Update bundle_vi.properties (#4333)

This commit is contained in:
Arnyyx
2021-01-19 17:32:15 -05:00
committed by GitHub
parent 0be39d43a2
commit 88086f5ba9
+57 -57
View File
@@ -83,13 +83,13 @@ joingame = Tham gia trò chơi
customgame = Tùy chỉnh customgame = Tùy chỉnh
newgame = Trò chơi mới newgame = Trò chơi mới
none = <trống> none = <trống>
minimap = Bản đồ mini minimap = Bản đồ nhỏ
position = Vị trí position = Vị trí
close = Đóng close = Đóng
website = Website website = Website
quit = Thoát quit = Thoát
save.quit = Lưu & Thoát save.quit = Lưu & Thoát
maps = Maps maps = Bản đồ
maps.browse = Duyệt bản đồ maps.browse = Duyệt bản đồ
continue = Tiếp tục continue = Tiếp tục
maps.none = [lightgray]Không có bản đồ nào được tìm thấy! maps.none = [lightgray]Không có bản đồ nào được tìm thấy!
@@ -971,19 +971,19 @@ item.graphite.name = Than chì
item.titanium.name = Titan item.titanium.name = Titan
item.thorium.name = Thorium item.thorium.name = Thorium
item.silicon.name = Silicon item.silicon.name = Silicon
item.plastanium.name = Plastanium item.plastanium.name = Nhựa
item.phase-fabric.name = Phase Fabric item.phase-fabric.name = Phase Fabric
item.surge-alloy.name = Surge Alloy item.surge-alloy.name = Hợp kim
item.spore-pod.name = Vỏ bào tử item.spore-pod.name = Vỏ bào tử
item.sand.name = Cát item.sand.name = Cát
item.blast-compound.name = Chất nổ item.blast-compound.name = Chất nổ
item.pyratite.name = Pyratite item.pyratite.name = Tiền chất nổ
item.metaglass.name = Metaglass item.metaglass.name = Thuỷ tinh
item.scrap.name = Phế liệu item.scrap.name = Phế liệu
liquid.water.name = Nước liquid.water.name = Nước
liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy
liquid.oil.name = Dầu liquid.oil.name = Dầu
liquid.cryofluid.name = Cryofluid liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh
#Why we should translate this ??? #Why we should translate this ???
unit.dagger.name = Dagger unit.dagger.name = Dagger
@@ -1050,8 +1050,8 @@ block.scrap-wall-huge.name = Tường phế liệu khổng lồ
block.scrap-wall-gigantic.name = Tường phế liệu siêu khổng lồ block.scrap-wall-gigantic.name = Tường phế liệu siêu khổng lồ
block.thruster.name = Thruster block.thruster.name = Thruster
block.kiln.name = Lò nung block.kiln.name = Lò nung
block.graphite-press.name = Máy nén thang chì block.graphite-press.name = Máy nén than chì
block.multi-press.name = Máy nén thang chì lớn block.multi-press.name = Máy nén than chì lớn
block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng) block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng)
block.spawn.name = Khu vực tạo ra kẻ địch block.spawn.name = Khu vực tạo ra kẻ địch
block.core-shard.name = Căn cứ: Cơ sở block.core-shard.name = Căn cứ: Cơ sở
@@ -1120,21 +1120,21 @@ block.hail.name = Hail
block.lancer.name = Lancer block.lancer.name = Lancer
block.conveyor.name = Băng chuyền block.conveyor.name = Băng chuyền
block.titanium-conveyor.name = Băng chuyền titan block.titanium-conveyor.name = Băng chuyền titan
block.plastanium-conveyor.name = Băng chuyền Plastanium block.plastanium-conveyor.name = Băng chuyền nhựa
block.armored-conveyor.name = Băng chuyền bọc thép block.armored-conveyor.name = Băng chuyền bọc giáp
block.junction.name = Junction block.junction.name = Junction
block.router.name = Router block.router.name = Bộ định tuyến
block.distributor.name = Distributor block.distributor.name = Bộ phân phát
block.sorter.name = Sorter block.sorter.name = Bộ lọc
block.inverted-sorter.name = Sorter ngược block.inverted-sorter.name = Bộ lọc ngược
block.message.name = Thông điệp block.message.name = Thông điệp
block.illuminator.name = Đèn block.illuminator.name = Đèn
block.overflow-gate.name = Overflow Gate block.overflow-gate.name = Cổng tràn
block.underflow-gate.name = Underflow Gate block.underflow-gate.name = Cổng tràn ngược
block.silicon-smelter.name = Máy nấu silicon block.silicon-smelter.name = Máy nấu silicon
block.phase-weaver.name = Máy tạo Phase block.phase-weaver.name = Máy tạo Phase
block.pulverizer.name = Máy nghiền block.pulverizer.name = Máy nghiền
block.cryofluid-mixer.name = Máy trộn Cryofluid block.cryofluid-mixer.name = Máy sản xuất chất làm mát
block.melter.name = Máy nung chảy block.melter.name = Máy nung chảy
block.incinerator.name = Máy phân hủy block.incinerator.name = Máy phân hủy
block.spore-press.name = Máy nén bào tử block.spore-press.name = Máy nén bào tử
@@ -1142,7 +1142,7 @@ block.separator.name = Máy phân tách
block.coal-centrifuge.name = Máy tạo than block.coal-centrifuge.name = Máy tạo than
block.power-node.name = Chốt điện block.power-node.name = Chốt điện
block.power-node-large.name = Chốt điện lớn block.power-node-large.name = Chốt điện lớn
block.surge-tower.name = Tháp Surge block.surge-tower.name = Tháp điện
block.diode.name = Diode pin block.diode.name = Diode pin
block.battery.name = Pin block.battery.name = Pin
block.battery-large.name = Pin lớn block.battery-large.name = Pin lớn
@@ -1151,7 +1151,7 @@ block.steam-generator.name = Máy phát điện hơi nước
block.differential-generator.name = Máy phát điện vi sai block.differential-generator.name = Máy phát điện vi sai
block.impact-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt hạch block.impact-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt hạch
block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí
block.pneumatic-drill.name = Khoan khí nén block.pneumatic-drill.name = Máy khoan khí nén
block.laser-drill.name = Máy khoan laser block.laser-drill.name = Máy khoan laser
block.water-extractor.name = Máy khoan nước block.water-extractor.name = Máy khoan nước
block.cultivator.name = Máy nuôi cấy bào tử block.cultivator.name = Máy nuôi cấy bào tử
@@ -1163,8 +1163,8 @@ block.liquid-source.name = Nguồn chất lỏng
block.liquid-void.name = Hủy chất lỏng block.liquid-void.name = Hủy chất lỏng
block.power-void.name = Hủy năng lượng block.power-void.name = Hủy năng lượng
block.power-source.name = Vô hạn năng lượng block.power-source.name = Vô hạn năng lượng
block.unloader.name = Unloader block.unloader.name = Điểm dỡ hàng
block.vault.name = Vault block.vault.name = Nhà kho
block.wave.name = Wave block.wave.name = Wave
block.tsunami.name = Tsunami block.tsunami.name = Tsunami
block.swarmer.name = Swarmer block.swarmer.name = Swarmer
@@ -1172,31 +1172,31 @@ block.salvo.name = Salvo
block.ripple.name = Ripple block.ripple.name = Ripple
block.phase-conveyor.name = Phase Conveyor block.phase-conveyor.name = Phase Conveyor
block.bridge-conveyor.name = Bridge Conveyor block.bridge-conveyor.name = Bridge Conveyor
block.plastanium-compressor.name = Máy nén Plastanium block.plastanium-compressor.name = Máy sản xuất nhựa
block.pyratite-mixer.name = Máy trộn Pyratite block.pyratite-mixer.name = Máy trộn tiền chất nổ
block.blast-mixer.name = Máy trộn chất nổ block.blast-mixer.name = Máy trộn chất nổ
block.solar-panel.name = Pin mặt trời block.solar-panel.name = Pin mặt trời
block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn
block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu
block.repair-point.name = Điểm sửa chữa block.repair-point.name = Điểm sửa chữa
block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan
block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc thép block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc giáp
block.phase-conduit.name = Ống dẫn Phase block.phase-conduit.name = Ống dẫn Phase
block.liquid-router.name = Liquid Router block.liquid-router.name = Bộ định tuyến chất lỏng
block.liquid-tank.name = Thùng chất lỏng block.liquid-tank.name = Thùng chất lỏng
block.liquid-junction.name = Liquid Junction block.liquid-junction.name = Liquid Junction
block.bridge-conduit.name = Bridge Conduit block.bridge-conduit.name = Bridge Conduit
block.rotary-pump.name = Bơm điện block.rotary-pump.name = Bơm điện
block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thorium block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thorium
block.mass-driver.name = Mass Driver block.mass-driver.name = Máy phóng điện từ
block.blast-drill.name = Máy khoang thủy lực block.blast-drill.name = Máy khoan thủy lực
block.thermal-pump.name = Bơm nhiệt block.thermal-pump.name = Bơm nhiệt
block.thermal-generator.name = Máy phát nhiệt điện block.thermal-generator.name = Máy phát nhiệt điện
block.alloy-smelter.name = Lò luyện hợp kim block.alloy-smelter.name = Lò luyện hợp kim
block.mender.name = Máy sửa chữa block.mender.name = Máy sửa chữa
block.mend-projector.name = Máy sửa lớn block.mend-projector.name = Máy sửa lớn
block.surge-wall.name = Tường Surge block.surge-wall.name = Tường hợp kim
block.surge-wall-large.name = Tường Surge lớn block.surge-wall-large.name = Tường hợp kim lớn
block.cyclone.name = Cyclone block.cyclone.name = Cyclone
block.fuse.name = Fuse block.fuse.name = Fuse
block.shock-mine.name = Mìn gây sốc block.shock-mine.name = Mìn gây sốc
@@ -1220,7 +1220,7 @@ block.multiplicative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 3
block.exponential-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 4 block.exponential-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 4
block.tetrative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 5 block.tetrative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 5
block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng
block.payload-router.name = Payload Router block.payload-router.name = Bộ định tuyến khối hàng
block.disassembler.name = Máy phân tách lớn block.disassembler.name = Máy phân tách lớn
block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn
block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn
@@ -1234,8 +1234,8 @@ block.switch.name = Công tắc
block.micro-processor.name = Bộ xử lí mini block.micro-processor.name = Bộ xử lí mini
block.logic-processor.name = Bộ xử lý block.logic-processor.name = Bộ xử lý
block.hyper-processor.name = Bộ xử lý lớn block.hyper-processor.name = Bộ xử lý lớn
block.logic-display.name = Màng hình block.logic-display.name = Màn hình
block.large-logic-display.name = Màng hình lớn block.large-logic-display.name = Màn hình lớn
block.memory-cell.name = Bộ nhớ block.memory-cell.name = Bộ nhớ
block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn
@@ -1307,41 +1307,41 @@ item.pyratite.description = Dùng trong vũ khí gây cháy và máy phát đi
liquid.water.description = Dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải. liquid.water.description = Dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải.
liquid.slag.description = Dùng để tách các kim loại, hoặc phun vào kẻ thù như một loại vũ khí. liquid.slag.description = Dùng để tách các kim loại, hoặc phun vào kẻ thù như một loại vũ khí.
liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháycháy. liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy.
liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy. liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy.
block.resupply-point.description = Cung cấp đạn đồng cho các quân lính ở gần. Không tương thích với quân lính sử dụng điện. block.resupply-point.description = Cung cấp đạn đồng cho các quân lính ở gần. Không tương thích với quân lính sử dụng điện.
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía . Không nhận đầu vào từ phía bên. block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía. Không nhận đầu vào từ phía bên.
block.illuminator.description = Phát sáng. block.illuminator.description = Phát sáng.
block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội. block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội.
block.graphite-press.description = Nén than thành than chì. block.graphite-press.description = Nén than thành than chì.
block.multi-press.description = Nén than thành than chì. Cần nước làm chất làm mát. block.multi-press.description = Nén than thành than chì. Cần nước làm chất làm mát.
block.silicon-smelter.description = Tinh chế silicon từ cát và than. block.silicon-smelter.description = Tinh chế silicon từ cát và than.
block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành metaglass. block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành thuỷ tinh.
block.plastanium-compressor.description = Sản xuất plastanium từ dầu và titan. block.plastanium-compressor.description = Sản xuất nhựa từ dầu và titan.
block.phase-weaver.description = Tổng hợp phase fabric từ thorium và cát. block.phase-weaver.description = Tổng hợp phase fabric từ thorium và cát.
block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim surge. block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim.
block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất cryofluid. block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất chất làm mát.
block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ pyratite và vỏ bào tử. block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ tiền chất nổ và vỏ bào tử.
block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành pyratite. block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành tiền chất nổ.
block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ. block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ.
block.separator.description = Tách xỉ thành các thành phần khoáng của nó. block.separator.description = Tách xỉ thành các thành phần khoáng của nó.
block.spore-press.description = Nén vỏ bào tử thành dầu. block.spore-press.description = Nén vỏ bào tử thành dầu.
block.pulverizer.description = Nghiền phế liệu thành cát. block.pulverizer.description = Nghiền phế liệu thành cát.
block.coal-centrifuge.description = Biến dầu thành than. block.coal-centrifuge.description = Biến dầu thành than.
block.incinerator.description = Tiêu hủy bất kỳ vật phẩm hoặc chất lỏng nào mà nó nhận được. block.incinerator.description = Tiêu hủy bất kỳ vật phẩm hoặc chất lỏng nào mà nó nhận được.
block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ Sandbox. block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ tự do.
block.power-source.description = Tạo ra năng lượng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox. block.power-source.description = Tạo ra năng lượng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do.
block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox. block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do.
block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ Sandbox. block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ tự do.
block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ Sandbox. block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng mãi mãi. Chỉ có trong chế độ tự do.
block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ Sandbox. block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ tự do.
block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù.
block.copper-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.copper-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù.
block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối nguồn tự động. block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động.
block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối nguồn tự động. block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động.
block.thorium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.thorium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù.
block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù.
block.phase-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm. block.phase-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm.
@@ -1405,22 +1405,22 @@ block.cultivator.details = Công nghệ được phục hồi. Được sử d
block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu. block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu.
block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất. block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất.
block.core-shard.details = Lần thử đầu tiên. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh. block.core-shard.details = Lần thử đầu tiên. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh.
block.core-foundation.description = Core of the base. Well armored. Stores more resources than a Shard. block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Stores more resources than a Shard.
block.core-foundation.details = The second iteration. block.core-foundation.details = The second iteration.
block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên. block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên.
block.core-nucleus.details = Lần thử thứ ba và lần thử cuối. block.core-nucleus.details = Lần thử thứ ba và lần thử cuối.
block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với Unloader. block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
block.container.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với Unloader. block.container.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các ô gần đó. block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các ô gần đó.
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân vùng. block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân vùng.
block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch. block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch.
block.scatter.description = Bắn chì, phế liệu hoặc metaglass vào máy bay địch. block.scatter.description = Bắn chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không.
block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất. Hiệu quả cao ở tầm gần. block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất. Hiệu quả cao ở tầm gần.
block.hail.description = Phóng đạn nhỏ vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa. block.hail.description = Phóng đạn nhỏ vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa.
block.wave.description = Phóng một tia chất lỏng vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước. block.wave.description = Phóng một tia chất lỏng vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước.
block.lancer.description = Tích tụ và phóng tia năng lượng mạnh vào kẻ địch trên mặt đất. block.lancer.description = Tích tụ và phóng tia năng lượng mạnh vào kẻ địch trên mặt đất.
block.arc.description = Phóng tia điện vào kẻ địch trên mặt đất. block.arc.description = Phóng tia điện vào kẻ địch trên mặt đất.
block.swarmer.description = Bắn tên lửa homing vào kẻ địch. block.swarmer.description = Bắn tên lửa truy đuổi vào kẻ địch.
block.salvo.description = Bắn đạn salvo vào kẻ địch. block.salvo.description = Bắn đạn salvo vào kẻ địch.
block.fuse.description = Bắn ba đạn xuyên giáp tầm gần vào kẻ địch. block.fuse.description = Bắn ba đạn xuyên giáp tầm gần vào kẻ địch.
block.ripple.description = Bắn cụm đạn vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa. block.ripple.description = Bắn cụm đạn vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa.
@@ -1432,7 +1432,7 @@ block.repair-point.description = Liên tục sửa chữa robot ở gần trong
block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser. block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser.
block.parallax.description = Bắn một tia kéo máy bay địch và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo. block.parallax.description = Bắn một tia kéo máy bay địch và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo.
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước. block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước.
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng pyratite làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng. block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng tiền chất nổ làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium. block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium.
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng phase fabric and silicon để hoạt động. block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng phase fabric and silicon để hoạt động.
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các quân lính từ nhà máy. block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các quân lính từ nhà máy.
@@ -1484,7 +1484,7 @@ unit.risso.description = Bắn chùm tên lửa và đạn lên kẻ địch t
unit.minke.description = Bắn đạn và đạn thường lên kẻ địch tầm gần trên mặt đất. unit.minke.description = Bắn đạn và đạn thường lên kẻ địch tầm gần trên mặt đất.
unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào kẻ địch. unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào kẻ địch.
unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào kẻ địch. unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào kẻ địch.
unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo nên robot báo hiệu. unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo nên drone báo hiệu.
unit.alpha.description = Bảo vệ căn cứ cơ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. unit.alpha.description = Bảo vệ căn cứ cơ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
unit.beta.description = Bảo vệ căn cứ trụ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. unit.beta.description = Bảo vệ căn cứ trụ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.
unit.gamma.description = Bảo vệ căn cứ trung tâm khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. unit.gamma.description = Bảo vệ căn cứ trung tâm khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng.