
|
none = <trống>
|
||||||
minimap = Bản đồ mini
|
minimap = Bản đồ nhỏ
|
||||||
position = Vị trí
|
position = Vị trí
|
||||||
close = Đóng
|
close = Đóng
|
||||||
website = Website
|
website = Website
|
||||||
quit = Thoát
|
quit = Thoát
|
||||||
save.quit = Lưu & Thoát
|
save.quit = Lưu & Thoát
|
||||||
maps = Maps
|
maps = Bản đồ
|
||||||
maps.browse = Duyệt bản đồ
|
maps.browse = Duyệt bản đồ
|
||||||
continue = Tiếp tục
|
continue = Tiếp tục
|
||||||
maps.none = [lightgray]Không có bản đồ nào được tìm thấy!
|
maps.none = [lightgray]Không có bản đồ nào được tìm thấy!
|
||||||
@@ -971,19 +971,19 @@ item.graphite.name = Than chì
|
|||||||
item.titanium.name = Titan
|
item.titanium.name = Titan
|
||||||
item.thorium.name = Thorium
|
item.thorium.name = Thorium
|
||||||
item.silicon.name = Silicon
|
item.silicon.name = Silicon
|
||||||
item.plastanium.name = Plastanium
|
item.plastanium.name = Nhựa
|
||||||
item.phase-fabric.name = Phase Fabric
|
item.phase-fabric.name = Phase Fabric
|
||||||
item.surge-alloy.name = Surge Alloy
|
item.surge-alloy.name = Hợp kim
|
||||||
item.spore-pod.name = Vỏ bào tử
|
item.spore-pod.name = Vỏ bào tử
|
||||||
item.sand.name = Cát
|
item.sand.name = Cát
|
||||||
item.blast-compound.name = Chất nổ
|
item.blast-compound.name = Chất nổ
|
||||||
item.pyratite.name = Pyratite
|
item.pyratite.name = Tiền chất nổ
|
||||||
item.metaglass.name = Metaglass
|
item.metaglass.name = Thuỷ tinh
|
||||||
item.scrap.name = Phế liệu
|
item.scrap.name = Phế liệu
|
||||||
liquid.water.name = Nước
|
liquid.water.name = Nước
|
||||||
liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy
|
liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy
|
||||||
liquid.oil.name = Dầu
|
liquid.oil.name = Dầu
|
||||||
liquid.cryofluid.name = Cryofluid
|
liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh
|
||||||
|
|
||||||
#Why we should translate this ???
|
#Why we should translate this ???
|
||||||
unit.dagger.name = Dagger
|
unit.dagger.name = Dagger
|
||||||
@@ -1050,8 +1050,8 @@ block.scrap-wall-huge.name = Tường phế liệu khổng lồ
|
|||||||
block.scrap-wall-gigantic.name = Tường phế liệu siêu khổng lồ
|
block.scrap-wall-gigantic.name = Tường phế liệu siêu khổng lồ
|
||||||
block.thruster.name = Thruster
|
block.thruster.name = Thruster
|
||||||
block.kiln.name = Lò nung
|
block.kiln.name = Lò nung
|
||||||
block.graphite-press.name = Máy nén thang chì
|
block.graphite-press.name = Máy nén than chì
|
||||||
block.multi-press.name = Máy nén thang chì lớn
|
block.multi-press.name = Máy nén than chì lớn
|
||||||
block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng)
|
block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng)
|
||||||
block.spawn.name = Khu vực tạo ra kẻ địch
|
block.spawn.name = Khu vực tạo ra kẻ địch
|
||||||
block.core-shard.name = Căn cứ: Cơ sở
|
block.core-shard.name = Căn cứ: Cơ sở
|
||||||
@@ -1120,21 +1120,21 @@ block.hail.name = Hail
|
|||||||
block.lancer.name = Lancer
|
block.lancer.name = Lancer
|
||||||
block.conveyor.name = Băng chuyền
|
block.conveyor.name = Băng chuyền
|
||||||
block.titanium-conveyor.name = Băng chuyền titan
|
block.titanium-conveyor.name = Băng chuyền titan
|
||||||
block.plastanium-conveyor.name = Băng chuyền Plastanium
|
block.plastanium-conveyor.name = Băng chuyền nhựa
|
||||||
block.armored-conveyor.name = Băng chuyền bọc thép
|
block.armored-conveyor.name = Băng chuyền bọc giáp
|
||||||
block.junction.name = Junction
|
block.junction.name = Junction
|
||||||
block.router.name = Router
|
block.router.name = Bộ định tuyến
|
||||||
block.distributor.name = Distributor
|
block.distributor.name = Bộ phân phát
|
||||||
block.sorter.name = Sorter
|
block.sorter.name = Bộ lọc
|
||||||
block.inverted-sorter.name = Sorter ngược
|
block.inverted-sorter.name = Bộ lọc ngược
|
||||||
block.message.name = Thông điệp
|
block.message.name = Thông điệp
|
||||||
block.illuminator.name = Đèn
|
block.illuminator.name = Đèn
|
||||||
block.overflow-gate.name = Overflow Gate
|
block.overflow-gate.name = Cổng tràn
|
||||||
block.underflow-gate.name = Underflow Gate
|
block.underflow-gate.name = Cổng tràn ngược
|
||||||
block.silicon-smelter.name = Máy nấu silicon
|
block.silicon-smelter.name = Máy nấu silicon
|
||||||
block.phase-weaver.name = Máy tạo Phase
|
block.phase-weaver.name = Máy tạo Phase
|
||||||
block.pulverizer.name = Máy nghiền
|
block.pulverizer.name = Máy nghiền
|
||||||
block.cryofluid-mixer.name = Máy trộn Cryofluid
|
block.cryofluid-mixer.name = Máy sản xuất chất làm mát
|
||||||
block.melter.name = Máy nung chảy
|
block.melter.name = Máy nung chảy
|
||||||
block.incinerator.name = Máy phân hủy
|
block.incinerator.name = Máy phân hủy
|
||||||
block.spore-press.name = Máy nén bào tử
|
block.spore-press.name = Máy nén bào tử
|
||||||
@@ -1142,7 +1142,7 @@ block.separator.name = Máy phân tách
|
|||||||
block.coal-centrifuge.name = Máy tạo than
|
block.coal-centrifuge.name = Máy tạo than
|
||||||
block.power-node.name = Chốt điện
|
block.power-node.name = Chốt điện
|
||||||
block.power-node-large.name = Chốt điện lớn
|
block.power-node-large.name = Chốt điện lớn
|
||||||
block.surge-tower.name = Tháp Surge
|
block.surge-tower.name = Tháp điện
|
||||||
block.diode.name = Diode pin
|
block.diode.name = Diode pin
|
||||||
block.battery.name = Pin
|
block.battery.name = Pin
|
||||||
block.battery-large.name = Pin lớn
|
block.battery-large.name = Pin lớn
|
||||||
@@ -1151,7 +1151,7 @@ block.steam-generator.name = Máy phát điện hơi nước
|
|||||||
block.differential-generator.name = Máy phát điện vi sai
|
block.differential-generator.name = Máy phát điện vi sai
|
||||||
block.impact-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt hạch
|
block.impact-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt hạch
|
||||||
block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí
|
block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí
|
||||||
block.pneumatic-drill.name = Khoan khí nén
|
block.pneumatic-drill.name = Máy khoan khí nén
|
||||||
block.laser-drill.name = Máy khoan laser
|
block.laser-drill.name = Máy khoan laser
|
||||||
block.water-extractor.name = Máy khoan nước
|
block.water-extractor.name = Máy khoan nước
|
||||||
block.cultivator.name = Máy nuôi cấy bào tử
|
block.cultivator.name = Máy nuôi cấy bào tử
|
||||||
@@ -1163,8 +1163,8 @@ block.liquid-source.name = Nguồn chất lỏng
|
|||||||
block.liquid-void.name = Hủy chất lỏng
|
block.liquid-void.name = Hủy chất lỏng
|
||||||
block.power-void.name = Hủy năng lượng
|
block.power-void.name = Hủy năng lượng
|
||||||
block.power-source.name = Vô hạn năng lượng
|
block.power-source.name = Vô hạn năng lượng
|
||||||
block.unloader.name = Unloader
|
block.unloader.name = Điểm dỡ hàng
|
||||||
block.vault.name = Vault
|
block.vault.name = Nhà kho
|
||||||
block.wave.name = Wave
|
block.wave.name = Wave
|
||||||
block.tsunami.name = Tsunami
|
block.tsunami.name = Tsunami
|
||||||
block.swarmer.name = Swarmer
|
block.swarmer.name = Swarmer
|
||||||
@@ -1172,31 +1172,31 @@ block.salvo.name = Salvo
|
|||||||
block.ripple.name = Ripple
|
block.ripple.name = Ripple
|
||||||
block.phase-conveyor.name = Phase Conveyor
|
block.phase-conveyor.name = Phase Conveyor
|
||||||
block.bridge-conveyor.name = Bridge Conveyor
|
block.bridge-conveyor.name = Bridge Conveyor
|
||||||
block.plastanium-compressor.name = Máy nén Plastanium
|
block.plastanium-compressor.name = Máy sản xuất nhựa
|
||||||
block.pyratite-mixer.name = Máy trộn Pyratite
|
block.pyratite-mixer.name = Máy trộn tiền chất nổ
|
||||||
block.blast-mixer.name = Máy trộn chất nổ
|
block.blast-mixer.name = Máy trộn chất nổ
|
||||||
block.solar-panel.name = Pin mặt trời
|
block.solar-panel.name = Pin mặt trời
|
||||||
block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn
|
block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn
|
||||||
block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu
|
block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu
|
||||||
block.repair-point.name = Điểm sửa chữa
|
block.repair-point.name = Điểm sửa chữa
|
||||||
block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan
|
block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan
|
||||||
block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc thép
|
block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc giáp
|
||||||
block.phase-conduit.name = Ống dẫn Phase
|
block.phase-conduit.name = Ống dẫn Phase
|
||||||
block.liquid-router.name = Liquid Router
|
block.liquid-router.name = Bộ định tuyến chất lỏng
|
||||||
block.liquid-tank.name = Thùng chất lỏng
|
block.liquid-tank.name = Thùng chất lỏng
|
||||||
block.liquid-junction.name = Liquid Junction
|
block.liquid-junction.name = Liquid Junction
|
||||||
block.bridge-conduit.name = Bridge Conduit
|
block.bridge-conduit.name = Bridge Conduit
|
||||||
block.rotary-pump.name = Bơm điện
|
block.rotary-pump.name = Bơm điện
|
||||||
block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thorium
|
block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thorium
|
||||||
block.mass-driver.name = Mass Driver
|
block.mass-driver.name = Máy phóng điện từ
|
||||||
block.blast-drill.name = Máy khoang thủy lực
|
block.blast-drill.name = Máy khoan thủy lực
|
||||||
block.thermal-pump.name = Bơm nhiệt
|
block.thermal-pump.name = Bơm nhiệt
|
||||||
block.thermal-generator.name = Máy phát nhiệt điện
|
block.thermal-generator.name = Máy phát nhiệt điện
|
||||||
block.alloy-smelter.name = Lò luyện hợp kim
|
block.alloy-smelter.name = Lò luyện hợp kim
|
||||||
block.mender.name = Máy sửa chữa
|
block.mender.name = Máy sửa chữa
|
||||||
block.mend-projector.name = Máy sửa lớn
|
block.mend-projector.name = Máy sửa lớn
|
||||||
block.surge-wall.name = Tường Surge
|
block.surge-wall.name = Tường hợp kim
|
||||||
block.surge-wall-large.name = Tường Surge lớn
|
block.surge-wall-large.name = Tường hợp kim lớn
|
||||||
block.cyclone.name = Cyclone
|
block.cyclone.name = Cyclone
|
||||||
block.fuse.name = Fuse
|
block.fuse.name = Fuse
|
||||||
block.shock-mine.name = Mìn gây sốc
|
block.shock-mine.name = Mìn gây sốc
|
||||||
@@ -1220,7 +1220,7 @@ block.multiplicative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 3
|
|||||||
block.exponential-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 4
|
block.exponential-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 4
|
||||||
block.tetrative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 5
|
block.tetrative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 5
|
||||||
block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng
|
block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng
|
||||||
block.payload-router.name = Payload Router
|
block.payload-router.name = Bộ định tuyến khối hàng
|
||||||
block.disassembler.name = Máy phân tách lớn
|
block.disassembler.name = Máy phân tách lớn
|
||||||
block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn
|
block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn
|
||||||
block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn
|
block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn
|
||||||
@@ -1234,8 +1234,8 @@ block.switch.name = Công tắc
|
|||||||
block.micro-processor.name = Bộ xử lí mini
|
block.micro-processor.name = Bộ xử lí mini
|
||||||
block.logic-processor.name = Bộ xử lý
|
block.logic-processor.name = Bộ xử lý
|
||||||
block.hyper-processor.name = Bộ xử lý lớn
|
block.hyper-processor.name = Bộ xử lý lớn
|
||||||
block.logic-display.name = Màng hình
|
block.logic-display.name = Màn hình
|
||||||
block.large-logic-display.name = Màng hình lớn
|
block.large-logic-display.name = Màn hình lớn
|
||||||
block.memory-cell.name = Bộ nhớ
|
block.memory-cell.name = Bộ nhớ
|
||||||
block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn
|
block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn
|
||||||
|
|
||||||
@@ -1307,41 +1307,41 @@ item.pyratite.description = Dùng trong vũ khí gây cháy và máy phát đi
|
|||||||
|
|
||||||
liquid.water.description = Dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải.
|
liquid.water.description = Dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải.
|
||||||
liquid.slag.description = Dùng để tách các kim loại, hoặc phun vào kẻ thù như một loại vũ khí.
|
liquid.slag.description = Dùng để tách các kim loại, hoặc phun vào kẻ thù như một loại vũ khí.
|
||||||
liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháycháy.
|
liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy.
|
||||||
liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy.
|
liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy.
|
||||||
|
|
||||||
block.resupply-point.description = Cung cấp đạn đồng cho các quân lính ở gần. Không tương thích với quân lính sử dụng điện.
|
block.resupply-point.description = Cung cấp đạn đồng cho các quân lính ở gần. Không tương thích với quân lính sử dụng điện.
|
||||||
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía . Không nhận đầu vào từ phía bên.
|
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía. Không nhận đầu vào từ phía bên.
|
||||||
block.illuminator.description = Phát sáng.
|
block.illuminator.description = Phát sáng.
|
||||||
block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội.
|
block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội.
|
||||||
block.graphite-press.description = Nén than thành than chì.
|
block.graphite-press.description = Nén than thành than chì.
|
||||||
block.multi-press.description = Nén than thành than chì. Cần nước làm chất làm mát.
|
block.multi-press.description = Nén than thành than chì. Cần nước làm chất làm mát.
|
||||||
block.silicon-smelter.description = Tinh chế silicon từ cát và than.
|
block.silicon-smelter.description = Tinh chế silicon từ cát và than.
|
||||||
block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành metaglass.
|
block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành thuỷ tinh.
|
||||||
block.plastanium-compressor.description = Sản xuất plastanium từ dầu và titan.
|
block.plastanium-compressor.description = Sản xuất nhựa từ dầu và titan.
|
||||||
block.phase-weaver.description = Tổng hợp phase fabric từ thorium và cát.
|
block.phase-weaver.description = Tổng hợp phase fabric từ thorium và cát.
|
||||||
block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim surge.
|
block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim.
|
||||||
block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất cryofluid.
|
block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất chất làm mát.
|
||||||
block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ pyratite và vỏ bào tử.
|
block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ tiền chất nổ và vỏ bào tử.
|
||||||
block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành pyratite.
|
block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành tiền chất nổ.
|
||||||
block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ.
|
block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ.
|
||||||
block.separator.description = Tách xỉ thành các thành phần khoáng của nó.
|
block.separator.description = Tách xỉ thành các thành phần khoáng của nó.
|
||||||
block.spore-press.description = Nén vỏ bào tử thành dầu.
|
block.spore-press.description = Nén vỏ bào tử thành dầu.
|
||||||
block.pulverizer.description = Nghiền phế liệu thành cát.
|
block.pulverizer.description = Nghiền phế liệu thành cát.
|
||||||
block.coal-centrifuge.description = Biến dầu thành than.
|
block.coal-centrifuge.description = Biến dầu thành than.
|
||||||
block.incinerator.description = Tiêu hủy bất kỳ vật phẩm hoặc chất lỏng nào mà nó nhận được.
|
block.incinerator.description = Tiêu hủy bất kỳ vật phẩm hoặc chất lỏng nào mà nó nhận được.
|
||||||
block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ Sandbox.
|
block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ tự do.
|
||||||
block.power-source.description = Tạo ra năng lượng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox.
|
block.power-source.description = Tạo ra năng lượng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do.
|
||||||
block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox.
|
block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do.
|
||||||
block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ Sandbox.
|
block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ tự do.
|
||||||
block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox.
|
block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do.
|
||||||
block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ Sandbox.
|
block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ tự do.
|
||||||
block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
||||||
block.copper-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
block.copper-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
||||||
block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
||||||
block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
||||||
block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối nguồn tự động.
|
block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động.
|
||||||
block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối nguồn tự động.
|
block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động.
|
||||||
block.thorium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
block.thorium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
||||||
block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
|
||||||
block.phase-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm.
|
block.phase-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm.
|
||||||
@@ -1405,22 +1405,22 @@ block.cultivator.details = Công nghệ được phục hồi. Được sử d
|
|||||||
block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu.
|
block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu.
|
||||||
block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất.
|
block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất.
|
||||||
block.core-shard.details = Lần thử đầu tiên. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh.
|
block.core-shard.details = Lần thử đầu tiên. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh.
|
||||||
block.core-foundation.description = Core of the base. Well armored. Stores more resources than a Shard.
|
block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Stores more resources than a Shard.
|
||||||
block.core-foundation.details = The second iteration.
|
block.core-foundation.details = The second iteration.
|
||||||
block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên.
|
block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên.
|
||||||
block.core-nucleus.details = Lần thử thứ ba và lần thử cuối.
|
block.core-nucleus.details = Lần thử thứ ba và lần thử cuối.
|
||||||
block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với Unloader.
|
block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
|
||||||
block.container.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với Unloader.
|
block.container.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
|
||||||
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các ô gần đó.
|
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các ô gần đó.
|
||||||
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân vùng.
|
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân vùng.
|
||||||
block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch.
|
block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch.
|
||||||
block.scatter.description = Bắn chì, phế liệu hoặc metaglass vào máy bay địch.
|
block.scatter.description = Bắn chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không.
|
||||||
block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất. Hiệu quả cao ở tầm gần.
|
block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất. Hiệu quả cao ở tầm gần.
|
||||||
block.hail.description = Phóng đạn nhỏ vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa.
|
block.hail.description = Phóng đạn nhỏ vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa.
|
||||||
block.wave.description = Phóng một tia chất lỏng vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước.
|
block.wave.description = Phóng một tia chất lỏng vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước.
|
||||||
block.lancer.description = Tích tụ và phóng tia năng lượng mạnh vào kẻ địch trên mặt đất.
|
block.lancer.description = Tích tụ và phóng tia năng lượng mạnh vào kẻ địch trên mặt đất.
|
||||||
block.arc.description = Phóng tia điện vào kẻ địch trên mặt đất.
|
block.arc.description = Phóng tia điện vào kẻ địch trên mặt đất.
|
||||||
block.swarmer.description = Bắn tên lửa homing vào kẻ địch.
|
block.swarmer.description = Bắn tên lửa truy đuổi vào kẻ địch.
|
||||||
block.salvo.description = Bắn đạn salvo vào kẻ địch.
|
block.salvo.description = Bắn đạn salvo vào kẻ địch.
|
||||||
block.fuse.description = Bắn ba đạn xuyên giáp tầm gần vào kẻ địch.
|
block.fuse.description = Bắn ba đạn xuyên giáp tầm gần vào kẻ địch.
|
||||||
block.ripple.description = Bắn cụm đạn vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa.
|
block.ripple.description = Bắn cụm đạn vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa.
|
||||||
@@ -1432,7 +1432,7 @@ block.repair-point.description = Liên tục sửa chữa robot ở gần trong
|
|||||||
block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser.
|
block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser.
|
||||||
block.parallax.description = Bắn một tia kéo máy bay địch và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo.
|
block.parallax.description = Bắn một tia kéo máy bay địch và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo.
|
||||||
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước.
|
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước.
|
||||||
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng pyratite làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
|
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng tiền chất nổ làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
|
||||||
block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium.
|
block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium.
|
||||||
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng phase fabric and silicon để hoạt động.
|
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng phase fabric and silicon để hoạt động.
|
||||||
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các quân lính từ nhà máy.
|
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các quân lính từ nhà máy.
|
||||||
@@ -1484,7 +1484,7 @@ unit.risso.description = Bắn chùm tên lửa và đạn lên kẻ địch t
|
|||||||
unit.minke.description = Bắn đạn và đạn thường lên kẻ địch tầm gần trên mặt đất.
|
unit.minke.description = Bắn đạn và đạn thường lên kẻ địch tầm gần trên mặt đất.
|
||||||
unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào kẻ địch.
|
unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào kẻ địch.
|
||||||
unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào kẻ địch.
|
unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào kẻ địch.
|
||||||
unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo nên robot báo hiệu.
|
unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo nên drone báo hiệu.
|
||||||
unit.alpha.description = Bảo vệ căn cứ cơ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
|
unit.alpha.description = Bảo vệ căn cứ cơ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
|
||||||
unit.beta.description = Bảo vệ căn cứ trụ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
|
unit.beta.description = Bảo vệ căn cứ trụ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
|
||||||
unit.gamma.description = Bảo vệ căn cứ trung tâm khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
|
unit.gamma.description = Bảo vệ căn cứ trung tâm khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user