Update Vietnamese translation (#11076)
* Update Vietnamese translation 1. Bundle file - Translated new strings. - Optimized translations. - Fixed some typos. - Better translation for some words. 2. Android & Steam Added translations for Android and Steam app on fastlane. * Typo & gammar fix * Typo & gammar fix * 0x0A new line? * Update & translate new strings * Translate new strings011b9492a0* Translate new strings397e190790* Translate new stringsb66f9b503b* Translate new stringsc6ce5a200f* Translate new strings & update77c4f27046* Translate new string & update/fix1283355f30* Transalte new stringsc1dfb02904* Translate new strings & update479a84ba32
This commit is contained in:
@@ -593,8 +593,8 @@ toolmode.fillteams = Điền đội
|
||||
toolmode.fillteams.description = Điền các đội thay cho các khối.
|
||||
toolmode.fillerase = Điền xóa
|
||||
toolmode.fillerase.description = Xóa các khối cùng kiểu.
|
||||
toolmode.fillcliffs = Fill Cliffs
|
||||
toolmode.fillcliffs.description = Turns walls into cliffs.
|
||||
toolmode.fillcliffs = Điền vách đá
|
||||
toolmode.fillcliffs.description = Chuyển tường thành vách đá.
|
||||
toolmode.drawteams = Vẽ đội
|
||||
toolmode.drawteams.description = Vẽ các đội thay vì các khối.
|
||||
#unused
|
||||
@@ -1233,7 +1233,7 @@ setting.animatedshields.name = Chuyển động khiên
|
||||
setting.playerindicators.name = Chỉ hướng người chơi
|
||||
setting.indicators.name = Chỉ hướng kẻ địch
|
||||
setting.autotarget.name = Tự động nhắm mục tiêu
|
||||
setting.keyboard.name = Điều khiển bằng chuột + bàn phím
|
||||
setting.keyboard.name = Điều khiển bằng chuột + bàn phím (Thử nghiệm)
|
||||
setting.touchscreen.name = Điều khiển bằng màn hình cảm ứng
|
||||
setting.fpscap.name = FPS tối đa
|
||||
setting.fpscap.none = Không có
|
||||
@@ -2063,7 +2063,7 @@ hint.waveFire = Tháp súng [accent]Wave[] có nước làm đạn sẽ tự đ
|
||||
hint.generator = :combustion-generator: [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với :power-node: [accent]Chốt điện[].
|
||||
hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng tháp súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng :graphite: [accent]Than chì[] làm đạn :duo:Duo/:salvo:Salvo đạn dược để hạ gục Trùm.
|
||||
hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi :core-foundation: [accent]Trụ sở[] trên lõi :core-shard: [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó.
|
||||
hint.cannotUpgrade = A [red]:tree:[] icon over a payload unit indicates that its upgraded version is not researched yet.\n\nUnit upgrades must be researched in the [accent]:tree: tech tree[] before they can be produced in reconstructors.
|
||||
hint.cannotUpgrade = Một biểu tượng [red]:tree:[] phía trên một gói hàng đơn vị thể hiện rằng phiên bản nâng cấp chưa được nghiên cứu.\n\nĐơn vị nâng cấp phải được nghiên cứu trong [accent]:tree: cây công nghệ[] trước khi chúng được sản xuất trong các máy tái thiết.
|
||||
hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các vùng đất lân cận.\n\n[accent]Các phân khu được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[].
|
||||
hint.presetDifficulty = Phân khu này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến phân khu như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp.
|
||||
hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[].
|
||||
@@ -2625,7 +2625,7 @@ lenum.always = Luôn đúng.
|
||||
lenum.idiv = Chia lấy phần nguyên.
|
||||
lenum.div = Phép chia.\nTrả về [accent]rỗng (null)[] khi chia cho 0.
|
||||
lenum.mod = Chia lấy phần dư.
|
||||
lenum.emod = Chia lấy dư thực sự, kết quả luôn dương.
|
||||
lenum.emod = Chia lấy dư thực sự, dấu kết quả lấy từ số chia.
|
||||
lenum.equal = Bằng nhau. Ép kiểu.\nĐối tượng không-rỗng (non-null) so sánh với số sẽ thành 1, ngược lại là 0.
|
||||
lenum.notequal = Không bằng nhau. Ép kiểu.
|
||||
lenum.strictequal = Bằng nhau ràng buộc. Không ép kiểu.\nCó thể dùng để kiểm tra [accent]rỗng (null)[].
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user